Liverpool F.C.
2 : 0
FT · Hiệp một 1:0
·
Aston Villa F.C.

Liverpool F.C. vs Aston Villa F.C.

Tỷ số chung cuộc: Liverpool F.C. 2-0 Aston Villa F.C. tại Giải bóng đá Ngoại hạng Anh, 1 tháng 11, 2025. Thành tích đối đầu trong 6 lần gặp gần nhất: Liverpool F.C. thắng 3, hòa 2, Aston Villa F.C. thắng 1.

Tổng quan

Bóng đá
Giải bóng đá Ngoại hạng Anh · Vòng 10
Sân vận động
Anfield, Liverpool
Phong độ
LDDDW Liverpool F.C.
LLLLD Aston Villa F.C.
  1. 44' Hugo Ekitiké
  2. 45' M. Salah 1-0
  3. HT1-0
  4. 54' Virgil van Dijk
  5. 57' Matty Cash
  6. 58' R. Gravenberch · A. Mac Allister 2-0
  7. 59' R. Barkley J. McGinn
  8. 59' D. Malen E. Guessand
  9. 73' Amadou Onana
  10. 74' T. Mings P. Torres
  11. 74' J. Sancho O. Watkins
  12. 75' I. Maatsen L. Digne
  13. 77' F. Wirtz H. Ekitike
  14. 80' Morgan Rogers
  15. 87' Dominik Szoboszlai
  16. FT2-0

Đội hình

Liverpool F.C. Sơ đồ: 4-2-3-1 · HLV: Arne Slot
  1. 25G. Mamardashvili 7.3
  2. 12C. Bradley 7.2
  3. 5I. Konate 7.0
  4. 4V. van Dijk 7.9
  5. 26A. Robertson 7.2
  6. 38R. Gravenberch 8.5
  7. 10A. Mac Allister 7.3
  8. 11M. Salah 8.2
  9. 8D. Szoboszlai 7.2
  10. 18C. Gakpo 7.5
  11. 22H. Ekitike ▼ 77' 6.2

Dự bị 9

  1. 41A. Pecsi
  2. 28F. Woodman
  3. 14F. Chiesa
  4. 6M. Kerkez
  5. 3W. Endo
  6. 2J. Gomez
  7. 7F. Wirtz ▲ 77' 6.3
  8. 42T. Nyoni
  9. 73R. Ngumoha
Aston Villa F.C. Sơ đồ: 4-2-3-1 · HLV: Unai Emery
  1. 23E. Martinez 5.6
  2. 2M. Cash 5.9
  3. 4E. Konsa 6.9
  4. 14P. Torres ▼ 74' 6.6
  5. 12L. Digne ▼ 75' 6.2
  6. 44B. Kamara 6.2
  7. 24A. Onana 7.2
  8. 29E. Guessand ▼ 59' 5.6
  9. 27M. Rogers 6.5
  10. 7J. McGinn ▼ 59' 6.3
  11. 11O. Watkins ▼ 74' 6.3

Dự bị 9

  1. 40M. Bizot
  2. 6R. Barkley ▲ 59' 6.3
  3. 3V. Lindelof
  4. 5T. Mings ▲ 74' 6.9
  5. 17D. Malen ▲ 59' 6.3
  6. 22I. Maatsen ▲ 75' 6.3
  7. 26L. Bogarde
  8. 19J. Sancho ▲ 74' 6.6
  9. 62B. Broggio

Thống kê

021
430
53%Kiểm soát bóng47%
16Dứt điểm10
4Trúng đích3
7Chệch đích6
7Sút trong vòng cấm4
9Sút ngoài vòng cấm6
5Bị chặn1
1Phạt góc4
8Việt vị0
13Phạm lỗi11
2Thẻ vàng3
3Cứu thua2
-0.99Bàn thắng ngăn chặn-0.99
467Chuyền bóng398
408Chuyền chính xác336
87%Chính xác chuyền84%
1.19Bàn thắng kỳ vọng (xG)0.41

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
Câu lạc bộ bóng đá Arsenal
38 71 - 27 +44 85
2
Manchester City F.C.
38 77 - 35 +42 78
3
Manchester United F.C.
38 69 - 50 +19 71
4
Aston Villa F.C.
38 56 - 49 +7 65
5
Liverpool F.C.
38 63 - 53 +10 60
6
AFC Bournemouth
38 58 - 54 +4 57
7
Câu lạc bộ bóng đá Sunderland
38 42 - 48 -6 54
8
Brighton & Hove Albion
38 52 - 46 +6 53
9
Brentford F.C.
38 55 - 52 +3 53
10
Chelsea F.C.
38 58 - 52 +6 52
11
Fulham F.C.
38 47 - 51 -4 52
12
Newcastle United
38 53 - 55 -2 49
13
Everton F.C.
38 47 - 50 -3 49
14
Leeds United A.F.C.
38 49 - 56 -7 47
15
Crystal Palace F.C.
38 41 - 51 -10 45
16
Nottingham Forest F.C.
38 48 - 51 -3 44
17
Tottenham Hotspur
38 48 - 57 -9 41
18
West Ham United
38 46 - 65 -19 39
19
Burnley F.C.
38 38 - 75 -37 22
20
Wolverhampton Wanderers F.C.
38 27 - 68 -41 20
Champions League (League phase) Europa League (League phase) Conference League (Qualification) Championship

So sánh

64Trận đấu65
119Ghi được108
92Thủng lưới75
1.86Bàn thắng mỗi trận1.66
17Giữ sạch lưới20
42Trên 2.5 bàn37
73Hiệp hai57

Đối đầu

Trang trận đấu