AFC Bournemouth
0 : 2
FT · Hiệp một 0:1
·
Liverpool F.C.

AFC Bournemouth vs Liverpool F.C.

Tỷ số chung cuộc: AFC Bournemouth 0-2 Liverpool F.C. tại Giải bóng đá Ngoại hạng Anh, 1 tháng 2, 2025. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: AFC Bournemouth thắng 2, hòa 0, Liverpool F.C. thắng 8.

Tổng quan

Bóng đá
Giải bóng đá Ngoại hạng Anh · Vòng 24
Sân vận động
Vitality Stadium, Bournemouth, Dorset
Phong độ
LDDWD AFC Bournemouth
DDWWD Liverpool F.C.
  1. 30' 0-1 Mohamed Salah11m
  2. HT0-1
  3. 48' Ryan Christie
  4. 49' Ryan Gravenberch
  5. 54' Alexis Mac Allister
  6. 55' Dean Huijsen
  7. 61' C. Jones A. Mac Allister
  8. 66' Virgil van Dijk
  9. 66' M. Tavernier D. Brooks
  10. 70' C. Bradley T. Alexander-Arnold
  11. 70' D. Núñez C. Gakpo
  12. 75' 0-2 Mohamed Salah · C. Jones
  13. 80' D. Jebbison R. Christie
  14. 88' W. Endō Mohamed Salah
  15. FT0-2

Đội hình

AFC Bournemouth Sơ đồ: 4-2-3-1 · HLV: Andoni Iraola
  1. 13Kepa 7.7
  2. 4L. Cook 6.3
  3. 27I. Zabarnyi 6.9
  4. 2Dean Huijsen 7.0
  5. 3M. Kerkez 6.3
  6. 10R. Christie ▼ 80' 7.3
  7. 12T. Adams 6.5
  8. 7D. Brooks ▼ 66' 6.9
  9. 19J. Kluivert 7.0
  10. 24A. Semenyo 7.0
  11. 11D. Ouattara 6.6

Dự bị 9

  1. 16M. Tavernier ▲ 66' 7.2
  2. 21D. Jebbison ▲ 80' 6.3
  3. 45M. Akinmboni
  4. 51R. Rees-Dottin
  5. 44D. Adu-Adjei
  6. 47B. Winterburn
  7. 43Z. Silcott-Duberry
  8. 48M. Kinsey
  9. 40W. Dennis
Liverpool F.C. Sơ đồ: 4-2-3-1 · HLV: A. Slot
  1. 1Alisson Becker 8.2
  2. 66T. Alexander-Arnold ▼ 70' 6.3
  3. 5I. Konaté 7.2
  4. 4V. van Dijk 7.2
  5. 26A. Robertson 7.3
  6. 38R. Gravenberch 7.6
  7. 10A. Mac Allister ▼ 61' 6.6
  8. 11Mohamed Salah ⚽2 ▼ 88' 8.9
  9. 8D. Szoboszlai 7.0
  10. 18C. Gakpo ▼ 70' 7.6
  11. 7L. Díaz 6.7

Dự bị 9

  1. 17C. Jones ▲ 61' 6.6
  2. 84C. Bradley ▲ 70' 6.3
  3. 9D. Núñez ▲ 70' 6.3
  4. 3W. Endō ▲ 88' 6.2
  5. 21K. Tsimikas
  6. 62C. Kelleher
  7. 19H. Elliott
  8. 20Diogo Jota
  9. 78J. Quansah

Thống kê

023
330
49%Kiểm soát bóng51%
14Dứt điểm19
3Trúng đích7
8Chệch đích5
8Sút trong vòng cấm12
6Sút ngoài vòng cấm7
3Bị chặn7
3Phạt góc3
4Việt vị1
15Phạm lỗi9
2Thẻ vàng3
5Cứu thua4
0.78Bàn thắng ngăn chặn0.78
409Chuyền bóng426
324Chuyền chính xác348
79%Chính xác chuyền82%
1.58Bàn thắng kỳ vọng (xG)2.52

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
Liverpool F.C.
38 86 - 41 +45 84
2
Câu lạc bộ bóng đá Arsenal
38 69 - 34 +35 74
3
Manchester City F.C.
38 72 - 44 +28 71
4
Chelsea F.C.
38 64 - 43 +21 69
5
Newcastle United
38 68 - 47 +21 66
6
Aston Villa F.C.
38 58 - 51 +7 66
7
Nottingham Forest F.C.
38 58 - 46 +12 65
8
Brighton & Hove Albion
38 66 - 59 +7 61
9
AFC Bournemouth
38 58 - 46 +12 56
10
Brentford F.C.
38 66 - 57 +9 56
11
Fulham F.C.
38 54 - 54 0 54
12
Crystal Palace F.C.
38 51 - 51 0 53
13
Everton F.C.
38 42 - 44 -2 48
14
West Ham United
38 46 - 62 -16 43
15
Manchester United F.C.
38 44 - 54 -10 42
16
Wolverhampton Wanderers F.C.
38 54 - 69 -15 42
17
Tottenham Hotspur
38 64 - 65 -1 38
18
Leicester City F.C.
38 33 - 80 -47 25
19
Ipswich Town F.C.
38 36 - 82 -46 22
20
Câu lạc bộ bóng đá Southampton
38 26 - 86 -60 12
Champions League Conference League Qualification UEFA Europa League Xuống hạng

So sánh

50Trận đấu60
77Ghi được133
61Thủng lưới57
1.54Bàn thắng mỗi trận2.22
12Giữ sạch lưới24
26Trên 2.5 bàn37
47Hiệp hai72

Đối đầu

Trang trận đấu