Liverpool F.C.
2 : 1
FT · Hiệp một 2:1
·
AFC Bournemouth

Liverpool F.C. vs AFC Bournemouth

Tỷ số chung cuộc: Liverpool F.C. 2-1 AFC Bournemouth tại Giải bóng đá Ngoại hạng Anh, 7 tháng 3, 2020. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Liverpool F.C. thắng 8, hòa 0, AFC Bournemouth thắng 2.

Tổng quan

Bóng đá
Giải bóng đá Ngoại hạng Anh · Vòng 29
Sân vận động
Anfield, Liverpool
Trọng tài
Paul Tierney, England
Phong độ
DDWWD Liverpool F.C.
LDDWD AFC Bournemouth
  1. 9' 0-1 C. Wilson · J. Lerma
  2. 19' J. Simpson S. Cook
  3. 24' Mohamed Salah · S. Mané 1-1
  4. 33' S. Mané · V. van Dijk 2-1
  5. HT2-1
  6. 68' D. Solanke J. Stanislas
  7. 80' D. Gosling J. Lerma
  8. 84' A. Lallana A. Oxlade-Chamberlain
  9. 90' Callum Wilson
  10. 90'+2 D. Origi Roberto Firmino
  11. FT2-1

Đội hình

Liverpool F.C. Sơ đồ: 4-3-3 · HLV: J. Klopp
  1. 13Adrián 6.7
  2. 4V. van Dijk 8.0
  3. 12J. Gomez 7.2
  4. 66T. Alexander-Arnold 7.4
  5. 7J. Milner 8.3
  6. 5G. Wijnaldum 6.8
  7. 15A. Oxlade-Chamberlain ▼ 84' 6.7
  8. 3Fabinho 6.5
  9. 9Roberto Firmino ▼ 90' 5.9
  10. 11Mohamed Salah 8.4
  11. 10S. Mané 8.5

Dự bị 7

  1. 20A. Lallana ▲ 84' 6.7
  2. 27D. Origi ▲ 90'
  3. 18T. Minamino
  4. 22A. Lonergan
  5. 32J. Matip
  6. 76N. Williams
  7. 8N. Keïta
AFC Bournemouth Sơ đồ: 4-1-4-1 · HLV: E. Howe
  1. 12A. Ramsdale 6.9
  2. 15A. Smith 6.4
  3. 3S. Cook ▼ 19' 6.6
  4. 5N. Aké 7.0
  5. 17J. Stacey 6.2
  6. 19J. Stanislas ▼ 68' 6.7
  7. 24R. Fraser 6.7
  8. 8J. Lerma ▼ 80' 7.1
  9. 16L. Cook 6.3
  10. 29P. Billing 7.4
  11. 13C. Wilson 7.1

Dự bị 7

  1. 25J. Simpson ▲ 19' 5.8
  2. 9D. Solanke ▲ 68' 6.5
  3. 4D. Gosling ▲ 80' 6.4
  4. 21Diego Rico
  5. 6A. Surman
  6. 1A. Boruc
  7. 44S. Surridge

Thống kê

009
410
74%Kiểm soát bóng26%
14Dứt điểm6
6Trúng đích4
4Chệch đích0
8Sút trong vòng cấm5
6Sút ngoài vòng cấm1
4Bị chặn2
9Phạt góc4
1Việt vị5
10Phạm lỗi12
0Thẻ vàng1
2Cứu thua4
729Chuyền bóng246
621Chuyền chính xác149
85%Chính xác chuyền61%

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
Liverpool F.C.
38 85 - 33 +52 99
2
Manchester City F.C.
38 102 - 35 +67 81
3
Manchester United F.C.
38 66 - 36 +30 66
4
Chelsea F.C.
38 69 - 54 +15 66
5
Leicester City F.C.
38 67 - 41 +26 62
6
Tottenham Hotspur
38 61 - 47 +14 59
7
Wolverhampton Wanderers F.C.
38 51 - 40 +11 59
8
Câu lạc bộ bóng đá Arsenal
38 56 - 48 +8 56
9
Sheffield F.C.
38 39 - 39 0 54
10
Burnley F.C.
38 43 - 50 -7 54
11
Câu lạc bộ bóng đá Southampton
38 51 - 60 -9 52
12
Everton F.C.
38 44 - 56 -12 49
13
Newcastle United
38 38 - 58 -20 44
14
Crystal Palace F.C.
38 31 - 50 -19 43
15
Brighton & Hove Albion
38 39 - 54 -15 41
16
West Ham United
38 49 - 62 -13 39
17
Aston Villa F.C.
38 41 - 67 -26 35
18
AFC Bournemouth
38 40 - 65 -25 34
19
Watford F.C.
38 36 - 64 -28 34
20
Câu lạc bộ bóng đá Norwich City
38 26 - 75 -49 21
Champions League (Group Stage) Europa League (Group Stage) Europa League (Qualification) Championship

So sánh

57Trận đấu42
118Ghi được45
64Thủng lưới69
2.07Bàn thắng mỗi trận1.07
20Giữ sạch lưới7
35Trên 2.5 bàn25
63Hiệp hai24

Đối đầu

Trang trận đấu