Burnley F.C. vs Liverpool F.C.
Tỷ số chung cuộc: Burnley F.C. 0-2 Liverpool F.C. tại Giải bóng đá Ngoại hạng Anh, 26 tháng 12, 2023. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Burnley F.C. thắng 1, hòa 2, Liverpool F.C. thắng 7.
Tổng quan
- Bóng đá
- Giải bóng đá Ngoại hạng Anh · Vòng 19
- Sân vận động
- Turf Moor, Burnley
- Phong độ
- LDLDL Burnley F.C.
- DDWWD Liverpool F.C.
- 6' 0-1 D. Núñez · C. Gakpo
- 22' Sander Berge
- HT0-1
- 57' Harvey Elliott
- 61' ▲ J. Guðmundsson ▼ M. Trésor
- 66' ▲ C. Jones ▼ R. Gravenberch
- 67' ▲ L. Díaz ▼ H. Elliott
- 67' ▲ D. Szoboszlai ▼ C. Gakpo
- 77' Trent Alexander-Arnold
- 84' ▲ Diogo Jota ▼ D. Núñez
- 85' ▲ J. Bruun Larsen ▼ Z. Amdouni
- 85' ▲ N. Redmond ▼ L. Foster
- 90'+1 Dara O'Shea
- 90'+1 ▲ A. Ramsey ▼ J. Brownhill
- 90' 0-2 Diogo Jota · L. Díaz
- FT0-2
Đội hình
- 1J. Trafford 8.0
- 22Vitinho 5.9
- 2D. O'Shea 7.0
- 5J. Beyer 7.3
- 3C. Taylor 6.7
- 47W. Odobert 7.2
- 16S. Berge 6.2
- 8J. Brownhill ▼ 90' 6.6
- 31M. Trésor ▼ 61' 7.0
- 17L. Foster ▼ 85' 6.6
- 25Z. Amdouni ▼ 85' 6.7
Dự bị 9
- 7J. Guðmundsson ▲ 61' 6.6
- 34J. Bruun Larsen ▲ 85' 6.7
- 15N. Redmond ▲ 85' 6.5
- 21A. Ramsey ▲ 90'
- 24J. Cullen
- 49A. Murić
- 9J. Rodríguez
- 44H. Delcroix
- 14C. Roberts
- 1Alisson Becker 6.9
- 66T. Alexander-Arnold 7.6
- 78J. Quansah 7.2
- 4V. van Dijk 7.9
- 2J. Gomez 7.2
- 19H. Elliott ▼ 67' 7.2
- 3W. Endo 6.9
- 38R. Gravenberch ▼ 66' 6.6
- 11Mohamed Salah 7.5
- 18C. Gakpo ⇢ ▼ 67' 7.7
- 9D. Núñez ⚽ ▼ 84' 7.9
Dự bị 9
- 17C. Jones ▲ 66' 6.5
- 7L. Díaz ▲ 67' 6.3
- 8D. Szoboszlai ▲ 67' 6.2
- 20Diogo Jota ⚽ ▲ 84' 7.3
- 53J. McConnell
- 44L. Chambers
- 5I. Konaté
- 62C. Kelleher
- 84C. Bradley
Thống kê
02⚑4
⚑410
31%Kiểm soát bóng69%
9Dứt điểm19
0Trúng đích10
8Chệch đích6
5Sút trong vòng cấm12
4Sút ngoài vòng cấm7
1Bị chặn3
4Phạt góc4
1Việt vị4
7Phạm lỗi10
2Thẻ vàng1
8Cứu thua0
292Chuyền bóng664
184Chuyền chính xác563
63%Chính xác chuyền85%
0.81Bàn thắng kỳ vọng (xG)1.82
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 38 | 96 - 34 | +62 | 91 | |
| 2 | 38 | 91 - 29 | +62 | 89 | |
| 3 | 38 | 86 - 41 | +45 | 82 | |
| 4 | 38 | 76 - 61 | +15 | 68 | |
| 5 | 38 | 74 - 61 | +13 | 66 | |
| 6 | 38 | 77 - 63 | +14 | 63 | |
| 7 | 38 | 85 - 62 | +23 | 60 | |
| 8 | 38 | 57 - 58 | -1 | 60 | |
| 9 | 38 | 60 - 74 | -14 | 52 | |
| 10 | 38 | 57 - 58 | -1 | 49 | |
| 11 | 38 | 55 - 62 | -7 | 48 | |
| 12 | 38 | 54 - 67 | -13 | 48 | |
| 13 | 38 | 55 - 61 | -6 | 47 | |
| 14 | 38 | 50 - 65 | -15 | 46 | |
| 15 | 38 | 40 - 51 | -11 | 40 | |
| 16 | 38 | 56 - 65 | -9 | 39 | |
| 17 | 38 | 49 - 67 | -18 | 32 | |
| 18 | 38 | 52 - 85 | -33 | 26 | |
| 19 | 38 | 41 - 78 | -37 | 24 | |
| 20 | 38 | 35 - 104 | -69 | 16 |
Champions League (Group Stage: ) Europa League (Group Stage: ) Europa Conference League (Qualification: ) Championship
So sánh
46Trận đấu63
49Ghi được160
86Thủng lưới75
1.07Bàn thắng mỗi trận2.54
5Giữ sạch lưới17
25Trên 2.5 bàn45
27Hiệp hai96