Aston Villa F.C.
3 : 3
FT · Hiệp một 1:2
·
Liverpool F.C.

Aston Villa F.C. vs Liverpool F.C.

Tỷ số chung cuộc: Aston Villa F.C. 3-3 Liverpool F.C. tại Giải bóng đá Ngoại hạng Anh, 13 tháng 5, 2024. Thành tích đối đầu trong 6 lần gặp gần nhất: Aston Villa F.C. thắng 1, hòa 2, Liverpool F.C. thắng 3.

Tổng quan

Bóng đá
Giải bóng đá Ngoại hạng Anh · Vòng 37
Sân vận động
Villa Park, Birmingham
Phong độ
LLLLD Aston Villa F.C.
LDDDW Liverpool F.C.
  1. 2' 0-1 E. Martínezphản lưới
  2. 12' Y. Tielemans · O. Watkins 1-1
  3. 23' 1-2 C. Gakpo
  4. 38' Harvey Elliott
  5. HT1-2
  6. 48' 1-3 J. Quansah · H. Elliott
  7. 52' Ollie Watkins
  8. 65' N. Zaniolo Y. Tielemans
  9. 69' John McGinn
  10. 75' R. Gravenberch H. Elliott
  11. 75' D. Núñez C. Gakpo
  12. 76' D. Szoboszlai W. Endo
  13. 76' C. Jones L. Díaz
  14. 79' J. Durán N. Zaniolo
  15. 80' C. Chambers Douglas Luiz
  16. 85' J. Durán · C. Chambers 2-3
  17. 88' J. Durán · M. Diaby 3-3
  18. FT3-3

Đội hình

Aston Villa F.C. Sơ đồ: 4-2-3-1 · HLV: Unai Emery
  1. 1E. Martínez 6.3
  2. 4E. Konsa 6.7
  3. 3Diego Carlos 6.0
  4. 14Pau Torres 6.6
  5. 12L. Digne 6.2
  6. 8Y. Tielemans ▼ 65' 7.5
  7. 6Douglas Luiz ▼ 80' 6.9
  8. 31L. Bailey 7.5
  9. 19M. Diaby 8.3
  10. 7J. McGinn 7.2
  11. 11O. Watkins 6.7

Dự bị 9

  1. 22N. Zaniolo ▲ 65' 6.9
  2. 24J. Durán ⚽2 ▲ 79' 9.2
  3. 16C. Chambers ▲ 80' 7.2
  4. 47T. Iroegbunam
  5. 17C. Lenglet
  6. 71O. Kellyman
  7. 25R. Olsen
  8. 29K. Kesler-Hayden
  9. 69F. Munroe
Liverpool F.C. Sơ đồ: 4-3-3 · HLV: J. Klopp
  1. 1Alisson Becker 5.9
  2. 66T. Alexander-Arnold 6.2
  3. 78J. Quansah 7.9
  4. 4V. van Dijk 6.9
  5. 2J. Gomez 6.9
  6. 19H. Elliott ▼ 75' 7.0
  7. 3W. Endo ▼ 76' 7.0
  8. 10A. Mac Allister 6.2
  9. 11Mohamed Salah 7.3
  10. 18C. Gakpo ▼ 75' 7.3
  11. 7L. Díaz ▼ 76' 7.0

Dự bị 9

  1. 38R. Gravenberch ▲ 75' 6.7
  2. 9D. Núñez ▲ 75' 6.6
  3. 8D. Szoboszlai ▲ 76' 6.2
  4. 17C. Jones ▲ 76' 6.2
  5. 5I. Konaté
  6. 84C. Bradley
  7. 62C. Kelleher
  8. 43Stefan Bajčetić
  9. 21K. Tsimikas

Thống kê

015
410
41%Kiểm soát bóng59%
19Dứt điểm14
5Trúng đích7
7Chệch đích4
16Sút trong vòng cấm9
3Sút ngoài vòng cấm5
7Bị chặn3
5Phạt góc4
2Việt vị6
11Phạm lỗi15
1Thẻ vàng1
5Cứu thua2
396Chuyền bóng577
337Chuyền chính xác510
85%Chính xác chuyền88%
3.20Bàn thắng kỳ vọng (xG)1.74

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
Manchester City F.C.
38 96 - 34 +62 91
2
Câu lạc bộ bóng đá Arsenal
38 91 - 29 +62 89
3
Liverpool F.C.
38 86 - 41 +45 82
4
Aston Villa F.C.
38 76 - 61 +15 68
5
Tottenham Hotspur
38 74 - 61 +13 66
6
Chelsea F.C.
38 77 - 63 +14 63
7
Newcastle United
38 85 - 62 +23 60
8
Manchester United F.C.
38 57 - 58 -1 60
9
West Ham United
38 60 - 74 -14 52
10
Crystal Palace F.C.
38 57 - 58 -1 49
11
Brighton & Hove Albion
38 55 - 62 -7 48
12
AFC Bournemouth
38 54 - 67 -13 48
13
Fulham F.C.
38 55 - 61 -6 47
14
Wolverhampton Wanderers F.C.
38 50 - 65 -15 46
15
Everton F.C.
38 40 - 51 -11 40
16
Brentford F.C.
38 56 - 65 -9 39
17
Nottingham Forest F.C.
38 49 - 67 -18 32
18
Luton Town F.C.
38 52 - 85 -33 26
19
Burnley F.C.
38 41 - 78 -37 24
20
Sheffield F.C.
38 35 - 104 -69 16
Champions League (Group Stage: ) Europa League (Group Stage: ) Europa Conference League (Qualification: ) Championship

So sánh

62Trận đấu63
122Ghi được160
90Thủng lưới75
1.97Bàn thắng mỗi trận2.54
17Giữ sạch lưới17
43Trên 2.5 bàn45
64Hiệp hai96

Đối đầu

Trang trận đấu