AFC Bournemouth vs Liverpool F.C.
Tỷ số chung cuộc: AFC Bournemouth 1-2 Liverpool F.C. tại League Cup, 1 tháng 11, 2023. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: AFC Bournemouth thắng 2, hòa 0, Liverpool F.C. thắng 8.
Tổng quan
- Bóng đá
- League Cup · Round of 16
- Sân vận động
- Vitality Stadium, Bournemouth, Dorset
- Phong độ
- LDDWD AFC Bournemouth
- DDWWD Liverpool F.C.
- 31' 0-1 C. Gakpo
- HT0-1
- 53' Miloš Kerkez
- 55' Alex Scott
- 55' Cody Gakpo
- 60' ▲ D. Núñez ▼ H. Elliott
- 61' ▲ M. Tavernier ▼ P. Billing
- 61' ▲ T. Alexander-Arnold ▼ W. Endo
- 61' ▲ A. Mac Allister ▼ C. Jones
- 64' J. Kluivert · A. Scott 1-1
- 70' 1-2 D. Núñez · T. Alexander-Arnold
- 74' ▲ H. Traorè ▼ J. Kluivert
- 74' ▲ D. Brooks ▼ A. Semenyo
- 76' ▲ R. Gravenberch ▼ D. Szoboszlai
- 81' ▲ K. Moore ▼ A. Scott
- 81' ▲ M. Aarons ▼ A. Smith
- 81' ▲ Diogo Jota ▼ C. Gakpo
- FT1-2
Đội hình
- 20A. Radu 7.2
- 15A. Smith ▼ 81' 6.7
- 6C. Mepham 6.6
- 27I. Zabarnyi 6.5
- 3M. Kerkez 6.9
- 14A. Scott ⇢ ▼ 81' 7.2
- 29P. Billing ▼ 61' 6.6
- 24A. Semenyo ▼ 74' 6.9
- 10R. Christie 7.2
- 19J. Kluivert ⚽ ▼ 74' 8.2
- 9D. Solanke 6.6
Dự bị 9
- 16M. Tavernier ▲ 61' 6.6
- 22H. Traorè ▲ 74' 6.7
- 7D. Brooks ▲ 74' 6.6
- 21K. Moore ▲ 81' 6.7
- 37M. Aarons ▲ 81' 6.3
- 11D. Ouattara
- 45C. Plain
- 25M. Senesi
- 8J. Rothwell
- 62C. Kelleher 7.3
- 2J. Gomez 6.9
- 32J. Matip 7.3
- 78J. Quansah 6.6
- 21K. Tsimikas 6.3
- 19H. Elliott ▼ 60' 7.2
- 3W. Endo ▼ 61' 6.7
- 17C. Jones ▼ 61' 7.0
- 11Mohamed Salah 7.7
- 18C. Gakpo ⚽ ▼ 81' 7.5
- 8D. Szoboszlai ▼ 76' 7.0
Dự bị 9
- 9D. Núñez ⚽ ▲ 60' 7.7
- 66T. Alexander-Arnold ▲ 61' 6.7
- 10A. Mac Allister ▲ 61' 6.2
- 38R. Gravenberch ▲ 76' 6.2
- 20Diogo Jota ▲ 81' 6.7
- 48C. Scanlon
- 5I. Konaté
- 4V. van Dijk
- 13Adrián
Thống kê
02⚑5
⚑710
33%Kiểm soát bóng67%
16Dứt điểm18
6Trúng đích7
7Chệch đích5
10Sút trong vòng cấm10
6Sút ngoài vòng cấm8
3Bị chặn6
5Phạt góc7
3Việt vị2
13Phạm lỗi16
2Thẻ vàng1
5Cứu thua5
278Chuyền bóng571
196Chuyền chính xác479
71%Chính xác chuyền84%
So sánh
48Trận đấu63
74Ghi được160
80Thủng lưới75
1.54Bàn thắng mỗi trận2.54
12Giữ sạch lưới17
33Trên 2.5 bàn45
46Hiệp hai96