AFC Bournemouth vs Aston Villa F.C.
Tỷ số chung cuộc: AFC Bournemouth 2-1 Aston Villa F.C. tại Giải bóng đá Ngoại hạng Anh, 1 tháng 2, 2020. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: AFC Bournemouth thắng 3, hòa 3, Aston Villa F.C. thắng 4.
Tổng quan
- Bóng đá
- Giải bóng đá Ngoại hạng Anh · Vòng 25
- Sân vận động
- Vitality Stadium, Bournemouth, Dorset
- Trọng tài
- Anthony Taylor, England
- Phong độ
- LDDWD AFC Bournemouth
- LLDWL Aston Villa F.C.
- 18' Jefferson Lerma
- 36' Tyrone Mings
- 37' P. Billing · D. Gosling 1-0
- 43' Douglas Luiz
- 44' N. Aké 2-0
- HT2-0
- 46' ▲ B. Engels ▼ E. Konsa
- 51' Jefferson Lerma
- 51' Jefferson Lerma
- 58' ▲ K. Davis ▼ A. El Ghazi
- 65' Callum Wilson
- 70' 2-1 M. Samatta
- 80' ▲ Trézéguet ▼ M. Nakamba
- 90' Kortney Hause
- FT2-1
Đội hình
- 12A. Ramsdale 6.9
- 2S. Francis 7.3
- 15A. Smith 6.7
- 5N. Aké ⚽ 7.4
- 21Diego Rico 7.1
- 4D. Gosling ⇢ 7.0
- 24R. Fraser 7.2
- 8J. Lerma 5.9
- 22H. Wilson 7.2
- 29P. Billing ⚽ 8.3
- 13C. Wilson 6.8
Dự bị 7
- 16L. Cook
- 6A. Surman
- 1A. Boruc
- 19J. Stanislas
- 9D. Solanke
- 3S. Cook
- 44S. Surridge
- 29Pepe Reina 6.7
- 24F. Guilbert 6.8
- 30K. Hause 6.1
- 40T. Mings 6.8
- 18M. Targett 6.5
- 15E. Konsa ▼ 46' 6.2
- 10J. Grealish 8.5
- 11M. Nakamba ▼ 80' 5.9
- 21A. El Ghazi ▼ 58' 6.7
- 6Douglas Luiz 7.1
- 20M. Samatta ⚽ 7.3
Dự bị 7
- 22B. Engels ▲ 46' 7.2
- 39K. Davis ▲ 58' 7.1
- 17Trézéguet ▲ 80' 6.4
- 14C. Hourihane
- 25Ø. Nyland
- 8H. Lansbury
- 27Ahmed El Mohamady
Thống kê
13⚑1
⚑830
39%Kiểm soát bóng61%
16Dứt điểm18
6Trúng đích5
5Chệch đích9
8Sút trong vòng cấm15
8Sút ngoài vòng cấm3
5Bị chặn4
1Phạt góc8
1Việt vị3
10Phạm lỗi15
3Thẻ vàng3
1Thẻ đỏ0
4Cứu thua4
303Chuyền bóng456
188Chuyền chính xác347
62%Chính xác chuyền76%
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 38 | 85 - 33 | +52 | 99 | |
| 2 | 38 | 102 - 35 | +67 | 81 | |
| 3 | 38 | 66 - 36 | +30 | 66 | |
| 4 | 38 | 69 - 54 | +15 | 66 | |
| 5 | 38 | 67 - 41 | +26 | 62 | |
| 6 | 38 | 61 - 47 | +14 | 59 | |
| 7 | 38 | 51 - 40 | +11 | 59 | |
| 8 | 38 | 56 - 48 | +8 | 56 | |
| 9 | 38 | 39 - 39 | 0 | 54 | |
| 10 | 38 | 43 - 50 | -7 | 54 | |
| 11 | 38 | 51 - 60 | -9 | 52 | |
| 12 | 38 | 44 - 56 | -12 | 49 | |
| 13 | 38 | 38 - 58 | -20 | 44 | |
| 14 | 38 | 31 - 50 | -19 | 43 | |
| 15 | 38 | 39 - 54 | -15 | 41 | |
| 16 | 38 | 49 - 62 | -13 | 39 | |
| 17 | 38 | 41 - 67 | -26 | 35 | |
| 18 | 38 | 40 - 65 | -25 | 34 | |
| 19 | 38 | 36 - 64 | -28 | 34 | |
| 20 | 38 | 26 - 75 | -49 | 21 |
Champions League (Group Stage) Europa League (Group Stage) Europa League (Qualification) Championship
So sánh
42Trận đấu46
45Ghi được62
69Thủng lưới76
1.07Bàn thắng mỗi trận1.35
7Giữ sạch lưới8
25Trên 2.5 bàn29
24Hiệp hai30