Aston Villa F.C.
1 : 2
FT · Hiệp một 0:2
·
AFC Bournemouth

Aston Villa F.C. vs AFC Bournemouth

Tỷ số chung cuộc: Aston Villa F.C. 1-2 AFC Bournemouth tại Giải bóng đá Ngoại hạng Anh, 17 tháng 8, 2019. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Aston Villa F.C. thắng 4, hòa 3, AFC Bournemouth thắng 3.

Tổng quan

Bóng đá
Giải bóng đá Ngoại hạng Anh · Vòng 2
Sân vận động
Villa Park, Birmingham
Trọng tài
Martin Atkinson, England
Phong độ
LLDWL Aston Villa F.C.
LDDWD AFC Bournemouth
  1. 2' 0-1 J. King11m
  2. 12' 0-2 H. Wilson
  3. 36' Philip Billing
  4. HT0-2
  5. 46' A. Surman P. Billing
  6. 59' Nathan Aké
  7. 71' Douglas Luiz · J. Grealish 1-2
  8. 75' Jota Peleteiro A. El Ghazi
  9. 76' D. Solanke H. Wilson
  10. 87' K. Davis Trézéguet
  11. FT1-2

Đội hình

Aston Villa F.C. Sơ đồ: 4-3-3 · HLV: D. Smith
  1. 1T. Heaton 5.6
  2. 27Ahmed El Mohamady 7.9
  3. 3N. Taylor 6.6
  4. 22B. Engels 6.9
  5. 40T. Mings 7.0
  6. 10J. Grealish 7.3
  7. 17Trézéguet ▼ 87' 6.4
  8. 7J. McGinn 7.4
  9. 21A. El Ghazi ▼ 75' 6.8
  10. 6Douglas Luiz 7.0
  11. 9Wesley 7.2

Dự bị 7

  1. 23Jota Peleteiro ▲ 75' 6.8
  2. 39K. Davis ▲ 87' 6.4
  3. 8H. Lansbury
  4. 12J. Steer
  5. 18M. Targett
  6. 14C. Hourihane
  7. 15E. Konsa
AFC Bournemouth Sơ đồ: 4-4-1-1 · HLV: E. Howe
  1. 12A. Ramsdale 7.6
  2. 11C. Daniels 6.9
  3. 15A. Smith 6.7
  4. 3S. Cook 7.0
  5. 5N. Aké 6.9
  6. 24R. Fraser 6.4
  7. 8J. Lerma 6.5
  8. 22H. Wilson ▼ 76' 7.6
  9. 29P. Billing ▼ 46' 6.7
  10. 13C. Wilson 7.3
  11. 7J. King 6.9

Dự bị 7

  1. 6A. Surman ▲ 46' 6.6
  2. 9D. Solanke ▲ 76' 7.0
  3. 10J. Ibe
  4. 33C. Mepham
  5. 21Diego Rico
  6. 17J. Stacey
  7. 1A. Boruc

Thống kê

0010
520
62%Kiểm soát bóng38%
21Dứt điểm12
7Trúng đích4
9Chệch đích4
11Sút trong vòng cấm8
10Sút ngoài vòng cấm4
5Bị chặn4
10Phạt góc5
5Việt vị2
10Phạm lỗi13
0Thẻ vàng2
2Cứu thua6
490Chuyền bóng295
402Chuyền chính xác208
82%Chính xác chuyền71%

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
Liverpool F.C.
38 85 - 33 +52 99
2
Manchester City F.C.
38 102 - 35 +67 81
3
Manchester United F.C.
38 66 - 36 +30 66
4
Chelsea F.C.
38 69 - 54 +15 66
5
Leicester City F.C.
38 67 - 41 +26 62
6
Tottenham Hotspur
38 61 - 47 +14 59
7
Wolverhampton Wanderers F.C.
38 51 - 40 +11 59
8
Câu lạc bộ bóng đá Arsenal
38 56 - 48 +8 56
9
Sheffield F.C.
38 39 - 39 0 54
10
Burnley F.C.
38 43 - 50 -7 54
11
Câu lạc bộ bóng đá Southampton
38 51 - 60 -9 52
12
Everton F.C.
38 44 - 56 -12 49
13
Newcastle United
38 38 - 58 -20 44
14
Crystal Palace F.C.
38 31 - 50 -19 43
15
Brighton & Hove Albion
38 39 - 54 -15 41
16
West Ham United
38 49 - 62 -13 39
17
Aston Villa F.C.
38 41 - 67 -26 35
18
AFC Bournemouth
38 40 - 65 -25 34
19
Watford F.C.
38 36 - 64 -28 34
20
Câu lạc bộ bóng đá Norwich City
38 26 - 75 -49 21
Champions League (Group Stage) Europa League (Group Stage) Europa League (Qualification) Championship

So sánh

46Trận đấu42
62Ghi được45
76Thủng lưới69
1.35Bàn thắng mỗi trận1.07
8Giữ sạch lưới7
29Trên 2.5 bàn25
30Hiệp hai24

Đối đầu

Trang trận đấu