FC Nantes vs FC Metz
Tỷ số chung cuộc: FC Nantes 0-2 FC Metz tại Giải vô địch bóng đá Pháp, 3 tháng 3, 2024. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: FC Nantes thắng 1, hòa 4, FC Metz thắng 5.
Tổng quan
- Bóng đá
- Giải vô địch bóng đá Pháp · Vòng 24
- Sân vận động
- Stade de la Beaujoire - Louis Fonteneau, Nantes
- Phong độ
- LLLDW FC Nantes
- WDDDW FC Metz
- 2' Fali Candé
- 28' Maxime Colin
- HT0-0
- 58' 0-1 G. Mikautadze11m
- 59' ▲ T. Kadewere ▼ Mostafa Mohamed
- 59' ▲ B. Traoré ▼ Pedro Chirivella
- 60' 0-2 M. Udol · G. Mikautadze
- 63' Douglas Augusto
- 64' Jean-Charles Castelletto
- 65' ▲ S. Moutoussamy ▼ M. Coco
- 68' Nicolas Cozza
- 79' ▲ M. Abline ▼ Douglas Augusto
- 83' ▲ S. Sané ▼ A. Atta
- 90' ▲ J. Nduquidi ▼ K. Van Den Kerkhof
- FT0-2
Đội hình
- 1A. Lafont 6.7
- 11M. Coco ▼ 65' 6.2
- 21J. Castelletto 7.2
- 4N. Pallois 6.6
- 44N. Zézé 6.6
- 3N. Cozza 7.2
- 25F. Mollet 7.2
- 6Douglas Augusto ▼ 79' 6.5
- 5Pedro Chirivella ▼ 59' 6.7
- 31Mostafa Mohamed ▼ 59' 5.9
- 27M. Simon 7.2
Dự bị 9
- 15T. Kadewere ▲ 59' 6.9
- 77B. Traoré ▲ 59' 6.3
- 8S. Moutoussamy ▲ 65' 6.9
- 39M. Abline ▲ 79' 6.7
- 12K. Bamba
- 2J. Duverne
- 24E. Cömert
- 16R. Descamps
- 71H. Boutsingkham
- 16A. Oukidja 7.6
- 2M. Colin 7.7
- 29C. Hérelle 7.3
- 5Fali Candé 7.7
- 3M. Udol ⚽ 8.0
- 25A. Atta ▼ 83' 6.7
- 18L. Camara 7.3
- 27D. Jean-Jacques 6.7
- 22K. Van Den Kerkhof ▼ 90' 6.7
- 10G. Mikautadze ⚽ ⇢ 8.0
- 11D. Lamkel Zé 7.0
Dự bị 9
- 38S. Sané ▲ 83' 6.3
- 34J. Nduquidi ▲ 90'
- 14C. Sabaly
- 15A. Lô
- 7P. Diallo
- 37I. Sané
- 39K. Kouao
- 99J. Asoro
- 1G. Dietsch
Thống kê
03⚑10
⚑320
47%Kiểm soát bóng53%
9Dứt điểm13
2Trúng đích4
6Chệch đích6
6Sút trong vòng cấm9
3Sút ngoài vòng cấm4
1Bị chặn3
10Phạt góc3
0Việt vị1
7Phạm lỗi11
3Thẻ vàng2
2Cứu thua2
416Chuyền bóng486
324Chuyền chính xác404
78%Chính xác chuyền83%
0.90Bàn thắng kỳ vọng (xG)2.33
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 34 | 81 - 33 | +48 | 76 | |
| 2 | 34 | 68 - 42 | +26 | 67 | |
| 3 | 34 | 53 - 34 | +19 | 61 | |
| 4 | 34 | 52 - 34 | +18 | 59 | |
| 5 | 34 | 40 - 29 | +11 | 55 | |
| 6 | 34 | 49 - 55 | -6 | 53 | |
| 7 | 34 | 45 - 37 | +8 | 51 | |
| 8 | 34 | 52 - 41 | +11 | 50 | |
| 9 | 34 | 42 - 47 | -5 | 47 | |
| 10 | 34 | 53 - 46 | +7 | 46 | |
| 11 | 34 | 42 - 46 | -4 | 43 | |
| 12 | 34 | 43 - 48 | -5 | 41 | |
| 13 | 34 | 38 - 50 | -12 | 39 | |
| 14 | 34 | 30 - 55 | -25 | 33 | |
| 15 | 34 | 34 - 45 | -11 | 32 | |
| 16 | 34 | 35 - 58 | -23 | 29 | |
| 17 | 34 | 43 - 66 | -23 | 29 | |
| 18 | 34 | 26 - 60 | -34 | 25 |
Champions League (League phase: ) Champions League (Qualification: ) Europa League (League phase: ) Conference League (Qualification: ) Ligue 1 (Promotion - Play Offs: ) Ligue 2
So sánh
41Trận đấu45
37Ghi được52
66Thủng lưới68
0.9Bàn thắng mỗi trận1.16
9Giữ sạch lưới10
19Trên 2.5 bàn24
22Hiệp hai26