AFC Bournemouth vs Aston Villa F.C.
Tỷ số chung cuộc: AFC Bournemouth 2-2 Aston Villa F.C. tại Giải bóng đá Ngoại hạng Anh, 3 tháng 12, 2023. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: AFC Bournemouth thắng 3, hòa 3, Aston Villa F.C. thắng 4.
Tổng quan
- Bóng đá
- Giải bóng đá Ngoại hạng Anh · Vòng 14
- Sân vận động
- Vitality Stadium, Bournemouth, Dorset
- Phong độ
- LDDWD AFC Bournemouth
- LLDWL Aston Villa F.C.
- -5' Miloš Kerkez
- 10' A. Semenyo · R. Christie 1-0
- 12' Justin Kluivert
- 17' Antoine Semenyo
- 20' 1-1 L. Bailey · O. Watkins
- 25' Diego Carlos
- 29' Pau Torres
- 43' Nicolò Zaniolo
- 45'+4 Marcos Senesi
- HT1-1
- 46' ▲ J. Ramsey ▼ N. Zaniolo
- 52' D. Solanke · M. Kerkez 2-1
- 54' Ryan Christie
- 65' ▲ J. Durán ▼ J. McGinn
- 70' ▲ L. Sinisterra ▼ A. Semenyo
- 70' ▲ P. Billing ▼ J. Kluivert
- 74' ▲ Álex Moreno ▼ L. Digne
- 74' ▲ M. Cash ▼ E. Konsa
- 74' ▲ M. Diaby ▼ L. Bailey
- 83' ▲ C. Mepham ▼ M. Kerkez
- 84' Jhon Durán
- 90'+3 ▲ D. Ouattara ▼ M. Tavernier
- 90' 2-2 O. Watkins · M. Diaby
- FT2-2
Đội hình
- 1Neto 6.7
- 15A. Smith 6.3
- 27I. Zabarnyi 6.9
- 25M. Senesi 7.3
- 3M. Kerkez ⇢ ▼ 83' 7.5
- 10R. Christie ⇢ 9.2
- 4L. Cook 6.9
- 16M. Tavernier ▼ 90' 7.0
- 19J. Kluivert ▼ 70' 6.3
- 24A. Semenyo ⚽ ▼ 70' 6.9
- 9D. Solanke ⚽ 6.6
Dự bị 9
- 17L. Sinisterra ▲ 70' 6.6
- 29P. Billing ▲ 70' 6.3
- 6C. Mepham ▲ 83' 6.2
- 11D. Ouattara ▲ 90'
- 8J. Rothwell
- 21K. Moore
- 42M. Travers
- 22H. Traorè
- 7D. Brooks
- 1E. Martínez 7.9
- 4E. Konsa ▼ 74' 7.6
- 3Diego Carlos 6.3
- 14Pau Torres 6.7
- 12L. Digne ▼ 74' 6.6
- 6Douglas Luiz 7.3
- 31L. Bailey ⚽ ▼ 74' 7.3
- 8Y. Tielemans 7.0
- 7J. McGinn ▼ 65' 6.3
- 22N. Zaniolo ▼ 46' 6.2
- 11O. Watkins ⚽ ⇢ 7.9
Dự bị 9
- 41J. Ramsey ▲ 46' 6.2
- 24J. Durán ▲ 65' 6.7
- 15Álex Moreno ▲ 74' 6.7
- 2M. Cash ▲ 74' 6.6
- 19M. Diaby ▲ 74' 6.3
- 47T. Iroegbunam
- 17C. Lenglet
- 25R. Olsen
- 32L. Dendoncker
Thống kê
05⚑7
⚑730
37%Kiểm soát bóng63%
15Dứt điểm11
7Trúng đích3
5Chệch đích3
13Sút trong vòng cấm6
2Sút ngoài vòng cấm5
3Bị chặn5
7Phạt góc7
3Việt vị2
16Phạm lỗi12
5Thẻ vàng3
1Cứu thua5
282Chuyền bóng473
202Chuyền chính xác378
72%Chính xác chuyền80%
2.02Bàn thắng kỳ vọng (xG)0.68
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 38 | 96 - 34 | +62 | 91 | |
| 2 | 38 | 91 - 29 | +62 | 89 | |
| 3 | 38 | 86 - 41 | +45 | 82 | |
| 4 | 38 | 76 - 61 | +15 | 68 | |
| 5 | 38 | 74 - 61 | +13 | 66 | |
| 6 | 38 | 77 - 63 | +14 | 63 | |
| 7 | 38 | 85 - 62 | +23 | 60 | |
| 8 | 38 | 57 - 58 | -1 | 60 | |
| 9 | 38 | 60 - 74 | -14 | 52 | |
| 10 | 38 | 57 - 58 | -1 | 49 | |
| 11 | 38 | 55 - 62 | -7 | 48 | |
| 12 | 38 | 54 - 67 | -13 | 48 | |
| 13 | 38 | 55 - 61 | -6 | 47 | |
| 14 | 38 | 50 - 65 | -15 | 46 | |
| 15 | 38 | 40 - 51 | -11 | 40 | |
| 16 | 38 | 56 - 65 | -9 | 39 | |
| 17 | 38 | 49 - 67 | -18 | 32 | |
| 18 | 38 | 52 - 85 | -33 | 26 | |
| 19 | 38 | 41 - 78 | -37 | 24 | |
| 20 | 38 | 35 - 104 | -69 | 16 |
Champions League (Group Stage: ) Europa League (Group Stage: ) Europa Conference League (Qualification: ) Championship
So sánh
48Trận đấu62
74Ghi được122
80Thủng lưới90
1.54Bàn thắng mỗi trận1.97
12Giữ sạch lưới17
33Trên 2.5 bàn43
46Hiệp hai64