Burnley F.C.
0 : 3
FT · Hiệp một 0:2
·
Liverpool F.C.

Burnley F.C. vs Liverpool F.C.

Tỷ số chung cuộc: Burnley F.C. 0-3 Liverpool F.C. tại Giải bóng đá Ngoại hạng Anh, 31 tháng 8, 2019. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Burnley F.C. thắng 1, hòa 2, Liverpool F.C. thắng 7.

Tổng quan

Bóng đá
Giải bóng đá Ngoại hạng Anh · Vòng 4
Sân vận động
Turf Moor, Burnley
Trọng tài
Chris Kavanagh, England
Phong độ
LDLDL Burnley F.C.
DDWWD Liverpool F.C.
  1. 33' 0-1 C. Woodphản lưới
  2. 37' 0-2 S. Mané · Roberto Firmino
  3. HT0-2
  4. 71' A. Oxlade-Chamberlain J. Henderson
  5. 73' J. Rodriguez A. Barnes
  6. 80' 0-3 Roberto Firmino · Mohamed Salah
  7. 85' X. Shaqiri Roberto Firmino
  8. 85' D. Origi S. Mané
  9. FT0-3

Đội hình

Burnley F.C. Sơ đồ: 4-4-2 · HLV: S. Dyche
  1. 1N. Pope 6.4
  2. 23E. Pieters 6.7
  3. 2M. Lowton 6.1
  4. 6B. Mee 6.4
  5. 5J. Tarkowski 6.7
  6. 25A. Lennon 6.2
  7. 4J. Cork 6.6
  8. 18A. Westwood 6.6
  9. 10A. Barnes ▼ 73' 6.8
  10. 9C. Wood 6.3
  11. 11D. McNeil 6.6

Dự bị 7

  1. 19J. Rodriguez ▲ 73' 6.3
  2. 27M. Vydra
  3. 13J. Hendrick
  4. 28K. Long
  5. 3C. Taylor
  6. 8D. Drinkwater
  7. 20J. Hart
Liverpool F.C. Sơ đồ: 4-3-3 · HLV: J. Klopp
  1. 13Adrián 7.5
  2. 32J. Matip 6.8
  3. 4V. van Dijk 7.2
  4. 26A. Robertson 7.1
  5. 66T. Alexander-Arnold 7.4
  6. 5G. Wijnaldum 6.7
  7. 14J. Henderson ▼ 71' 7.0
  8. 3Fabinho 7.0
  9. 9Roberto Firmino ▼ 85' 8.5
  10. 11Mohamed Salah 7.0
  11. 10S. Mané ▼ 85' 7.1

Dự bị 7

  1. 15A. Oxlade-Chamberlain ▲ 71' 7.0
  2. 23X. Shaqiri ▲ 85' 6.4
  3. 27D. Origi ▲ 85' 6.5
  4. 20A. Lallana
  5. 62C. Kelleher
  6. 7J. Milner
  7. 12J. Gomez

Thống kê

006
400
36%Kiểm soát bóng64%
7Dứt điểm15
2Trúng đích7
4Chệch đích2
4Sút trong vòng cấm7
3Sút ngoài vòng cấm8
1Bị chặn6
6Phạt góc4
5Việt vị1
10Phạm lỗi16
5Cứu thua2
318Chuyền bóng568
193Chuyền chính xác442
61%Chính xác chuyền78%

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
Liverpool F.C.
38 85 - 33 +52 99
2
Manchester City F.C.
38 102 - 35 +67 81
3
Manchester United F.C.
38 66 - 36 +30 66
4
Chelsea F.C.
38 69 - 54 +15 66
5
Leicester City F.C.
38 67 - 41 +26 62
6
Tottenham Hotspur
38 61 - 47 +14 59
7
Wolverhampton Wanderers F.C.
38 51 - 40 +11 59
8
Câu lạc bộ bóng đá Arsenal
38 56 - 48 +8 56
9
Sheffield F.C.
38 39 - 39 0 54
10
Burnley F.C.
38 43 - 50 -7 54
11
Câu lạc bộ bóng đá Southampton
38 51 - 60 -9 52
12
Everton F.C.
38 44 - 56 -12 49
13
Newcastle United
38 38 - 58 -20 44
14
Crystal Palace F.C.
38 31 - 50 -19 43
15
Brighton & Hove Albion
38 39 - 54 -15 41
16
West Ham United
38 49 - 62 -13 39
17
Aston Villa F.C.
38 41 - 67 -26 35
18
AFC Bournemouth
38 40 - 65 -25 34
19
Watford F.C.
38 36 - 64 -28 34
20
Câu lạc bộ bóng đá Norwich City
38 26 - 75 -49 21
Champions League (Group Stage) Europa League (Group Stage) Europa League (Qualification) Championship

So sánh

41Trận đấu57
49Ghi được118
57Thủng lưới64
1.2Bàn thắng mỗi trận2.07
15Giữ sạch lưới20
21Trên 2.5 bàn35
31Hiệp hai63

Đối đầu

Trang trận đấu