Liverpool F.C.
3 : 0
FT · Hiệp một 3:0
·
AFC Bournemouth

Liverpool F.C. vs AFC Bournemouth

Tỷ số chung cuộc: Liverpool F.C. 3-0 AFC Bournemouth tại Giải bóng đá Ngoại hạng Anh, 21 tháng 9, 2024. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Liverpool F.C. thắng 8, hòa 0, AFC Bournemouth thắng 2.

Tổng quan

Bóng đá
Giải bóng đá Ngoại hạng Anh · Vòng 5
Sân vận động
Anfield, Liverpool
Phong độ
DDWWD Liverpool F.C.
LDDWD AFC Bournemouth
  1. 1' Ryan Christie
  2. 5' Antoine Semenyo
  3. 18' Justin Kluivert
  4. 26' L. Díaz · I. Konaté 1-0
  5. 28' L. Díaz · T. Alexander-Arnold 2-0
  6. 37' D. Núñez · Mohamed Salah 3-0
  7. 45'+3 Dean Huijsen
  8. HT3-0
  9. 46' D. Ouattara J. Kluivert
  10. 60' Ibrahima Konaté
  11. 61' C. Jones D. Szoboszlai
  12. 69' A. Scott R. Christie
  13. 69' A. Smith J. Araujo
  14. 70' L. Sinisterra A. Semenyo
  15. 72' F. Chiesa D. Núñez
  16. 72' C. Gakpo L. Díaz
  17. 76' E. Ünal Evanilson
  18. 87' Lewis Cook
  19. FT3-0

Đội hình

Liverpool F.C. Sơ đồ: 4-2-3-1 · HLV: A. Slot
  1. 62C. Kelleher 8.7
  2. 66T. Alexander-Arnold 7.7
  3. 5I. Konaté 8.2
  4. 4V. van Dijk 7.3
  5. 26A. Robertson 7.7
  6. 38R. Gravenberch 7.9
  7. 10A. Mac Allister 7.9
  8. 11Mohamed Salah 8.3
  9. 8D. Szoboszlai ▼ 61' 6.9
  10. 7L. Díaz ⚽2 ▼ 72' 8.9
  11. 9D. Núñez ▼ 72' 7.3

Dự bị 9

  1. 17C. Jones ▲ 61' 7.0
  2. 14F. Chiesa ▲ 72' 6.5
  3. 18C. Gakpo ▲ 72' 7.2
  4. 20Diogo Jota
  5. 21K. Tsimikas
  6. 56V. Jaroš
  7. 2J. Gomez
  8. 78J. Quansah
  9. 84C. Bradley
AFC Bournemouth Sơ đồ: 4-2-3-1 · HLV: Andoni Iraola
  1. 13Kepa 7.9
  2. 22J. Araujo ▼ 69' 5.9
  3. 27I. Zabarnyi 7.0
  4. 2Dean Huijsen 6.5
  5. 3M. Kerkez 7.5
  6. 4L. Cook 6.9
  7. 10R. Christie ▼ 69' 6.2
  8. 24A. Semenyo ▼ 70' 6.9
  9. 19J. Kluivert ▼ 46' 6.7
  10. 16M. Tavernier 6.6
  11. 9Evanilson ▼ 76' 7.3

Dự bị 9

  1. 11D. Ouattara ▲ 46' 6.6
  2. 8A. Scott ▲ 69' 6.6
  3. 15A. Smith ▲ 69' 6.6
  4. 17L. Sinisterra ▲ 70' 7.5
  5. 26E. Ünal ▲ 76' 6.3
  6. 42M. Travers
  7. 23J. Hill
  8. 7D. Brooks
  9. 5M. Senesi

Thống kê

013
940
59%Kiểm soát bóng41%
19Dứt điểm19
13Trúng đích6
3Chệch đích9
14Sút trong vòng cấm12
5Sút ngoài vòng cấm7
3Bị chặn4
3Phạt góc9
0Việt vị3
10Phạm lỗi12
1Thẻ vàng4
7Cứu thua9
0.84Bàn thắng ngăn chặn0.84
584Chuyền bóng389
519Chuyền chính xác332
89%Chính xác chuyền85%
2.06Bàn thắng kỳ vọng (xG)1.08

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
Liverpool F.C.
38 86 - 41 +45 84
2
Câu lạc bộ bóng đá Arsenal
38 69 - 34 +35 74
3
Manchester City F.C.
38 72 - 44 +28 71
4
Chelsea F.C.
38 64 - 43 +21 69
5
Newcastle United
38 68 - 47 +21 66
6
Aston Villa F.C.
38 58 - 51 +7 66
7
Nottingham Forest F.C.
38 58 - 46 +12 65
8
Brighton & Hove Albion
38 66 - 59 +7 61
9
AFC Bournemouth
38 58 - 46 +12 56
10
Brentford F.C.
38 66 - 57 +9 56
11
Fulham F.C.
38 54 - 54 0 54
12
Crystal Palace F.C.
38 51 - 51 0 53
13
Everton F.C.
38 42 - 44 -2 48
14
West Ham United
38 46 - 62 -16 43
15
Manchester United F.C.
38 44 - 54 -10 42
16
Wolverhampton Wanderers F.C.
38 54 - 69 -15 42
17
Tottenham Hotspur
38 64 - 65 -1 38
18
Leicester City F.C.
38 33 - 80 -47 25
19
Ipswich Town F.C.
38 36 - 82 -46 22
20
Câu lạc bộ bóng đá Southampton
38 26 - 86 -60 12
Champions League Conference League Qualification UEFA Europa League Xuống hạng

So sánh

60Trận đấu50
133Ghi được77
57Thủng lưới61
2.22Bàn thắng mỗi trận1.54
24Giữ sạch lưới12
37Trên 2.5 bàn26
72Hiệp hai47

Đối đầu

Trang trận đấu