Burnley F.C. vs Liverpool F.C.
Tỷ số chung cuộc: Burnley F.C. 0-3 Liverpool F.C. tại Giải bóng đá Ngoại hạng Anh, 19 tháng 5, 2021. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Burnley F.C. thắng 1, hòa 2, Liverpool F.C. thắng 7.
Tổng quan
- Bóng đá
- Giải bóng đá Ngoại hạng Anh · Vòng 37
- Sân vận động
- Turf Moor, Burnley
- Trọng tài
- C. Kavanagh
- Phong độ
- LDLDL Burnley F.C.
- DDWWD Liverpool F.C.
- 43' 0-1 R. Firmino · A. Robertson
- HT0-1
- 52' 0-2 N. Phillips · S. Mane
- 76' ▲ J. Cork ▼ M. Vydra
- 81' ▲ R. Firmino ▼ A. Oxlade-Chamberlain
- 87' ▲ G. Wijnaldum ▼ J. Milner
- 88' 0-3 A. Oxlade-Chamberlain · A. Robertson
- 90'+2 ▲ S. Mane ▼ K. Tsimikas
- FT0-3
Đội hình
- 25Will Norris 5.6
- 2Matthew Lowton 6.9
- 5James Tarkowski 6.9
- 6Ben Mee 7.2
- 3Charlie Taylor 6.0
- 7Jóhann Guðmundsson 6.3
- 18Ashley Westwood 6.3
- 4Jack Cork 6.5
- 11Dwight McNeil 6.7
- 8Josh Brownhill 7.3
- 9Chris Wood 6.2
Dự bị 9
- 15Bailey Peacock-Farrell
- 31Richard Nartey
- 45Anthony Driscoll-Glennon
- 34Jimmy Dunne
- 23Erik Pieters
- 27Matěj Vydra 6.3
- 10Ashley Barnes
- 38Lewis Richardson
- 19Jay Rodriguez
- 1Alisson 8.3
- 66Trent Alexander-Arnold 8.2
- 47Nathaniel Phillips ⚽ 8.9
- 46Rhys Williams 7.3
- 26Andrew Robertson ⇢2 8.6
- 6Thiago Alcântara 6.9
- 3Fabinho 6.3
- 5Georginio Wijnaldum 6.9
- 11Mohamed Salah 6.2
- 9Roberto Firmino ⚽ 7.6
- 10Sadio Mané ⇢ 7.3
Dự bị 9
- 13Adrián
- 76Neco Williams
- 21Konstantinos Tsimikas
- 89Billy Koumetio
- 17Curtis Jones
- 23Xherdan Shaqiri
- 7James Milner
- 15Alex Oxlade-Chamberlain ⚽ 7.5
- 27Divock Origi
Thống kê
00⚑6
⚑700
41%Kiểm soát bóng59%
10Dứt điểm20
4Trúng đích3
3Chệch đích9
6Sút trong vòng cấm15
4Sút ngoài vòng cấm5
3Bị chặn8
6Phạt góc7
1Việt vị1
10Phạm lỗi7
0Cứu thua4
389Chuyền bóng584
302Chuyền chính xác496
78%Chính xác chuyền85%
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 38 | 83 - 32 | +51 | 86 | |
| 2 | 38 | 73 - 44 | +29 | 74 | |
| 3 | 38 | 68 - 42 | +26 | 69 | |
| 4 | 38 | 58 - 36 | +22 | 67 | |
| 5 | 38 | 68 - 50 | +18 | 66 | |
| 6 | 38 | 62 - 47 | +15 | 65 | |
| 7 | 38 | 68 - 45 | +23 | 62 | |
| 8 | 38 | 55 - 39 | +16 | 61 | |
| 9 | 38 | 62 - 54 | +8 | 59 | |
| 10 | 38 | 47 - 48 | -1 | 59 | |
| 11 | 38 | 55 - 46 | +9 | 55 | |
| 12 | 38 | 46 - 62 | -16 | 45 | |
| 13 | 38 | 36 - 52 | -16 | 45 | |
| 14 | 38 | 41 - 66 | -25 | 44 | |
| 15 | 38 | 47 - 68 | -21 | 43 | |
| 16 | 38 | 40 - 46 | -6 | 41 | |
| 17 | 38 | 33 - 55 | -22 | 39 | |
| 18 | 38 | 27 - 53 | -26 | 28 | |
| 19 | 38 | 35 - 76 | -41 | 26 | |
| 20 | 38 | 20 - 63 | -43 | 23 |
Champions League (Group Stage) Europa League (Group Stage) Europa Conference League (Qualification) Championship
So sánh
44Trận đấu55
40Ghi được102
62Thủng lưới57
0.91Bàn thắng mỗi trận1.85
13Giữ sạch lưới21
18Trên 2.5 bàn26
18Hiệp hai62