Liverpool F.C.
0 : 1
FT · Hiệp một 0:0
·
Burnley F.C.

Liverpool F.C. vs Burnley F.C.

Tỷ số chung cuộc: Liverpool F.C. 0-1 Burnley F.C. tại Giải bóng đá Ngoại hạng Anh, 21 tháng 1, 2021. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Liverpool F.C. thắng 7, hòa 2, Burnley F.C. thắng 1.

Tổng quan

Bóng đá
Giải bóng đá Ngoại hạng Anh · Vòng 18
Sân vận động
Anfield, Liverpool
Trọng tài
M. Dean
Phong độ
DDWWD Liverpool F.C.
LDLDL Burnley F.C.
  1. 39' Ashley Barnes
  2. 45' Fabinho
  3. HT0-0
  4. 50' E. Pieters C. Taylor
  5. 57' Roberto Firmino A. Oxlade-Chamberlain
  6. 57' Mohamed Salah D. Origi
  7. 65' J. Guðmunds­son R. Brady
  8. 83' 0-1 A. Barnes11m
  9. 84' T. Minamino X. Shaqiri
  10. 87' Joël Matip
  11. FT0-1

Đội hình

Liverpool F.C. Sơ đồ: 4-3-3 · HLV: J. Klopp
  1. 1Alisson 6.6
  2. 32J. Matip 6.6
  3. 26A. Robertson 6.9
  4. 66T. Alexander-Arnold 7.3
  5. 5G. Wijnaldum 6.6
  6. 6Thiago Alcântara 7.0
  7. 23X. Shaqiri ▼ 84' 7.3
  8. 15A. Oxlade-Chamberlain ▼ 57' 6.5
  9. 3Fabinho 6.6
  10. 10S. Mané 8.3
  11. 27D. Origi ▼ 57' 6.9

Dự bị 9

  1. 9Roberto Firmino ▲ 57' 6.9
  2. 11Mohamed Salah ▲ 57' 6.9
  3. 18T. Minamino ▲ 84' 6.7
  4. 17C. Jones
  5. 47N. Phillips
  6. 7J. Milner
  7. 21K. Tsimikas
  8. 62C. Kelleher
  9. 76N. Williams
Burnley F.C. Sơ đồ: 4-4-2 · HLV: S. Dyche
  1. 1N. Pope 8.3
  2. 2M. Lowton 6.9
  3. 6B. Mee 7.7
  4. 5J. Tarkowski 7.6
  5. 3C. Taylor ▼ 50' 7.2
  6. 18A. Westwood 7.5
  7. 12R. Brady ▼ 65' 6.3
  8. 8J. Brownhill 6.9
  9. 10A. Barnes 7.9
  10. 9C. Wood 6.5
  11. 11D. McNeil 7.2

Dự bị 9

  1. 23E. Pieters ▲ 50' 7.0
  2. 7J. Guðmunds­son ▲ 65' 6.7
  3. 15B. Peacock-Farrell
  4. 27M. Vydra
  5. 19J. Rodriguez
  6. 16D. Stephens
  7. 28K. Long
  8. 26P. Bardsley
  9. 4J. Cork

Thống kê

0212
010
71%Kiểm soát bóng29%
27Dứt điểm6
6Trúng đích4
10Chệch đích2
16Sút trong vòng cấm5
11Sút ngoài vòng cấm1
11Bị chặn0
12Phạt góc0
1Việt vị6
11Phạm lỗi8
2Thẻ vàng1
3Cứu thua6
686Chuyền bóng274
588Chuyền chính xác183
86%Chính xác chuyền67%

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
Manchester City F.C.
38 83 - 32 +51 86
2
Manchester United F.C.
38 73 - 44 +29 74
3
Liverpool F.C.
38 68 - 42 +26 69
4
Chelsea F.C.
38 58 - 36 +22 67
5
Leicester City F.C.
38 68 - 50 +18 66
6
West Ham United
38 62 - 47 +15 65
7
Tottenham Hotspur
38 68 - 45 +23 62
8
Câu lạc bộ bóng đá Arsenal
38 55 - 39 +16 61
9
Leeds United A.F.C.
38 62 - 54 +8 59
10
Everton F.C.
38 47 - 48 -1 59
11
Aston Villa F.C.
38 55 - 46 +9 55
12
Newcastle United
38 46 - 62 -16 45
13
Wolverhampton Wanderers F.C.
38 36 - 52 -16 45
14
Crystal Palace F.C.
38 41 - 66 -25 44
15
Câu lạc bộ bóng đá Southampton
38 47 - 68 -21 43
16
Brighton & Hove Albion
38 40 - 46 -6 41
17
Burnley F.C.
38 33 - 55 -22 39
18
Fulham F.C.
38 27 - 53 -26 28
19
West Bromwich Albion
38 35 - 76 -41 26
20
Sheffield F.C.
38 20 - 63 -43 23
Champions League (Group Stage) Europa League (Group Stage) Europa Conference League (Qualification) Championship

So sánh

55Trận đấu44
102Ghi được40
57Thủng lưới62
1.85Bàn thắng mỗi trận0.91
21Giữ sạch lưới13
26Trên 2.5 bàn18
62Hiệp hai18

Đối đầu

Trang trận đấu