Montpellier HSC W
0 : 1
FT · Hiệp một 0:1
·
Paris Saint-Germain W

Montpellier HSC W vs Paris Saint-Germain W

Tỷ số chung cuộc: Montpellier HSC W 0-1 Paris Saint-Germain W tại Feminine Division 1, 26 tháng 3, 2023. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Montpellier HSC W thắng 0, hòa 3, Paris Saint-Germain W thắng 7.

Tổng quan

Bóng đá
Feminine Division 1 · Vòng 17
Sân vận động
Stade Bernard Gasset Terrain n°7, Montpellier
Trọng tài
A. Collin
Phong độ
WLWLW Montpellier HSC W
LDWWW Paris Saint-Germain W
  1. 28' K. Hamraoui J. Groenen
  2. 38' L. Schmitz
  3. 40' 0-1 R. Bachmann · K. Diani
  4. HT0-1
  5. 46' C. Bilbault C. Boureille
  6. 53' A. Vangsgaard L. Fazer
  7. 68' K. Albert R. Bachmann
  8. 70' A. Lawrence
  9. 70' O. Deslandes M. Mpomé
  10. 81' C. Blanc N. Mondésir
  11. 87' L. Schmitz
  12. 87' K. Diani
  13. 89' R. Salvador I. Belloumou
  14. 90' J. Elsig L. Gevitz
  15. FT0-1

Đội hình

Montpellier HSC W HLV: Y. Chandioux
  1. 1L. Schmitz
  2. 4M. Torrent
  3. 2L. Gevitz ▼ 90'
  4. 20M. Lakrar
  5. 3I. Belloumou ▼ 89'
  6. 12M. Mpomé ▼ 70'
  7. 18D. Škorvánková
  8. 13C. Boureille ▼ 46'
  9. 22L. Petermann
  10. 25F. Robert
  11. 11N. Mondésir ▼ 81'

Dự bị 7

  1. 6C. Bilbault ▲ 46'
  2. 24O. Deslandes ▲ 70'
  3. 15C. Blanc ▲ 81'
  4. 30R. Salvador ▲ 89'
  5. 14J. Elsig ▲ 90'
  6. 37L. Gstalter
  7. 33J. Coquet
Paris Saint-Germain W HLV: G. Prêcheur
  1. 16C. Picaud
  2. 12A. Lawrence
  3. 7S. Karchaoui
  4. 5É. De Almeida
  5. 24J. Groenen ▼ 28'
  6. 8G. Geyoro
  7. 21S. Baltimore
  8. 6O. Jean-François
  9. 18L. Fazer ▼ 53'
  10. 10R. Bachmann ▼ 68'
  11. 11K. Diani

Dự bị 7

  1. 14K. Hamraoui ▲ 28'
  2. 20A. Vangsgaard ▲ 53'
  3. 2K. Albert ▲ 68'
  4. 23M. Georgieva
  5. 50S. Bouhaddi
  6. 29M. Traoré
  7. 26Li Mengwen

Thống kê

11
11

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
Olympique Lyonnais W
22 69 - 9 +60 61
2
Paris Saint-Germain W
22 45 - 12 +33 55
3
Paris Saint-Germain W
22 44 - 18 +26 42
4
FC Fleury 91 W
22 49 - 20 +29 39
5
Montpellier HSC W
22 37 - 27 +10 37
6
Stade de Reims W
22 40 - 40 0 32
7
FC Girondins de Bordeaux W
22 26 - 33 -7 27
8
Le Havre AC W
22 31 - 45 -14 24
9
En Avant de Guingamp W
22 20 - 41 -21 24
10
Dijon FCO W
22 12 - 53 -41 15
11
Rodez AF W
22 16 - 48 -32 12
12
Soyaux W
22 15 - 58 -43 6

So sánh

22Trận đấu32
37Ghi được61
27Thủng lưới20
1.68Bàn thắng mỗi trận1.91
5Giữ sạch lưới19
13Trên 2.5 bàn16
22Hiệp hai31

Đối đầu

Trang trận đấu