Aston Villa F.C.

Aston Villa F.C.

Anh · Giải bóng đá Ngoại hạng Anh

Aston Villa F.C.: vị trí 9 trên bảng xếp hạng Giải bóng đá Ngoại hạng Anh — điểm: 11, số trận: 8. Trận tiếp theo: AFC Bournemouth vs Aston Villa F.C., 28 tháng 10. Kết quả mới nhất: Aston Villa F.C. 2-1 Manchester City F.C., 24 tháng 10.

Phong độ
DWWWW
HLV
Unai Emery · Từ 2022
Vị trí
9 · Đ: 11 · Tr: 8 →
Sân vận động
Villa Park, Birmingham · 42.824

Lịch thi đấu

21-11
Aston Villa F.C.
Câu lạc bộ bóng đá Sunderland
–
–
24-11
Galatasaray S.K.
Aston Villa F.C.
–
–
28-11
Ipswich Town F.C.
Aston Villa F.C.
–
–
02-12
Aston Villa F.C.
Everton F.C.
–
–

Kết quả mới nhất

Vắng mặt 10

Thống kê

Số trận gần nhất được phân tích: 40

Bàn thắng mỗi trận

Ghi được
2
Thủng lưới
1,4
Tổng
3,4

Sân nhà & sân khách

Sân nhà
9–2–6
Sân khách
11–3–9
Thắng đậm nhất
6-0

Theo hiệp

Hiệp một
0,9 : 0,6
Hiệp hai
1 : 0,8
Trên 2.5 bàn 73%
Trên 1.5 bàn 85%
Cả hai cùng ghi bàn 63%
Giữ sạch lưới 25%
Không ghi bàn 15%

Tỉ số thường gặp

  • 1-27× · 18%
  • 3-15× · 13%
  • 0-13× · 8%
  • 2-12× · 5%
  • 1-02× · 5%
  • 2-22× · 5%

Theo giải đấu

Giải đấuTrT HBBTBB Giữ sạch lướiSơ đồ
Giải bóng đá Ngoại hạng Anh 8323 91224-2-3-1
Friendlies Clubs 8305 17141—
UEFA Champions League 3300 12314-2-3-1
League Cup 1100 3104-2-3-1
Siêu cúp bóng đá châu Âu 1001 1204-2-3-1

Phút ghi bàn

Ghi được Thủng lưới Cùng giải đấu

1–15′ · Ghi được 159 · 14% 1–15′ · Thủng lưới 143 · 13% 14% 13% 1–15 16–30′ · Ghi được 160 · 14% 16–30′ · Thủng lưới 150 · 14% 14% 14% 16–30 31–45′ · Ghi được 198 · 18% 31–45′ · Thủng lưới 175 · 16% 18% 16% 31–45 46–60′ · Ghi được 154 · 14% 46–60′ · Thủng lưới 188 · 17% 14% 17% 46–60 61–75′ · Ghi được 202 · 18% 61–75′ · Thủng lưới 183 · 17% 18% 17% 61–75 76–90′ · Ghi được 243 · 22% 76–90′ · Thủng lưới 264 · 24% 22% 24% 76–90

Trận có bàn thắng: 744, 2010–2026

Thời gian bù giờ được ghi vào phút 45 và 90, nên các dải khép lại mỗi hiệp luôn cao hơn. Chỉ tính những trận có diễn biến khớp với tỉ số cuối cùng.

Trang trận đấu