AFC Bournemouth
0 : 1
FT · Hiệp một 0:1
·
Aston Villa F.C.

AFC Bournemouth vs Aston Villa F.C.

Tỷ số chung cuộc: AFC Bournemouth 0-1 Aston Villa F.C. tại Giải bóng đá Ngoại hạng Anh, 10 tháng 5, 2025. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: AFC Bournemouth thắng 3, hòa 3, Aston Villa F.C. thắng 4.

Tổng quan

Bóng đá
Giải bóng đá Ngoại hạng Anh · Vòng 36
Sân vận động
Vitality Stadium, Bournemouth, Dorset
Phong độ
LDDWD AFC Bournemouth
LLDWL Aston Villa F.C.
  1. 27' Alex Scott
  2. 28' Marco Asensio
  3. 45'+4 Adam Smith
  4. 45'+5 Jacob Ramsey
  5. 45'+5 Emiliano Martínez
  6. 45'+6 0-1 O. Watkins · M. Rogers
  7. HT0-1
  8. 46' J. Kluivert A. Scott
  9. 70' D. Brooks A. Smith
  10. 70' Pau Torres T. Mings
  11. 70' J. McGinn Marco Asensio
  12. 76' M. Senesi T. Adams
  13. 78' Illia Zabarnyi
  14. 80' Jacob Ramsey
  15. 80' Jacob Ramsey
  16. 83' Dean Huijsen
  17. 88' J. Araujo I. Zabarnyi
  18. 88' D. Jebbison M. Kerkez
  19. 89' I. Maatsen M. Rogers
  20. 90'+1 Ezri Konsa
  21. FT0-1

Đội hình

AFC Bournemouth Sơ đồ: 4-2-3-1 · HLV: Andoni Iraola
  1. 13Kepa 7.3
  2. 15A. Smith ▼ 70' 6.2
  3. 27I. Zabarnyi ▼ 88' 7.3
  4. 2Dean Huijsen 7.3
  5. 3M. Kerkez ▼ 88' 7.0
  6. 8A. Scott ▼ 46' 6.3
  7. 12T. Adams ▼ 76' 7.0
  8. 16M. Tavernier 7.0
  9. 4L. Cook 6.6
  10. 24A. Semenyo 6.3
  11. 9Evanilson 7.2

Dự bị 9

  1. 19J. Kluivert ▲ 46' 7.2
  2. 7D. Brooks ▲ 70' 7.3
  3. 5M. Senesi ▲ 76' 6.9
  4. 22J. Araujo ▲ 88' 6.3
  5. 21D. Jebbison ▲ 88' 6.2
  6. 23J. Hill
  7. 40W. Dennis
  8. 47B. Winterburn
  9. 20J. Soler
Aston Villa F.C. Sơ đồ: 4-2-3-1 · HLV: Unai Emery
  1. 23E. Martínez 8.2
  2. 2M. Cash 7.3
  3. 4E. Konsa 6.9
  4. 5T. Mings ▼ 70' 6.9
  5. 12L. Digne 7.5
  6. 44B. Kamara 6.7
  7. 24A. Onana 7.2
  8. 27M. Rogers ▼ 89' 6.6
  9. 21Marco Asensio ▼ 70' 6.9
  10. 41J. Ramsey 6.3
  11. 11O. Watkins 7.0

Dự bị 9

  1. 14Pau Torres ▲ 70' 6.3
  2. 7J. McGinn ▲ 70' 6.3
  3. 22I. Maatsen ▲ 89'
  4. 16Andrés García
  5. 6R. Barkley
  6. 17D. Malen
  7. 31L. Bailey
  8. 25R. Olsen
  9. 3A. Disasi

Thống kê

0410
051
66%Kiểm soát bóng34%
10Dứt điểm6
4Trúng đích3
3Chệch đích3
8Sút trong vòng cấm4
2Sút ngoài vòng cấm2
3Bị chặn0
10Phạt góc0
2Việt vị0
19Phạm lỗi12
4Thẻ vàng5
0Thẻ đỏ1
2Cứu thua4
0.70Bàn thắng ngăn chặn0.70
489Chuyền bóng254
425Chuyền chính xác175
87%Chính xác chuyền69%
0.80Bàn thắng kỳ vọng (xG)0.98

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
Liverpool F.C.
38 86 - 41 +45 84
2
Câu lạc bộ bóng đá Arsenal
38 69 - 34 +35 74
3
Manchester City F.C.
38 72 - 44 +28 71
4
Chelsea F.C.
38 64 - 43 +21 69
5
Newcastle United
38 68 - 47 +21 66
6
Aston Villa F.C.
38 58 - 51 +7 66
7
Nottingham Forest F.C.
38 58 - 46 +12 65
8
Brighton & Hove Albion
38 66 - 59 +7 61
9
AFC Bournemouth
38 58 - 46 +12 56
10
Brentford F.C.
38 66 - 57 +9 56
11
Fulham F.C.
38 54 - 54 0 54
12
Crystal Palace F.C.
38 51 - 51 0 53
13
Everton F.C.
38 42 - 44 -2 48
14
West Ham United
38 46 - 62 -16 43
15
Manchester United F.C.
38 44 - 54 -10 42
16
Wolverhampton Wanderers F.C.
38 54 - 69 -15 42
17
Tottenham Hotspur
38 64 - 65 -1 38
18
Leicester City F.C.
38 33 - 80 -47 25
19
Ipswich Town F.C.
38 36 - 82 -46 22
20
Câu lạc bộ bóng đá Southampton
38 26 - 86 -60 12
Champions League Conference League Qualification UEFA Europa League Xuống hạng

So sánh

50Trận đấu64
77Ghi được103
61Thủng lưới82
1.54Bàn thắng mỗi trận1.61
12Giữ sạch lưới18
26Trên 2.5 bàn41
47Hiệp hai65

Đối đầu

Trang trận đấu