Liverpool F.C.
2 : 0
FT · Hiệp một 1:0
·
Burnley F.C.

Liverpool F.C. vs Burnley F.C.

Tỷ số chung cuộc: Liverpool F.C. 2-0 Burnley F.C. tại Giải bóng đá Ngoại hạng Anh, 21 tháng 8, 2021. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Liverpool F.C. thắng 7, hòa 2, Burnley F.C. thắng 1.

Tổng quan

Bóng đá
Giải bóng đá Ngoại hạng Anh · Vòng 2
Sân vận động
Anfield, Liverpool
Trọng tài
M. Dean
Phong độ
DDWWD Liverpool F.C.
LDLDL Burnley F.C.
  1. 18' Diogo Jota · K. Tsimikas 1-0
  2. 27' Mohamed Salah
  3. HT1-0
  4. 69' S. Mané · T. Alexander-Arnold 2-0
  5. 75' J. Rodriguez C. Wood
  6. 79' E. Pieters J. Guðmunds­son
  7. 81' Thiago Alcântara N. Keïta
  8. 81' Roberto Firmino Diogo Jota
  9. 90'+2 J. Gomez K. Tsimikas
  10. FT2-0

Đội hình

Liverpool F.C. Sơ đồ: 4-3-3 · HLV: J. Klopp
  1. 1Alisson 8.2
  2. 32J. Matip 7.7
  3. 4V. van Dijk 7.2
  4. 21K. Tsimikas ▼ 90' 7.7
  5. 66T. Alexander-Arnold 8.7
  6. 14J. Henderson 6.9
  7. 8N. Keïta ▼ 81' 6.9
  8. 67H. Elliott 6.9
  9. 11Mohamed Salah 7.3
  10. 10S. Mané 7.3
  11. 20Diogo Jota ▼ 81' 7.3

Dự bị 9

  1. 6Thiago Alcântara ▲ 81' 6.7
  2. 9Roberto Firmino ▲ 81' 6.6
  3. 12J. Gomez ▲ 90'
  4. 17C. Jones
  5. 5I. Konaté
  6. 62C. Kelleher
  7. 26A. Robertson
  8. 13Adrián
  9. 18T. Minamino
Burnley F.C. Sơ đồ: 4-4-2 · HLV: S. Dyche
  1. 1N. Pope 7.3
  2. 2M. Lowton 6.7
  3. 6B. Mee 6.9
  4. 5J. Tarkowski 7.0
  5. 3C. Taylor 7.0
  6. 4J. Cork 6.3
  7. 7J. Guðmunds­son ▼ 79' 6.3
  8. 8J. Brownhill 6.9
  9. 10A. Barnes 7.0
  10. 9C. Wood ▼ 75' 6.6
  11. 11D. McNeil 7.9

Dự bị 9

  1. 19J. Rodriguez ▲ 75' 6.9
  2. 23E. Pieters ▲ 79' 6.3
  3. 38L. Richardson
  4. 39O. Dodgson
  5. 37B. Thomas
  6. 13W. Hennessey
  7. 22N. Collins
  8. 25W. Norris
  9. 26P. Bardsley

Thống kê

008
400
67%Kiểm soát bóng33%
27Dứt điểm9
9Trúng đích3
10Chệch đích5
21Sút trong vòng cấm7
6Sút ngoài vòng cấm2
8Bị chặn1
8Phạt góc4
3Việt vị7
6Phạm lỗi12
3Cứu thua6
527Chuyền bóng263
434Chuyền chính xác174
82%Chính xác chuyền66%

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
Manchester City F.C.
38 99 - 26 +73 93
2
Liverpool F.C.
38 94 - 26 +68 92
3
Chelsea F.C.
38 76 - 33 +43 74
4
Tottenham Hotspur
38 69 - 40 +29 71
5
Câu lạc bộ bóng đá Arsenal
38 61 - 48 +13 69
6
Manchester United F.C.
38 57 - 57 0 58
7
West Ham United
38 60 - 51 +9 56
8
Leicester City F.C.
38 62 - 59 +3 52
9
Brighton & Hove Albion
38 42 - 44 -2 51
10
Wolverhampton Wanderers F.C.
38 38 - 43 -5 51
11
Newcastle United
38 44 - 62 -18 49
12
Crystal Palace F.C.
38 50 - 46 +4 48
13
Brentford F.C.
38 48 - 56 -8 46
14
Aston Villa F.C.
38 52 - 54 -2 45
15
Câu lạc bộ bóng đá Southampton
38 43 - 67 -24 40
16
Everton F.C.
38 43 - 66 -23 39
17
Leeds United A.F.C.
38 42 - 79 -37 38
18
Burnley F.C.
38 34 - 53 -19 35
19
Watford F.C.
38 34 - 77 -43 23
20
Câu lạc bộ bóng đá Norwich City
38 23 - 84 -61 22
Champions League (Group Stage) Europa League (Group Stage) Europa Conference League (Qualification) Championship

So sánh

69Trận đấu48
158Ghi được50
55Thủng lưới61
2.29Bàn thắng mỗi trận1.04
34Giữ sạch lưới13
39Trên 2.5 bàn19
84Hiệp hai21

Đối đầu

Trang trận đấu