Aston Villa F.C.
3 : 1
FT · Hiệp một 1:1
·
AFC Bournemouth

Aston Villa F.C. vs AFC Bournemouth

Tỷ số chung cuộc: Aston Villa F.C. 3-1 AFC Bournemouth tại Giải bóng đá Ngoại hạng Anh, 21 tháng 4, 2024. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Aston Villa F.C. thắng 4, hòa 3, AFC Bournemouth thắng 3.

Tổng quan

Bóng đá
Giải bóng đá Ngoại hạng Anh · Vòng 34
Sân vận động
Villa Park, Birmingham
Phong độ
LLDWL Aston Villa F.C.
LDDWD AFC Bournemouth
  1. 21' Adam Smith
  2. 31' 0-1 D. Solanke11m
  3. 37' Marcos Senesi
  4. 45'+1 M. Rogers · L. Bailey 1-1
  5. HT1-1
  6. 46' M. Aarons A. Smith
  7. 55' Illia Zabarnyi
  8. 57' M. Diaby · O. Watkins 2-1
  9. 63' A. Semenyo M. Senesi
  10. 76' A. Scott R. Christie
  11. 76' P. Billing J. Kluivert
  12. 78' L. Bailey · O. Watkins 3-1
  13. 82' E. Ünal Dango Ouattara
  14. 87' Matty Cash
  15. 87' Diego Carlos L. Bailey
  16. 90'+3 J. Durán M. Diaby
  17. 90'+5 K. Kesler-Hayden M. Cash
  18. FT3-1

Đội hình

Aston Villa F.C. Sơ đồ: 4-2-3-1 · HLV: Unai Emery
  1. 1E. Martínez 7.3
  2. 2M. Cash ▼ 90' 6.0
  3. 4E. Konsa 7.7
  4. 14Pau Torres 7.3
  5. 12L. Digne 6.7
  6. 7J. McGinn 6.9
  7. 8Y. Tielemans 7.2
  8. 31L. Bailey ▼ 87' 8.9
  9. 19M. Diaby ▼ 90' 8.0
  10. 27M. Rogers 7.3
  11. 11O. Watkins ⇢2 8.3

Dự bị 9

  1. 3Diego Carlos ▲ 87' 6.7
  2. 24J. Durán ▲ 90'
  3. 29K. Kesler-Hayden ▲ 90'
  4. 69F. Munroe
  5. 25R. Olsen
  6. 47T. Iroegbunam
  7. 16C. Chambers
  8. 17C. Lenglet
  9. 71O. Kellyman
AFC Bournemouth Sơ đồ: 4-2-3-1 · HLV: Andoni Iraola
  1. 1Neto 6.7
  2. 15A. Smith ▼ 46' 6.3
  3. 27I. Zabarnyi 6.9
  4. 25M. Senesi ▼ 63' 6.5
  5. 5L. Kelly 6.9
  6. 4L. Cook 6.9
  7. 10R. Christie ▼ 76' 7.3
  8. 11Dango Ouattara ▼ 82' 6.5
  9. 19J. Kluivert ▼ 76' 6.3
  10. 3M. Kerkez 6.9
  11. 9D. Solanke 6.9

Dự bị 9

  1. 37M. Aarons ▲ 46' 6.5
  2. 24A. Semenyo ▲ 63' 6.9
  3. 14A. Scott ▲ 76' 7.3
  4. 29P. Billing ▲ 76' 6.3
  5. 26E. Ünal ▲ 82' 5.6
  6. 50Michael Dacosta
  7. 23J. Hill
  8. 42M. Travers
  9. 46C. McKenna

Thống kê

018
430
56%Kiểm soát bóng44%
15Dứt điểm14
5Trúng đích6
6Chệch đích5
10Sút trong vòng cấm10
5Sút ngoài vòng cấm4
4Bị chặn3
8Phạt góc4
2Việt vị3
8Phạm lỗi14
1Thẻ vàng3
4Cứu thua2
482Chuyền bóng368
407Chuyền chính xác305
84%Chính xác chuyền83%
2.51Bàn thắng kỳ vọng (xG)1.77

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
Manchester City F.C.
38 96 - 34 +62 91
2
Câu lạc bộ bóng đá Arsenal
38 91 - 29 +62 89
3
Liverpool F.C.
38 86 - 41 +45 82
4
Aston Villa F.C.
38 76 - 61 +15 68
5
Tottenham Hotspur
38 74 - 61 +13 66
6
Chelsea F.C.
38 77 - 63 +14 63
7
Newcastle United
38 85 - 62 +23 60
8
Manchester United F.C.
38 57 - 58 -1 60
9
West Ham United
38 60 - 74 -14 52
10
Crystal Palace F.C.
38 57 - 58 -1 49
11
Brighton & Hove Albion
38 55 - 62 -7 48
12
AFC Bournemouth
38 54 - 67 -13 48
13
Fulham F.C.
38 55 - 61 -6 47
14
Wolverhampton Wanderers F.C.
38 50 - 65 -15 46
15
Everton F.C.
38 40 - 51 -11 40
16
Brentford F.C.
38 56 - 65 -9 39
17
Nottingham Forest F.C.
38 49 - 67 -18 32
18
Luton Town F.C.
38 52 - 85 -33 26
19
Burnley F.C.
38 41 - 78 -37 24
20
Sheffield F.C.
38 35 - 104 -69 16
Champions League (Group Stage: ) Europa League (Group Stage: ) Europa Conference League (Qualification: ) Championship

So sánh

62Trận đấu48
122Ghi được74
90Thủng lưới80
1.97Bàn thắng mỗi trận1.54
17Giữ sạch lưới12
43Trên 2.5 bàn33
64Hiệp hai46

Đối đầu

Trang trận đấu