FC Metz
3 : 1
FT · Hiệp một 2:1
·
FC Nantes

FC Metz vs FC Nantes

Tỷ số chung cuộc: FC Metz 3-1 FC Nantes tại Giải vô địch bóng đá Pháp, 12 tháng 11, 2023. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: FC Metz thắng 5, hòa 4, FC Nantes thắng 1.

Tổng quan

Bóng đá
Giải vô địch bóng đá Pháp · Vòng 12
Sân vận động
Stade Saint-Symphorien, Longeville-lès-Metz
Phong độ
WDDDW FC Metz
LLLDW FC Nantes
  1. 3' K. Van Den Kerkhof · M. Udol 1-0
  2. 12' 1-1 M. Simon · N. Pallois
  3. 13' Moses Simon
  4. 28' S. Elisor · A. Jallow 2-1
  5. HT2-1
  6. 54' M. Abline Mostafa Mohamed
  7. 54' E. Cömert N. Pallois
  8. 54' I. Ganago M. Coco
  9. 60' J. Hadjam Q. Merlin
  10. 68' Fali Candé C. Hérelle
  11. 81' Adson S. Moutoussamy
  12. 84' K. N'Doram A. Jallow
  13. 84' J. Asoro P. Diallo
  14. 85' J. Asoro · K. Van Den Kerkhof 3-1
  15. 90'+1 J. N'Guessan L. Camara
  16. 90' M. Mbaye K. Van Den Kerkhof
  17. FT3-1

Đội hình

FC Metz Sơ đồ: 4-2-3-1 · HLV: L. Bölöni
  1. 16A. Oukidja 7.2
  2. 2M. Colin 6.9
  3. 8I. Traoré 6.9
  4. 29C. Hérelle ▼ 68' 7.2
  5. 3M. Udol 7.5
  6. 18L. Camara ▼ 90' 6.9
  7. 27D. Jean-Jacques 7.0
  8. 22K. Van Den Kerkhof ▼ 90' 8.2
  9. 36A. Jallow ▼ 84' 7.3
  10. 7P. Diallo ▼ 84' 6.3
  11. 11S. Elisor 7.7

Dự bị 9

  1. 5Fali Candé ▲ 68' 6.9
  2. 6K. N'Doram ▲ 84' 6.7
  3. 99J. Asoro ▲ 84' 7.3
  4. 21J. N'Guessan ▲ 90'
  5. 26M. Mbaye ▲ 90'
  6. 17B. Tetteh
  7. 37I. Sané
  8. 1G. Dietsch
  9. 39K. Kouao
FC Nantes Sơ đồ: 3-4-2-1 · HLV: P. Aristouy
  1. 1A. Lafont 6.2
  2. 2J. Duverne 6.3
  3. 21J. Castelletto 6.9
  4. 4N. Pallois ▼ 54' 7.2
  5. 11M. Coco ▼ 54' 6.3
  6. 5Pedro Chirivella 6.9
  7. 8S. Moutoussamy ▼ 81' 6.6
  8. 29Q. Merlin ▼ 60' 6.3
  9. 25F. Mollet 6.6
  10. 27M. Simon 7.6
  11. 31Mostafa Mohamed ▼ 54' 6.6

Dự bị 9

  1. 39M. Abline ▲ 54' 6.7
  2. 24E. Cömert ▲ 54' 6.9
  3. 7I. Ganago ▲ 54' 7.2
  4. 26J. Hadjam ▲ 60' 6.6
  5. 20Adson ▲ 81' 6.9
  6. 12K. Bamba
  7. 17M. Sissoko
  8. 16R. Descamps
  9. 18R. Pierre-Gabriel

Thống kê

002
500
33%Kiểm soát bóng67%
9Dứt điểm16
4Trúng đích3
4Chệch đích7
6Sút trong vòng cấm11
3Sút ngoài vòng cấm5
1Bị chặn6
2Phạt góc5
1Việt vị1
7Phạm lỗi9
2Cứu thua1
308Chuyền bóng615
218Chuyền chính xác519
71%Chính xác chuyền84%
0.99Bàn thắng kỳ vọng (xG)1.36

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
Paris Saint-Germain
34 81 - 33 +48 76
2
Monaco
34 68 - 42 +26 67
3
Stade Brestois 29
34 53 - 34 +19 61
4
Lille OSC
34 52 - 34 +18 59
5
OGC Nice
34 40 - 29 +11 55
6
Olympique Lyonnais
34 49 - 55 -6 53
7
RC Lens
34 45 - 37 +8 51
8
Olympique de Marseille
34 52 - 41 +11 50
9
Reims
34 42 - 47 -5 47
10
Stade Rennais F.C.
34 53 - 46 +7 46
11
Toulouse F.C.
34 42 - 46 -4 43
12
Montpellier HSC
34 43 - 48 -5 41
13
RC Strasbourg Alsace
34 38 - 50 -12 39
14
FC Nantes
34 30 - 55 -25 33
15
Le Havre AC
34 34 - 45 -11 32
16
FC Metz
34 35 - 58 -23 29
17
FC Lorient
34 43 - 66 -23 29
18
Clermont Foot 63
34 26 - 60 -34 25
Champions League (League phase: ) Champions League (Qualification: ) Europa League (League phase: ) Conference League (Qualification: ) Ligue 1 (Promotion - Play Offs: ) Ligue 2

So sánh

45Trận đấu41
52Ghi được37
68Thủng lưới66
1.16Bàn thắng mỗi trận0.9
10Giữ sạch lưới9
24Trên 2.5 bàn19
26Hiệp hai22

Đối đầu

Trang trận đấu