AFC Bournemouth
2 : 0
FT · Hiệp một 1:0
·
Aston Villa F.C.

AFC Bournemouth vs Aston Villa F.C.

Tỷ số chung cuộc: AFC Bournemouth 2-0 Aston Villa F.C. tại Giải bóng đá Ngoại hạng Anh, 6 tháng 8, 2022. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: AFC Bournemouth thắng 3, hòa 3, Aston Villa F.C. thắng 4.

Tổng quan

Bóng đá
Giải bóng đá Ngoại hạng Anh · Vòng 1
Sân vận động
Vitality Stadium, Bournemouth, Dorset
Trọng tài
P. Bankes
Phong độ
LDDWD AFC Bournemouth
LLDWL Aston Villa F.C.
  1. 2' J. Lerma 1-0
  2. 23' Danny Ings
  3. 39' Adam Smith
  4. 45'+2 Ben Pearson
  5. 45'+3 Jacob Ramsey
  6. HT1-0
  7. 46' E. Buendía J. Ramsey
  8. 66' O. Watkins D. Ings
  9. 72' L. Cook B. Pearson
  10. 73' Philip Billing
  11. 80' K. Moore · L. Kelly 2-0
  12. 81' C. Archer Philippe Coutinho
  13. 82' Douglas Luiz B. Kamara
  14. 86' R. Christie M. Tavernier
  15. 90'+3 Douglas Luiz
  16. 90'+5 J. Stanislas D. Solanke
  17. FT2-0

Đội hình

AFC Bournemouth Sơ đồ: 3-4-2-1 · HLV: S. Parker
  1. 1M. Travers 7.2
  2. 8J. Lerma 7.3
  3. 6C. Mepham 7.9
  4. 5L. Kelly 7.3
  5. 15A. Smith 6.5
  6. 22B. Pearson ▼ 72' 6.9
  7. 29P. Billing 7.3
  8. 33J. Zemura 7.5
  9. 16M. Tavernier ▼ 86' 7.9
  10. 9D. Solanke ▼ 90' 6.3
  11. 21K. Moore 7.0

Dự bị 9

  1. 4L. Cook ▲ 72' 6.9
  2. 10R. Christie ▲ 86' 6.3
  3. 19J. Stanislas ▲ 90'
  4. 32J. Anthony
  5. 40W. Dennis
  6. 20S. Dembélé
  7. 17J. Stacey
  8. 23J. Hill
  9. 11E. Marcondes
Aston Villa F.C. Sơ đồ: 4-3-3 · HLV: S. Gerrard
  1. 1E. Martínez 6.3
  2. 2M. Cash 7.0
  3. 4E. Konsa 6.9
  4. 3Diego Carlos 6.5
  5. 27L. Digne 6.6
  6. 7J. McGinn 6.9
  7. 44B. Kamara ▼ 82' 6.9
  8. 41J. Ramsey ▼ 46' 7.2
  9. 31L. Bailey 6.9
  10. 9D. Ings ▼ 66' 6.9
  11. 23Philippe Coutinho ▼ 81' 6.9

Dự bị 9

  1. 10E. Buendía ▲ 46' 6.3
  2. 11O. Watkins ▲ 66' 6.3
  3. 35C. Archer ▲ 81' 6.3
  4. 6Douglas Luiz ▲ 82' 6.7
  5. 5T. Mings
  6. 17L. Augustinsson
  7. 16C. Chambers
  8. 18A. Young
  9. 25R. Olsen

Thống kê

035
530
34%Kiểm soát bóng66%
7Dứt điểm15
3Trúng đích2
2Chệch đích7
6Sút trong vòng cấm4
1Sút ngoài vòng cấm11
2Bị chặn6
5Phạt góc5
1Việt vị4
18Phạm lỗi16
3Thẻ vàng3
2Cứu thua1
301Chuyền bóng571
211Chuyền chính xác479
70%Chính xác chuyền84%

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
Manchester City F.C.
38 94 - 33 +61 89
2
Câu lạc bộ bóng đá Arsenal
38 88 - 43 +45 84
3
Manchester United F.C.
38 58 - 43 +15 75
4
Newcastle United
38 68 - 33 +35 71
5
Liverpool F.C.
38 75 - 47 +28 67
6
Brighton & Hove Albion
38 72 - 53 +19 62
7
Aston Villa F.C.
38 51 - 46 +5 61
8
Tottenham Hotspur
38 70 - 63 +7 60
9
Brentford F.C.
38 58 - 46 +12 59
10
Fulham F.C.
38 55 - 53 +2 52
11
Crystal Palace F.C.
38 40 - 49 -9 45
12
Chelsea F.C.
38 38 - 47 -9 44
13
Wolverhampton Wanderers F.C.
38 31 - 58 -27 41
14
West Ham United
38 42 - 55 -13 40
15
AFC Bournemouth
38 37 - 71 -34 39
16
Nottingham Forest F.C.
38 38 - 68 -30 38
17
Everton F.C.
38 34 - 57 -23 36
18
Leicester City F.C.
38 51 - 68 -17 34
19
Leeds United A.F.C.
38 48 - 78 -30 31
20
Câu lạc bộ bóng đá Southampton
38 36 - 73 -37 25
Champions League (Group Stage: ) Europa League (Group Stage: ) Europa Conference League (Qualification: ) Championship

So sánh

46Trận đấu51
49Ghi được73
85Thủng lưới62
1.07Bàn thắng mỗi trận1.43
8Giữ sạch lưới17
24Trên 2.5 bàn26
27Hiệp hai37

Đối đầu

Trang trận đấu