AFC Bournemouth
1 : 1
FT · Hiệp một 0:1
·
Aston Villa F.C.

AFC Bournemouth vs Aston Villa F.C.

Tỷ số chung cuộc: AFC Bournemouth 1-1 Aston Villa F.C. tại Giải bóng đá Ngoại hạng Anh, 7 tháng 2, 2026. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: AFC Bournemouth thắng 3, hòa 3, Aston Villa F.C. thắng 4.

Tổng quan

Bóng đá
Giải bóng đá Ngoại hạng Anh · Vòng 25
Sân vận động
Vitality Stadium, Bournemouth, Dorset
Phong độ
LDDWD AFC Bournemouth
LLDWL Aston Villa F.C.
  1. 22' 0-1 M. Rogers · J. Sancho
  2. 35' Álex Jiménez
  3. 35' Emiliano Buendía
  4. HT0-1
  5. 55' Rayan · J. Hill 1-1
  6. 65' R. Christie E. J. Kroupi
  7. 66' L. Bailey E. Buendia
  8. 77' R. Barkley Douglas Luiz
  9. 77' I. Maatsen J. Sancho
  10. 86' A. Smith A. Jimenez
  11. 86' L. Bogarde L. Digne
  12. 86' T. Abraham O. Watkins
  13. 87' D. Brooks Rayan
  14. 90' E. Unal Evanilson
  15. FT1-1

Đội hình

AFC Bournemouth Sơ đồ: 4-2-3-1 · HLV: Andoni Iraola
  1. 1D. Petrovic 7.2
  2. 20A. Jimenez ▼ 86' 6.9
  3. 23J. Hill 7.2
  4. 5M. Senesi 6.9
  5. 3A. Truffert 6.0
  6. 4L. Cook 7.2
  7. 8A. Scott 6.6
  8. 37Rayan ▼ 87' 7.9
  9. 22E. J. Kroupi ▼ 65' 6.3
  10. 21A. Adli 8.2
  11. 9Evanilson ▼ 90' 6.2

Dự bị 9

  1. 29C. Mandas
  2. 15A. Smith ▲ 86' 6.7
  3. 10R. Christie ▲ 65' 6.5
  4. 26E. Unal ▲ 90'
  5. 18B. Diakite
  6. 7D. Brooks ▲ 87' 6.7
  7. 44V. Milosavljevic
  8. 27A. Toth
  9. 51M. Dacosta
Aston Villa F.C. Sơ đồ: 4-2-3-1 · HLV: Unai Emery
  1. 23E. Martinez 8.6
  2. 2M. Cash 6.9
  3. 4E. Konsa 7.2
  4. 5T. Mings 6.5
  5. 12L. Digne ▼ 86' 6.5
  6. 24A. Onana 7.9
  7. 21Douglas Luiz ▼ 77' 7.2
  8. 19J. Sancho ▼ 77' 6.9
  9. 27M. Rogers 7.0
  10. 10E. Buendia ▼ 66' 6.2
  11. 11O. Watkins ▼ 86' 6.5

Dự bị 9

  1. 52S. Proctor
  2. 40M. Bizot
  3. 6R. Barkley ▲ 77' 6.9
  4. 3V. Lindelof
  5. 31L. Bailey ▲ 66' 6.6
  6. 14P. Torres
  7. 22I. Maatsen ▲ 77' 6.7
  8. 26L. Bogarde ▲ 86' 6.6
  9. 18T. Abraham ▲ 86' 6.7

Thống kê

0111
410
53%Kiểm soát bóng47%
20Dứt điểm7
9Trúng đích4
7Chệch đích0
12Sút trong vòng cấm5
8Sút ngoài vòng cấm2
4Bị chặn3
11Phạt góc4
3Việt vị3
4Phạm lỗi11
1Thẻ vàng1
3Cứu thua7
1.14Bàn thắng ngăn chặn1.14
413Chuyền bóng382
343Chuyền chính xác310
83%Chính xác chuyền81%
2.06Bàn thắng kỳ vọng (xG)0.44

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
Câu lạc bộ bóng đá Arsenal
38 71 - 27 +44 85
2
Manchester City F.C.
38 77 - 35 +42 78
3
Manchester United F.C.
38 69 - 50 +19 71
4
Aston Villa F.C.
38 56 - 49 +7 65
5
Liverpool F.C.
38 63 - 53 +10 60
6
AFC Bournemouth
38 58 - 54 +4 57
7
Câu lạc bộ bóng đá Sunderland
38 42 - 48 -6 54
8
Brighton & Hove Albion
38 52 - 46 +6 53
9
Brentford F.C.
38 55 - 52 +3 53
10
Chelsea F.C.
38 58 - 52 +6 52
11
Fulham F.C.
38 47 - 51 -4 52
12
Newcastle United
38 53 - 55 -2 49
13
Everton F.C.
38 47 - 50 -3 49
14
Leeds United A.F.C.
38 49 - 56 -7 47
15
Crystal Palace F.C.
38 41 - 51 -10 45
16
Nottingham Forest F.C.
38 48 - 51 -3 44
17
Tottenham Hotspur
38 48 - 57 -9 41
18
West Ham United
38 46 - 65 -19 39
19
Burnley F.C.
38 38 - 75 -37 22
20
Wolverhampton Wanderers F.C.
38 27 - 68 -41 20
Champions League (League phase) Europa League (League phase) Conference League (Qualification) Championship

So sánh

41Trận đấu65
61Ghi được108
59Thủng lưới75
1.49Bàn thắng mỗi trận1.66
11Giữ sạch lưới20
22Trên 2.5 bàn37
34Hiệp hai57

Đối đầu

Trang trận đấu