Liverpool F.C.
4 : 2
FT · Hiệp một 1:0
·
AFC Bournemouth

Liverpool F.C. vs AFC Bournemouth

Tỷ số chung cuộc: Liverpool F.C. 4-2 AFC Bournemouth tại Giải bóng đá Ngoại hạng Anh, 15 tháng 8, 2025. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Liverpool F.C. thắng 8, hòa 0, AFC Bournemouth thắng 2.

Tổng quan

Bóng đá
Giải bóng đá Ngoại hạng Anh · Vòng 1
Sân vận động
Anfield, Liverpool
Phong độ
DWWDW Liverpool F.C.
LDDWD AFC Bournemouth
  1. 14' David Brooks
  2. 37' H. Ekitike · A. Mac Allister 1-0
  3. 43' Miloš Kerkez
  4. HT1-0
  5. 49' C. Gakpo · H. Ekitike 2-0
  6. 60' W. Endo J. Frimpong
  7. 60' A. Robertson M. Kerkez
  8. 64' 2-1 A. Semenyo · D. Brooks
  9. 72' C. Jones A. Mac Allister
  10. 72' J. Gomez H. Ekitike
  11. 74' H. J. Traore A. Scott
  12. 76' 2-2 A. Semenyo · H. J. Traore
  13. 81' Evanilson
  14. 82' F. Chiesa F. Wirtz
  15. 84' B. Winterburn D. Brooks
  16. 88' F. Chiesa 3-2
  17. 90' J. Hill A. Smith
  18. 90'+1 E. J. Kroupi T. Adams
  19. 90' M. Salah · W. Endo 4-2
  20. FT4-2

Đội hình

Liverpool F.C. Sơ đồ: 4-2-3-1 · HLV: Arne Slot
  1. 1Alisson 6.3
  2. 30J. Frimpong ▼ 60' 6.9
  3. 5I. Konate 6.5
  4. 4V. van Dijk 7.7
  5. 6M. Kerkez ▼ 60' 6.9
  6. 8D. Szoboszlai 6.9
  7. 10A. Mac Allister ▼ 72' 6.9
  8. 11M. Salah 8.5
  9. 7F. Wirtz ▼ 82' 6.6
  10. 18C. Gakpo 8.6
  11. 22H. Ekitike ▼ 72' 8.0

Dự bị 9

  1. 25G. Mamardashvili
  2. 14F. Chiesa ▲ 82' 7.6
  3. 17C. Jones ▲ 72' 6.9
  4. 19H. Elliott
  5. 3W. Endo ▲ 60' 6.9
  6. 26A. Robertson ▲ 60' 6.3
  7. 2J. Gomez ▲ 72' 6.5
  8. 42T. Nyoni
  9. 73R. Ngumoha
AFC Bournemouth Sơ đồ: 4-1-4-1 · HLV: Andoni Iraola
  1. 1D. Petrovic 7.5
  2. 15A. Smith ▼ 90' 6.3
  3. 18B. Diakite 5.9
  4. 5M. Senesi 5.9
  5. 3A. Truffert 6.2
  6. 12T. Adams ▼ 90' 6.6
  7. 24A. Semenyo ⚽2 8.6
  8. 8A. Scott ▼ 74' 6.3
  9. 16M. Tavernier 6.6
  10. 7D. Brooks ▼ 84' 6.6
  11. 9Evanilson 6.2

Dự bị 9

  1. 40W. Dennis
  2. 2J. Araujo
  3. 23J. Hill ▲ 90'
  4. 47B. Winterburn ▲ 84' 6.2
  5. 50R. Rees-Dottin
  6. 29P. Billing
  7. 25H. J. Traore ▲ 74' 6.3
  8. 22E. J. Kroupi ▲ 90'
  9. 20J. Soler

Thống kê

016
720
61%Kiểm soát bóng39%
19Dứt điểm10
10Trúng đích3
7Chệch đích4
15Sút trong vòng cấm8
4Sút ngoài vòng cấm2
2Bị chặn3
6Phạt góc7
2Việt vị2
7Phạm lỗi10
1Thẻ vàng2
1Cứu thua6
-0.95Bàn thắng ngăn chặn-0.95
489Chuyền bóng299
401Chuyền chính xác209
82%Chính xác chuyền70%
2.21Bàn thắng kỳ vọng (xG)1.70

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
Câu lạc bộ bóng đá Arsenal
38 71 - 27 +44 85
2
Manchester City F.C.
38 77 - 35 +42 78
3
Manchester United F.C.
38 69 - 50 +19 71
4
Aston Villa F.C.
38 56 - 49 +7 65
5
Liverpool F.C.
38 63 - 53 +10 60
6
AFC Bournemouth
38 58 - 54 +4 57
7
Câu lạc bộ bóng đá Sunderland
38 42 - 48 -6 54
8
Brighton & Hove Albion
38 52 - 46 +6 53
9
Brentford F.C.
38 55 - 52 +3 53
10
Chelsea F.C.
38 58 - 52 +6 52
11
Fulham F.C.
38 47 - 51 -4 52
12
Newcastle United
38 53 - 55 -2 49
13
Everton F.C.
38 47 - 50 -3 49
14
Leeds United A.F.C.
38 49 - 56 -7 47
15
Crystal Palace F.C.
38 41 - 51 -10 45
16
Nottingham Forest F.C.
38 48 - 51 -3 44
17
Tottenham Hotspur
38 48 - 57 -9 41
18
West Ham United
38 46 - 65 -19 39
19
Burnley F.C.
38 38 - 75 -37 22
20
Wolverhampton Wanderers F.C.
38 27 - 68 -41 20
Champions League (League phase) Europa League (League phase) Conference League (Qualification) Championship

So sánh

64Trận đấu41
119Ghi được61
92Thủng lưới59
1.86Bàn thắng mỗi trận1.49
17Giữ sạch lưới11
42Trên 2.5 bàn22
73Hiệp hai34

Đối đầu

Trang trận đấu