Aston Villa F.C.
3 : 0
FT · Hiệp một 1:0
·
AFC Bournemouth

Aston Villa F.C. vs AFC Bournemouth

Tỷ số chung cuộc: Aston Villa F.C. 3-0 AFC Bournemouth tại Giải bóng đá Ngoại hạng Anh, 18 tháng 3, 2023. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Aston Villa F.C. thắng 4, hòa 3, AFC Bournemouth thắng 3.

Tổng quan

Bóng đá
Giải bóng đá Ngoại hạng Anh · Vòng 28
Sân vận động
Villa Park, Birmingham
Trọng tài
R. Jones
Phong độ
LLDWL Aston Villa F.C.
LDDWD AFC Bournemouth
  1. 7' Douglas Luiz · L. Bailey 1-0
  2. 14' Philip Billing
  3. 36' John McGinn
  4. HT1-0
  5. 58' Jefferson Lerma
  6. 59' A. Semenyo J. Anthony
  7. 59' H. Traorè J. Rothwell
  8. 65' B. Traoré L. Bailey
  9. 66' Marcos Senesi
  10. 79' Jack Stephens
  11. 79' D. Brooks A. Smith
  12. 80' J. Ramsey · O. Watkins 2-0
  13. 89' E. Buendía · T. Mings 3-0
  14. 90'+1 J. Durán E. Buendía
  15. 90'+1 C. Chambers J. McGinn
  16. 90'+2 K. Moore P. Billing
  17. 90'+1 M. Viña D. Ouattara
  18. FT3-0

Đội hình

Aston Villa F.C. Sơ đồ: 4-2-3-1 · HLV: Unai Emery
  1. 1E. Martínez 7.6
  2. 2M. Cash 7.7
  3. 4E. Konsa 7.5
  4. 5T. Mings 8.2
  5. 15Álex Moreno 6.6
  6. 7J. McGinn ▼ 90' 7.2
  7. 6Douglas Luiz 8.5
  8. 31L. Bailey ▼ 65' 7.0
  9. 10E. Buendía ▼ 90' 7.3
  10. 41J. Ramsey 7.9
  11. 11O. Watkins 7.2

Dự bị 8

  1. 9B. Traoré ▲ 65' 6.2
  2. 22J. Durán ▲ 90'
  3. 16C. Chambers ▲ 90'
  4. 3Diego Carlos
  5. 18A. Young
  6. 25R. Olsen
  7. 27L. Digne
  8. 38V. Sinisalo
AFC Bournemouth Sơ đồ: 4-4-1-1 · HLV: G. O'Neil
  1. 13Neto 7.0
  2. 15A. Smith ▼ 79' 6.3
  3. 3J. Stephens 6.9
  4. 25M. Senesi 6.6
  5. 5L. Kelly 7.0
  6. 11D. Ouattara ▼ 90' 6.9
  7. 14J. Rothwell ▼ 59' 6.6
  8. 8J. Lerma 7.2
  9. 32J. Anthony ▼ 59' 5.9
  10. 29P. Billing ▼ 90' 6.9
  11. 9D. Solanke 6.9

Dự bị 9

  1. 24A. Semenyo ▲ 59' 6.3
  2. 22H. Traorè ▲ 59' 7.0
  3. 7D. Brooks ▲ 79' 6.5
  4. 21K. Moore ▲ 90'
  5. 18M. Viña ▲ 90'
  6. 1M. Travers
  7. 4L. Cook
  8. 6C. Mepham
  9. 10R. Christie

Thống kê

019
640
56%Kiểm soát bóng44%
20Dứt điểm10
9Trúng đích3
3Chệch đích4
16Sút trong vòng cấm9
4Sút ngoài vòng cấm1
8Bị chặn3
9Phạt góc6
0Việt vị2
8Phạm lỗi13
1Thẻ vàng4
3Cứu thua6
447Chuyền bóng350
381Chuyền chính xác294
85%Chính xác chuyền84%
3.66Bàn thắng kỳ vọng (xG)1.36

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
Manchester City F.C.
38 94 - 33 +61 89
2
Câu lạc bộ bóng đá Arsenal
38 88 - 43 +45 84
3
Manchester United F.C.
38 58 - 43 +15 75
4
Newcastle United
38 68 - 33 +35 71
5
Liverpool F.C.
38 75 - 47 +28 67
6
Brighton & Hove Albion
38 72 - 53 +19 62
7
Aston Villa F.C.
38 51 - 46 +5 61
8
Tottenham Hotspur
38 70 - 63 +7 60
9
Brentford F.C.
38 58 - 46 +12 59
10
Fulham F.C.
38 55 - 53 +2 52
11
Crystal Palace F.C.
38 40 - 49 -9 45
12
Chelsea F.C.
38 38 - 47 -9 44
13
Wolverhampton Wanderers F.C.
38 31 - 58 -27 41
14
West Ham United
38 42 - 55 -13 40
15
AFC Bournemouth
38 37 - 71 -34 39
16
Nottingham Forest F.C.
38 38 - 68 -30 38
17
Everton F.C.
38 34 - 57 -23 36
18
Leicester City F.C.
38 51 - 68 -17 34
19
Leeds United A.F.C.
38 48 - 78 -30 31
20
Câu lạc bộ bóng đá Southampton
38 36 - 73 -37 25
Champions League (Group Stage: ) Europa League (Group Stage: ) Europa Conference League (Qualification: ) Championship

So sánh

51Trận đấu46
73Ghi được49
62Thủng lưới85
1.43Bàn thắng mỗi trận1.07
17Giữ sạch lưới8
26Trên 2.5 bàn24
37Hiệp hai27

Đối đầu

Trang trận đấu