Liverpool F.C. vs Burnley F.C.
Tỷ số chung cuộc: Liverpool F.C. 1-1 Burnley F.C. tại Giải bóng đá Ngoại hạng Anh, 17 tháng 1, 2026. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Liverpool F.C. thắng 7, hòa 2, Burnley F.C. thắng 1.
Tổng quan
- Bóng đá
- Giải bóng đá Ngoại hạng Anh · Vòng 22
- Sân vận động
- Anfield, Liverpool
- Phong độ
- DDWWD Liverpool F.C.
- LDLDL Burnley F.C.
- -5' Ashley Barnes
- 40' Miloš Kerkez
- 42' F. Wirtz · C. Jones 1-0
- HT1-0
- 65' 1-1 M. Edwards · Florentino
- 74' ▲ H. Ekdal ▼ M. Esteve
- 74' ▲ L. Foster ▼ A. Broja
- 78' ▲ A. Mac Allister ▼ R. Gravenberch
- 78' ▲ A. Robertson ▼ M. Kerkez
- 78' ▲ R. Ngumoha ▼ C. Gakpo
- 85' ▲ J. Laurent ▼ L. Ugochukwu
- 87' ▲ F. Chiesa ▼ C. Jones
- 90'+2 Bashir Humphreys
- 90' ▲ H. Mejbri ▼ M. Edwards
- 90' ▲ L. Tchaouna ▼ Florentino
- FT1-1
Đội hình
- 1Alisson 6.2
- 30J. Frimpong 7.5
- 5I. Konate 7.3
- 4V. van Dijk 7.2
- 6M. Kerkez ▼ 78' 6.9
- 38R. Gravenberch ▼ 78' 8.2
- 8D. Szoboszlai 7.2
- 7F. Wirtz ⚽ 8.3
- 17C. Jones ⇢ ▼ 87' 6.3
- 18C. Gakpo ▼ 78' 7.0
- 22H. Ekitike 6.7
Dự bị 9
- 25G. Mamardashvili
- 14F. Chiesa ▲ 87' 6.2
- 10A. Mac Allister ▲ 78' 6.7
- 3W. Endo
- 26A. Robertson ▲ 78' 6.9
- 2J. Gomez
- 47C. Ramsay
- 42T. Nyoni
- 73R. Ngumoha ▲ 78' 6.9
- 1M. Dubravka 8.0
- 6A. Tuanzebe 6.7
- 5M. Esteve ▼ 74' 6.9
- 12B. Humphreys 8.3
- 2K. Walker 7.2
- 8L. Ugochukwu ▼ 85' 6.9
- 16Florentino ⇢ ▼ 90' 7.2
- 23Lucas Pires 7.2
- 10M. Edwards ⚽ ▼ 90' 7.2
- 11J. Anthony 7.5
- 27A. Broja ▼ 74' 5.9
Dự bị 9
- 13M. Weiss
- 28H. Mejbri ▲ 90' 6.7
- 17L. Tchaouna ▲ 90' 6.5
- 3Q. Hartman
- 35A. Barnes
- 29J. Laurent ▲ 85' 6.6
- 7J. Bruun Larsen
- 18H. Ekdal ▲ 74' 6.9
- 9L. Foster ▲ 74' 6.3
Thống kê
01⚑9
⚑120
73%Kiểm soát bóng27%
32Dứt điểm7
11Trúng đích1
8Chệch đích4
20Sút trong vòng cấm5
12Sút ngoài vòng cấm2
13Bị chặn2
9Phạt góc1
1Việt vị2
8Phạm lỗi10
1Thẻ vàng2
1Cứu thua8
1.17Bàn thắng ngăn chặn1.17
728Chuyền bóng275
635Chuyền chính xác191
87%Chính xác chuyền69%
3.18Bàn thắng kỳ vọng (xG)0.40
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 38 | 71 - 27 | +44 | 85 | |
| 2 | 38 | 77 - 35 | +42 | 78 | |
| 3 | 38 | 69 - 50 | +19 | 71 | |
| 4 | 38 | 56 - 49 | +7 | 65 | |
| 5 | 38 | 63 - 53 | +10 | 60 | |
| 6 | 38 | 58 - 54 | +4 | 57 | |
| 7 | 38 | 42 - 48 | -6 | 54 | |
| 8 | 38 | 52 - 46 | +6 | 53 | |
| 9 | 38 | 55 - 52 | +3 | 53 | |
| 10 | 38 | 58 - 52 | +6 | 52 | |
| 11 | 38 | 47 - 51 | -4 | 52 | |
| 12 | 38 | 53 - 55 | -2 | 49 | |
| 13 | 38 | 47 - 50 | -3 | 49 | |
| 14 | 38 | 49 - 56 | -7 | 47 | |
| 15 | 38 | 41 - 51 | -10 | 45 | |
| 16 | 38 | 48 - 51 | -3 | 44 | |
| 17 | 38 | 48 - 57 | -9 | 41 | |
| 18 | 38 | 46 - 65 | -19 | 39 | |
| 19 | 38 | 38 - 75 | -37 | 22 | |
| 20 | 38 | 27 - 68 | -41 | 20 |
Champions League (League phase) Europa League (League phase) Conference League (Qualification) Championship
So sánh
64Trận đấu45
119Ghi được49
92Thủng lưới83
1.86Bàn thắng mỗi trận1.09
17Giữ sạch lưới5
42Trên 2.5 bàn23
73Hiệp hai28