Aston Villa F.C.
1 : 3
FT · Hiệp một 0:2
·
Liverpool F.C.

Aston Villa F.C. vs Liverpool F.C.

Tỷ số chung cuộc: Aston Villa F.C. 1-3 Liverpool F.C. tại Giải bóng đá Ngoại hạng Anh, 26 tháng 12, 2022. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Aston Villa F.C. thắng 1, hòa 3, Liverpool F.C. thắng 6.

Tổng quan

Bóng đá
Giải bóng đá Ngoại hạng Anh · Vòng 17
Sân vận động
Villa Park, Birmingham
Trọng tài
P. Tierney
Phong độ
LLLDW Aston Villa F.C.
LDDDW Liverpool F.C.
  1. 5' 0-1 Mohamed Salah · A. Robertson
  2. 37' 0-2 V. van Dijk · Mohamed Salah
  3. HT0-2
  4. 59' O. Watkins · Douglas Luiz 1-2
  5. 66' N. Keïta Thiago Alcântara
  6. 67' H. Elliott A. Oxlade-Chamberlain
  7. 79' Stefan Bajčetić J. Henderson
  8. 79' J. Gomez T. Alexander-Arnold
  9. 81' 1-3 Stefan Bajčetić
  10. 85' Philippe Coutinho B. Kamara
  11. 86' L. Dendoncker L. Bailey
  12. 86' D. Ings E. Buendía
  13. 88' B. Doak D. Núñez
  14. FT1-3

Đội hình

Aston Villa F.C. Sơ đồ: 4-4-2 · HLV: Unai Emery
  1. 25R. Olsen 7.0
  2. 18A. Young 6.2
  3. 4E. Konsa 6.2
  4. 5T. Mings 6.3
  5. 27L. Digne 6.9
  6. 7J. McGinn 6.7
  7. 44B. Kamara ▼ 85' 6.6
  8. 6Douglas Luiz 7.2
  9. 10E. Buendía ▼ 86' 6.9
  10. 31L. Bailey ▼ 86' 6.3
  11. 11O. Watkins 6.9

Dự bị 9

  1. 23Philippe Coutinho ▲ 85' 6.5
  2. 32L. Dendoncker ▲ 86' 6.5
  3. 9D. Ings ▲ 86' 6.7
  4. 72K. Young
  5. 2M. Cash
  6. 16C. Chambers
  7. 20J. Bednarek
  8. 35C. Archer
  9. 42F. Marschall
Liverpool F.C. Sơ đồ: 4-3-3 · HLV: J. Klopp
  1. 1Alisson 7.5
  2. 66T. Alexander-Arnold ▼ 79' 7.6
  3. 32J. Matip 7.9
  4. 4V. van Dijk 7.6
  5. 26A. Robertson 8.0
  6. 14J. Henderson ▼ 79' 7.0
  7. 3Fabinho 7.0
  8. 6Thiago Alcântara ▼ 66' 7.0
  9. 11Mohamed Salah 8.0
  10. 27D. Núñez ▼ 88' 5.6
  11. 15A. Oxlade-Chamberlain ▼ 67' 6.2

Dự bị 9

  1. 8N. Keïta ▲ 66' 6.5
  2. 19H. Elliott ▲ 67' 6.3
  3. 43Stefan Bajčetić ▲ 79' 7.7
  4. 2J. Gomez ▲ 79' 6.3
  5. 50B. Doak ▲ 88'
  6. 28Fábio Carvalho
  7. 62C. Kelleher
  8. 21K. Tsimikas
  9. 47N. Phillips

Thống kê

000
600
48%Kiểm soát bóng52%
12Dứt điểm16
6Trúng đích9
3Chệch đích6
10Sút trong vòng cấm10
2Sút ngoài vòng cấm6
3Bị chặn1
0Phạt góc6
3Việt vị3
7Phạm lỗi12
6Cứu thua5
471Chuyền bóng514
381Chuyền chính xác420
81%Chính xác chuyền82%

So sánh

51Trận đấu59
73Ghi được115
62Thủng lưới79
1.43Bàn thắng mỗi trận1.95
17Giữ sạch lưới21
26Trên 2.5 bàn37
37Hiệp hai63

Đối đầu

Trang trận đấu