Aston Villa F.C. vs Liverpool F.C.
Tỷ số chung cuộc: Aston Villa F.C. 2-2 Liverpool F.C. tại Giải bóng đá Ngoại hạng Anh, 19 tháng 2, 2025. Thành tích đối đầu trong 6 lần gặp gần nhất: Aston Villa F.C. thắng 1, hòa 2, Liverpool F.C. thắng 3.
Tổng quan
- Bóng đá
- Giải bóng đá Ngoại hạng Anh · Vòng 29
- Sân vận động
- Villa Park, Birmingham
- Phong độ
- LLLLD Aston Villa F.C.
- LDDDW Liverpool F.C.
- 23' Axel Disasi
- 29' 0-1 Mohamed Salah · Diogo Jota
- 38' Y. Tielemans 1-1
- 45'+3 O. Watkins · L. Digne 2-1
- HT2-1
- 61' 2-2 T. Alexander-Arnold · Mohamed Salah
- 66' ▲ C. Bradley ▼ T. Alexander-Arnold
- 66' ▲ D. Núñez ▼ Diogo Jota
- 67' ▲ D. Malen ▼ Marco Asensio
- 67' ▲ J. Ramsey ▼ M. Rashford
- 67' ▲ M. Cash ▼ Andrés García
- 78' ▲ I. Maatsen ▼ L. Digne
- 80' ▲ L. Díaz ▼ A. Mac Allister
- 86' ▲ L. Bogarde ▼ J. McGinn
- 89' ▲ J. Quansah ▼ C. Bradley
- FT2-2
Đội hình
- 23E. Martínez 6.9
- 16Andrés García ▼ 67' 6.0
- 3A. Disasi 6.7
- 5T. Mings 7.0
- 12L. Digne ⇢ ▼ 78' 7.2
- 7J. McGinn ▼ 86' 6.7
- 8Y. Tielemans ⚽ 7.9
- 27M. Rogers 6.9
- 21Marco Asensio ▼ 67' 6.3
- 9M. Rashford ▼ 67' 6.9
- 11O. Watkins ⚽ 7.0
Dự bị 8
- 17D. Malen ▲ 67' 6.7
- 41J. Ramsey ▲ 67' 6.9
- 2M. Cash ▲ 67' 7.2
- 22I. Maatsen ▲ 78' 6.9
- 26L. Bogarde ▲ 86' 6.7
- 25R. Olsen
- 56J. Jimoh-Aloba
- 48O. Zych
- 1Alisson Becker 6.7
- 66T. Alexander-Arnold ⚽ ▼ 66' 7.6
- 5I. Konaté 7.9
- 4V. van Dijk 6.9
- 26A. Robertson 7.3
- 38R. Gravenberch 6.7
- 10A. Mac Allister ▼ 80' 7.0
- 11Mohamed Salah ⚽ ⇢ 8.0
- 8D. Szoboszlai 7.7
- 17C. Jones 6.9
- 20Diogo Jota ⇢ ▼ 66' 7.3
Dự bị 9
- 84C. Bradley ▲ 66' 6.7
- 9D. Núñez ▲ 66' 6.2
- 7L. Díaz ▲ 80' 6.2
- 78J. Quansah ▲ 89'
- 19H. Elliott
- 62C. Kelleher
- 14F. Chiesa
- 3W. Endō
- 21K. Tsimikas
Thống kê
01⚑6
⚑800
52%Kiểm soát bóng48%
9Dứt điểm17
4Trúng đích3
3Chệch đích10
5Sút trong vòng cấm14
4Sút ngoài vòng cấm3
2Bị chặn4
6Phạt góc8
3Việt vị2
8Phạm lỗi6
1Thẻ vàng0
1Cứu thua1
-0.42Bàn thắng ngăn chặn-0.42
449Chuyền bóng407
379Chuyền chính xác340
84%Chính xác chuyền84%
0.67Bàn thắng kỳ vọng (xG)2.50
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 38 | 86 - 41 | +45 | 84 | |
| 2 | 38 | 69 - 34 | +35 | 74 | |
| 3 | 38 | 72 - 44 | +28 | 71 | |
| 4 | 38 | 64 - 43 | +21 | 69 | |
| 5 | 38 | 68 - 47 | +21 | 66 | |
| 6 | 38 | 58 - 51 | +7 | 66 | |
| 7 | 38 | 58 - 46 | +12 | 65 | |
| 8 | 38 | 66 - 59 | +7 | 61 | |
| 9 | 38 | 58 - 46 | +12 | 56 | |
| 10 | 38 | 66 - 57 | +9 | 56 | |
| 11 | 38 | 54 - 54 | 0 | 54 | |
| 12 | 38 | 51 - 51 | 0 | 53 | |
| 13 | 38 | 42 - 44 | -2 | 48 | |
| 14 | 38 | 46 - 62 | -16 | 43 | |
| 15 | 38 | 44 - 54 | -10 | 42 | |
| 16 | 38 | 54 - 69 | -15 | 42 | |
| 17 | 38 | 64 - 65 | -1 | 38 | |
| 18 | 38 | 33 - 80 | -47 | 25 | |
| 19 | 38 | 36 - 82 | -46 | 22 | |
| 20 | 38 | 26 - 86 | -60 | 12 |
Champions League Conference League Qualification UEFA Europa League Xuống hạng
So sánh
64Trận đấu60
103Ghi được133
82Thủng lưới57
1.61Bàn thắng mỗi trận2.22
18Giữ sạch lưới24
41Trên 2.5 bàn37
65Hiệp hai72