Liverpool F.C. vs Burnley F.C.
Tỷ số chung cuộc: Liverpool F.C. 1-1 Burnley F.C. tại Giải bóng đá Ngoại hạng Anh, 11 tháng 7, 2020. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Liverpool F.C. thắng 7, hòa 2, Burnley F.C. thắng 1.
Tổng quan
- Bóng đá
- Giải bóng đá Ngoại hạng Anh · Vòng 35
- Sân vận động
- Anfield, Liverpool
- Trọng tài
- David Coote, England
- Phong độ
- DWWDW Liverpool F.C.
- LDLDL Burnley F.C.
- 34' A. Robertson · Fabinho 1-0
- HT1-0
- 65' ▲ M. Vydra ▼ C. Wood
- 65' ▲ J. Guðmundsson ▼ E. Pieters
- 69' ▲ N. Keïta ▼ C. Jones
- 69' ▲ T. Alexander-Arnold ▼ N. Williams
- 69' 1-1 J. Rodriguez · J. Tarkowski
- 80' Joe Gomez
- 81' ▲ A. Oxlade-Chamberlain ▼ G. Wijnaldum
- 88' Phil Bardsley
- 89' Nick Pope
- FT1-1
Đội hình
- 1Alisson 6.9
- 4V. van Dijk 7.1
- 26A. Robertson ⚽ 7.4
- 12J. Gomez 6.9
- 76N. Williams ▼ 69' 7.2
- 5G. Wijnaldum ▼ 81' 6.4
- 3Fabinho ⇢ 7.2
- 48C. Jones ▼ 69' 6.8
- 9Roberto Firmino 7.2
- 11Mohamed Salah 7.0
- 10S. Mané 8.2
Dự bị 9
- 8N. Keïta ▲ 69' 6.6
- 66T. Alexander-Arnold ▲ 69' 6.8
- 15A. Oxlade-Chamberlain ▲ 81' 6.6
- 6D. Lovren
- 23X. Shaqiri
- 13Adrián
- 18T. Minamino
- 67H. Elliott
- 27D. Origi
- 1N. Pope 8.2
- 23E. Pieters ▼ 65' 6.8
- 26P. Bardsley 6.9
- 28K. Long 6.4
- 5J. Tarkowski ⇢ 7.4
- 3C. Taylor 6.8
- 18A. Westwood 6.3
- 8J. Brownhill 7.3
- 19J. Rodriguez ⚽ 7.3
- 9C. Wood ▼ 65' 6.4
- 11D. McNeil 6.4
Dự bị 9
- 27M. Vydra ▲ 65' 6.5
- 7J. Guðmundsson ▲ 65' 6.3
- 15B. Peacock-Farrell
- 45A. Driscoll-Glennon
- 33M. Thompson
- 41J. Benson
- 44M. Goodridge
- 12R. Brady
- 34J. Dunne
Thống kê
01⚑11
⚑620
70%Kiểm soát bóng30%
23Dứt điểm6
9Trúng đích2
5Chệch đích2
16Sút trong vòng cấm5
7Sút ngoài vòng cấm1
9Bị chặn2
11Phạt góc6
2Việt vị3
7Phạm lỗi4
1Thẻ vàng2
1Cứu thua8
659Chuyền bóng265
564Chuyền chính xác158
86%Chính xác chuyền60%
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 38 | 85 - 33 | +52 | 99 | |
| 2 | 38 | 102 - 35 | +67 | 81 | |
| 3 | 38 | 66 - 36 | +30 | 66 | |
| 4 | 38 | 69 - 54 | +15 | 66 | |
| 5 | 38 | 67 - 41 | +26 | 62 | |
| 6 | 38 | 61 - 47 | +14 | 59 | |
| 7 | 38 | 51 - 40 | +11 | 59 | |
| 8 | 38 | 56 - 48 | +8 | 56 | |
| 9 | 38 | 39 - 39 | 0 | 54 | |
| 10 | 38 | 43 - 50 | -7 | 54 | |
| 11 | 38 | 51 - 60 | -9 | 52 | |
| 12 | 38 | 44 - 56 | -12 | 49 | |
| 13 | 38 | 38 - 58 | -20 | 44 | |
| 14 | 38 | 31 - 50 | -19 | 43 | |
| 15 | 38 | 39 - 54 | -15 | 41 | |
| 16 | 38 | 49 - 62 | -13 | 39 | |
| 17 | 38 | 41 - 67 | -26 | 35 | |
| 18 | 38 | 40 - 65 | -25 | 34 | |
| 19 | 38 | 36 - 64 | -28 | 34 | |
| 20 | 38 | 26 - 75 | -49 | 21 |
Champions League (Group Stage) Europa League (Group Stage) Europa League (Qualification) Championship
So sánh
57Trận đấu41
118Ghi được49
64Thủng lưới57
2.07Bàn thắng mỗi trận1.2
20Giữ sạch lưới15
35Trên 2.5 bàn21
63Hiệp hai31