Burnley F.C. vs Liverpool F.C.
Tỷ số chung cuộc: Burnley F.C. 0-1 Liverpool F.C. tại Giải bóng đá Ngoại hạng Anh, 13 tháng 2, 2022. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Burnley F.C. thắng 1, hòa 2, Liverpool F.C. thắng 7.
Tổng quan
- Bóng đá
- Giải bóng đá Ngoại hạng Anh · Vòng 25
- Sân vận động
- Turf Moor, Burnley
- Trọng tài
- M. Atkinson
- Phong độ
- LDLDL Burnley F.C.
- DDWWD Liverpool F.C.
- 27' Jordan Henderson
- 40' 0-1 Fabinho
- HT0-1
- 59' ▲ Thiago Alcântara ▼ J. Henderson
- 62' ▲ D. McNeil ▼ J. Rodriguez
- 67' ▲ Diogo Jota ▼ S. Mané
- 75' ▲ A. Barnes ▼ W. Weghorst
- 90'+2 ▲ J. Milner ▼ N. Keïta
- FT0-1
Đội hình
- 1N. Pope 6.9
- 23E. Pieters 7.0
- 6B. Mee 7.0
- 5J. Tarkowski 7.0
- 14C. Roberts 7.0
- 17A. Lennon 7.0
- 18A. Westwood 6.2
- 8J. Brownhill 7.2
- 19J. Rodriguez ▼ 62' 6.3
- 9W. Weghorst ▼ 75' 6.9
- 20M. Cornet 6.9
Dự bị 9
- 11D. McNeil ▲ 62' 6.7
- 10A. Barnes ▲ 75' 6.5
- 13W. Hennessey
- 22N. Collins
- 28K. Long
- 26P. Bardsley
- 16D. Stephens
- 4J. Cork
- 2M. Lowton
- 1Alisson 8.3
- 32J. Matip 7.5
- 4V. van Dijk 7.2
- 26A. Robertson 7.2
- 66T. Alexander-Arnold 7.0
- 14J. Henderson ▼ 59' 6.2
- 3Fabinho ⚽ 7.2
- 8N. Keïta ▼ 90' 7.2
- 9Roberto Firmino 6.9
- 11Mohamed Salah 6.9
- 10S. Mané ▼ 67' 6.6
Dự bị 9
- 6Thiago Alcântara ▲ 59' 6.3
- 20Diogo Jota ▲ 67' 6.5
- 7J. Milner ▲ 90'
- 21K. Tsimikas
- 15A. Oxlade-Chamberlain
- 62C. Kelleher
- 67H. Elliott
- 5I. Konaté
- 23L. Díaz
Thống kê
00⚑5
⚑810
33%Kiểm soát bóng67%
8Dứt điểm12
5Trúng đích4
3Chệch đích5
5Sút trong vòng cấm8
3Sút ngoài vòng cấm4
0Bị chặn3
5Phạt góc8
7Việt vị3
7Phạm lỗi6
0Thẻ vàng1
3Cứu thua5
303Chuyền bóng643
198Chuyền chính xác530
65%Chính xác chuyền82%
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 38 | 99 - 26 | +73 | 93 | |
| 2 | 38 | 94 - 26 | +68 | 92 | |
| 3 | 38 | 76 - 33 | +43 | 74 | |
| 4 | 38 | 69 - 40 | +29 | 71 | |
| 5 | 38 | 61 - 48 | +13 | 69 | |
| 6 | 38 | 57 - 57 | 0 | 58 | |
| 7 | 38 | 60 - 51 | +9 | 56 | |
| 8 | 38 | 62 - 59 | +3 | 52 | |
| 9 | 38 | 42 - 44 | -2 | 51 | |
| 10 | 38 | 38 - 43 | -5 | 51 | |
| 11 | 38 | 44 - 62 | -18 | 49 | |
| 12 | 38 | 50 - 46 | +4 | 48 | |
| 13 | 38 | 48 - 56 | -8 | 46 | |
| 14 | 38 | 52 - 54 | -2 | 45 | |
| 15 | 38 | 43 - 67 | -24 | 40 | |
| 16 | 38 | 43 - 66 | -23 | 39 | |
| 17 | 38 | 42 - 79 | -37 | 38 | |
| 18 | 38 | 34 - 53 | -19 | 35 | |
| 19 | 38 | 34 - 77 | -43 | 23 | |
| 20 | 38 | 23 - 84 | -61 | 22 |
Champions League (Group Stage) Europa League (Group Stage) Europa Conference League (Qualification) Championship
So sánh
48Trận đấu69
50Ghi được158
61Thủng lưới55
1.04Bàn thắng mỗi trận2.29
13Giữ sạch lưới34
19Trên 2.5 bàn39
21Hiệp hai84