Aston Villa F.C.
1 : 1
FT · Hiệp một 0:0
·
AFC Bournemouth

Aston Villa F.C. vs AFC Bournemouth

Tỷ số chung cuộc: Aston Villa F.C. 1-1 AFC Bournemouth tại Giải bóng đá Ngoại hạng Anh, 26 tháng 10, 2024. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Aston Villa F.C. thắng 4, hòa 3, AFC Bournemouth thắng 3.

Tổng quan

Bóng đá
Giải bóng đá Ngoại hạng Anh · Vòng 9
Sân vận động
Villa Park, Birmingham
Phong độ
LLDWL Aston Villa F.C.
LDDWD AFC Bournemouth
  1. 4' Amadou Onana
  2. 10' Justin Kluivert
  3. 18' Youri Tielemans
  4. 21' Julian Araujo
  5. 30' John McGinn
  6. 30' A. Smith J. Araujo
  7. 39' Adam Smith
  8. 41' Jacob Ramsey
  9. 45'+1 Enes Ünal
  10. HT0-0
  11. 46' R. Barkley A. Onana
  12. 55' John McGinn
  13. 57' J. Durán M. Rogers
  14. 58' Lucas Digne
  15. 64' Evanilson E. Ünal
  16. 64' M. Tavernier J. Kluivert
  17. 71' L. Bailey J. McGinn
  18. 71' I. Maatsen L. Digne
  19. 76' R. Barkley · L. Bailey 1-0
  20. 80' Antoine Semenyo
  21. 81' T. Adams R. Christie
  22. 81' D. Brooks M. Kerkez
  23. 82' B. Kamara O. Watkins
  24. 90'+6 Ross Barkley
  25. 90'+4 Matty Cash
  26. 90' Marcus Tavernier
  27. 90'+6 1-1 Evanilson · M. Tavernier
  28. FT1-1

Đội hình

Aston Villa F.C. Sơ đồ: 4-4-1-1 · HLV: Unai Emery
  1. 23E. Martínez 7.0
  2. 2M. Cash 7.2
  3. 4E. Konsa 7.3
  4. 14Pau Torres 6.9
  5. 12L. Digne ▼ 71' 7.3
  6. 7J. McGinn ▼ 71' 6.7
  7. 24A. Onana ▼ 46' 6.7
  8. 8Y. Tielemans 7.5
  9. 41J. Ramsey 7.3
  10. 27M. Rogers ▼ 57' 6.3
  11. 11O. Watkins ▼ 82' 7.2

Dự bị 9

  1. 6R. Barkley ▲ 46' 7.3
  2. 9J. Durán ▲ 57' 7.2
  3. 31L. Bailey ▲ 71' 6.9
  4. 22I. Maatsen ▲ 71' 6.5
  5. 44B. Kamara ▲ 82' 6.3
  6. 25R. Olsen
  7. 3Diego Carlos
  8. 10E. Buendía
  9. 5T. Mings
AFC Bournemouth Sơ đồ: 4-2-3-1 · HLV: Andoni Iraola
  1. 42M. Travers 8.7
  2. 22J. Araujo ▼ 30' 6.5
  3. 27I. Zabarnyi 7.0
  4. 5M. Senesi 7.3
  5. 3M. Kerkez ▼ 81' 7.0
  6. 10R. Christie ▼ 81' 7.2
  7. 4L. Cook 7.0
  8. 11D. Ouattara 6.6
  9. 19J. Kluivert ▼ 64' 6.9
  10. 24A. Semenyo 7.2
  11. 26E. Ünal ▼ 64' 6.6

Dự bị 9

  1. 15A. Smith ▲ 30' 6.2
  2. 9Evanilson ▲ 64' 7.3
  3. 16M. Tavernier ▲ 64' 7.2
  4. 12T. Adams ▲ 81' 6.3
  5. 7D. Brooks ▲ 81' 6.7
  6. 37M. Aarons
  7. 40W. Dennis
  8. 23J. Hill
  9. 2Dean Huijsen

Thống kê

079
760
57%Kiểm soát bóng43%
18Dứt điểm10
8Trúng đích3
5Chệch đích4
13Sút trong vòng cấm4
5Sút ngoài vòng cấm6
5Bị chặn3
9Phạt góc7
0Việt vị5
12Phạm lỗi14
7Thẻ vàng6
2Cứu thua7
2.23Bàn thắng ngăn chặn2.23
438Chuyền bóng325
362Chuyền chính xác270
83%Chính xác chuyền83%
1.81Bàn thắng kỳ vọng (xG)0.31

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
Liverpool F.C.
38 86 - 41 +45 84
2
Câu lạc bộ bóng đá Arsenal
38 69 - 34 +35 74
3
Manchester City F.C.
38 72 - 44 +28 71
4
Chelsea F.C.
38 64 - 43 +21 69
5
Newcastle United
38 68 - 47 +21 66
6
Aston Villa F.C.
38 58 - 51 +7 66
7
Nottingham Forest F.C.
38 58 - 46 +12 65
8
Brighton & Hove Albion
38 66 - 59 +7 61
9
AFC Bournemouth
38 58 - 46 +12 56
10
Brentford F.C.
38 66 - 57 +9 56
11
Fulham F.C.
38 54 - 54 0 54
12
Crystal Palace F.C.
38 51 - 51 0 53
13
Everton F.C.
38 42 - 44 -2 48
14
West Ham United
38 46 - 62 -16 43
15
Manchester United F.C.
38 44 - 54 -10 42
16
Wolverhampton Wanderers F.C.
38 54 - 69 -15 42
17
Tottenham Hotspur
38 64 - 65 -1 38
18
Leicester City F.C.
38 33 - 80 -47 25
19
Ipswich Town F.C.
38 36 - 82 -46 22
20
Câu lạc bộ bóng đá Southampton
38 26 - 86 -60 12
Champions League Conference League Qualification UEFA Europa League Xuống hạng

So sánh

64Trận đấu50
103Ghi được77
82Thủng lưới61
1.61Bàn thắng mỗi trận1.54
18Giữ sạch lưới12
41Trên 2.5 bàn26
65Hiệp hai47

Đối đầu

Trang trận đấu