Burnley F.C.
0 : 1
FT · Hiệp một 0:0
·
Liverpool F.C.

Burnley F.C. vs Liverpool F.C.

Tỷ số chung cuộc: Burnley F.C. 0-1 Liverpool F.C. tại Giải bóng đá Ngoại hạng Anh, 14 tháng 9, 2025. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Burnley F.C. thắng 1, hòa 2, Liverpool F.C. thắng 7.

Tổng quan

Bóng đá
Giải bóng đá Ngoại hạng Anh · Vòng 4
Sân vận động
Turf Moor, Burnley
Phong độ
LDLDL Burnley F.C.
DDWWD Liverpool F.C.
  1. 16' Lesley Ugochukwu
  2. 22' Miloš Kerkez
  3. 38' A. Robertson M. Kerkez
  4. HT0-0
  5. 46' C. Bradley A. Mac Allister
  6. 63' H. Mejbri L. Tchaouna
  7. 63' Florentino J. Cullen
  8. 72' F. Chiesa H. Ekitike
  9. 75' Conor Bradley
  10. 84' Lesley Ugochukwu
  11. 84' Lesley Ugochukwu
  12. 86' J. Worrall L. Foster
  13. 87' J. Frimpong I. Konate
  14. 87' R. Ngumoha F. Wirtz
  15. 89' A. Broja J. Anthony
  16. 90' 0-1 M. Salah11m
  17. FT0-1

Đội hình

Burnley F.C. Sơ đồ: 5-4-1 · HLV: Mike Jackson
  1. 1M. Dubravka 6.0
  2. 2K. Walker 6.3
  3. 29J. Laurent 5.9
  4. 18H. Ekdal 7.3
  5. 5M. Esteve 7.0
  6. 3Q. Hartman 6.9
  7. 17L. Tchaouna ▼ 63' 6.7
  8. 24J. Cullen ▼ 63' 7.2
  9. 8L. Ugochukwu 6.3
  10. 11J. Anthony ▼ 89' 6.2
  11. 9L. Foster ▼ 86' 6.3

Dự bị 9

  1. 13M. Weiss
  2. 19Z. Flemming
  3. 4J. Worrall ▲ 86' 6.2
  4. 27A. Broja ▲ 89' 6.7
  5. 28H. Mejbri ▲ 63' 6.3
  6. 23Lucas Pires
  7. 10M. Edwards
  8. 16Florentino ▲ 63' 6.9
  9. 12B. Humphreys
Liverpool F.C. Sơ đồ: 4-2-3-1 · HLV: Arne Slot
  1. 1Alisson 6.6
  2. 8D. Szoboszlai 7.2
  3. 5I. Konate ▼ 87' 7.6
  4. 4V. van Dijk 8.2
  5. 6M. Kerkez ▼ 38' 6.3
  6. 38R. Gravenberch 7.2
  7. 10A. Mac Allister ▼ 46' 6.6
  8. 11M. Salah 6.7
  9. 7F. Wirtz ▼ 87' 5.9
  10. 18C. Gakpo 7.2
  11. 22H. Ekitike ▼ 72' 6.7

Dự bị 9

  1. 25G. Mamardashvili
  2. 14F. Chiesa ▲ 72' 6.2
  3. 30J. Frimpong ▲ 87' 6.6
  4. 3W. Endo
  5. 26A. Robertson ▲ 38' 6.9
  6. 2J. Gomez
  7. 12C. Bradley ▲ 46' 6.9
  8. 42T. Nyoni
  9. 73R. Ngumoha ▲ 87' 6.6

Thống kê

121
1320
19%Kiểm soát bóng81%
3Dứt điểm27
0Trúng đích4
3Chệch đích11
1Sút trong vòng cấm14
2Sút ngoài vòng cấm13
0Bị chặn12
1Phạt góc13
3Việt vị1
9Phạm lỗi9
2Thẻ vàng2
1Thẻ đỏ0
3Cứu thua0
0.00Bàn thắng ngăn chặn0.00
168Chuyền bóng697
80Chuyền chính xác610
48%Chính xác chuyền88%
0.13Bàn thắng kỳ vọng (xG)2.65

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
Câu lạc bộ bóng đá Arsenal
38 71 - 27 +44 85
2
Manchester City F.C.
38 77 - 35 +42 78
3
Manchester United F.C.
38 69 - 50 +19 71
4
Aston Villa F.C.
38 56 - 49 +7 65
5
Liverpool F.C.
38 63 - 53 +10 60
6
AFC Bournemouth
38 58 - 54 +4 57
7
Câu lạc bộ bóng đá Sunderland
38 42 - 48 -6 54
8
Brighton & Hove Albion
38 52 - 46 +6 53
9
Brentford F.C.
38 55 - 52 +3 53
10
Chelsea F.C.
38 58 - 52 +6 52
11
Fulham F.C.
38 47 - 51 -4 52
12
Newcastle United
38 53 - 55 -2 49
13
Everton F.C.
38 47 - 50 -3 49
14
Leeds United A.F.C.
38 49 - 56 -7 47
15
Crystal Palace F.C.
38 41 - 51 -10 45
16
Nottingham Forest F.C.
38 48 - 51 -3 44
17
Tottenham Hotspur
38 48 - 57 -9 41
18
West Ham United
38 46 - 65 -19 39
19
Burnley F.C.
38 38 - 75 -37 22
20
Wolverhampton Wanderers F.C.
38 27 - 68 -41 20
Champions League (League phase) Europa League (League phase) Conference League (Qualification) Championship

So sánh

45Trận đấu64
49Ghi được119
83Thủng lưới92
1.09Bàn thắng mỗi trận1.86
5Giữ sạch lưới17
23Trên 2.5 bàn42
28Hiệp hai73

Đối đầu

Trang trận đấu