Liverpool F.C.
3 : 1
FT · Hiệp một 2:1
·
AFC Bournemouth

Liverpool F.C. vs AFC Bournemouth

Tỷ số chung cuộc: Liverpool F.C. 3-1 AFC Bournemouth tại Giải bóng đá Ngoại hạng Anh, 19 tháng 8, 2023. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Liverpool F.C. thắng 8, hòa 0, AFC Bournemouth thắng 2.

Tổng quan

Bóng đá
Giải bóng đá Ngoại hạng Anh · Vòng 2
Sân vận động
Anfield, Liverpool
Phong độ
DDWWD Liverpool F.C.
LDDWD AFC Bournemouth
  1. 3' 0-1 A. Semenyo · D. Solanke
  2. 9' Alisson
  3. 16' Antoine Semenyo
  4. 26' Jaidon Anthony
  5. 28' L. Díaz 1-1
  6. 35' Neto
  7. 36' Mohamed Salah 2-1
  8. HT2-1
  9. 58' Alexis Mac Allister
  10. 62' W. Endo C. Gakpo
  11. 62' Diogo Jota 3-1
  12. 63' J. Kluivert J. Anthony
  13. 63' K. Moore R. Christie
  14. 75' J. Gomez T. Alexander-Arnold
  15. 76' H. Elliott Diogo Jota
  16. 76' D. Brooks A. Semenyo
  17. 76' L. Kelly J. Rothwell
  18. 84' H. Traorè M. Senesi
  19. 86' D. Núñez L. Díaz
  20. 86' K. Tsimikas Mohamed Salah
  21. FT3-1

Đội hình

Liverpool F.C. Sơ đồ: 4-3-3 · HLV: J. Klopp
  1. 1Alisson Becker 7.3
  2. 66T. Alexander-Arnold ▼ 75' 7.3
  3. 5I. Konaté 7.0
  4. 4V. van Dijk 7.6
  5. 26A. Robertson 7.5
  6. 8D. Szoboszlai 7.6
  7. 10A. Mac Allister 6.2
  8. 18C. Gakpo ▼ 62' 7.2
  9. 11Mohamed Salah ▼ 86' 6.6
  10. 20Diogo Jota ▼ 76' 8.3
  11. 7L. Díaz ▼ 86' 7.6

Dự bị 9

  1. 3W. Endo ▲ 62' 6.7
  2. 2J. Gomez ▲ 75' 6.7
  3. 19H. Elliott ▲ 76' 6.5
  4. 9D. Núñez ▲ 86' 6.7
  5. 21K. Tsimikas ▲ 86' 6.7
  6. 43Stefan Bajčetić
  7. 50B. Doak
  8. 32J. Matip
  9. 62C. Kelleher
AFC Bournemouth Sơ đồ: 4-2-3-1 · HLV: Andoni Iraola
  1. 1Neto 8.2
  2. 37M. Aarons 6.3
  3. 27I. Zabarnyi 6.9
  4. 25M. Senesi ▼ 84' 6.7
  5. 3M. Kerkez 6.6
  6. 10R. Christie ▼ 63' 6.5
  7. 8J. Rothwell ▼ 76' 6.0
  8. 24A. Semenyo ▼ 76' 7.5
  9. 29P. Billing 6.3
  10. 32J. Anthony ▼ 63' 5.6
  11. 9D. Solanke 7.0

Dự bị 9

  1. 19J. Kluivert ▲ 63' 6.7
  2. 21K. Moore ▲ 63' 6.2
  3. 7D. Brooks ▲ 76' 7.3
  4. 5L. Kelly ▲ 76' 6.3
  5. 22H. Traorè ▲ 84' 7.5
  6. 20A. Radu
  7. 26G. Kilkenny
  8. 6C. Mepham
  9. 23J. Hill

Thống kê

1110
230
65%Kiểm soát bóng35%
26Dứt điểm13
10Trúng đích5
8Chệch đích7
17Sút trong vòng cấm6
9Sút ngoài vòng cấm7
8Bị chặn1
10Phạt góc2
0Việt vị3
11Phạm lỗi13
1Thẻ vàng3
1Thẻ đỏ0
4Cứu thua8
600Chuyền bóng325
516Chuyền chính xác236
86%Chính xác chuyền73%
3.08Bàn thắng kỳ vọng (xG)1.29

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
Manchester City F.C.
38 96 - 34 +62 91
2
Câu lạc bộ bóng đá Arsenal
38 91 - 29 +62 89
3
Liverpool F.C.
38 86 - 41 +45 82
4
Aston Villa F.C.
38 76 - 61 +15 68
5
Tottenham Hotspur
38 74 - 61 +13 66
6
Chelsea F.C.
38 77 - 63 +14 63
7
Newcastle United
38 85 - 62 +23 60
8
Manchester United F.C.
38 57 - 58 -1 60
9
West Ham United
38 60 - 74 -14 52
10
Crystal Palace F.C.
38 57 - 58 -1 49
11
Brighton & Hove Albion
38 55 - 62 -7 48
12
AFC Bournemouth
38 54 - 67 -13 48
13
Fulham F.C.
38 55 - 61 -6 47
14
Wolverhampton Wanderers F.C.
38 50 - 65 -15 46
15
Everton F.C.
38 40 - 51 -11 40
16
Brentford F.C.
38 56 - 65 -9 39
17
Nottingham Forest F.C.
38 49 - 67 -18 32
18
Luton Town F.C.
38 52 - 85 -33 26
19
Burnley F.C.
38 41 - 78 -37 24
20
Sheffield F.C.
38 35 - 104 -69 16
Champions League (Group Stage: ) Europa League (Group Stage: ) Europa Conference League (Qualification: ) Championship

So sánh

63Trận đấu48
160Ghi được74
75Thủng lưới80
2.54Bàn thắng mỗi trận1.54
17Giữ sạch lưới12
45Trên 2.5 bàn33
96Hiệp hai46

Đối đầu

Trang trận đấu