Aston Villa F.C.
1 : 2
FT · Hiệp một 1:1
·
Liverpool F.C.

Aston Villa F.C. vs Liverpool F.C.

Tỷ số chung cuộc: Aston Villa F.C. 1-2 Liverpool F.C. tại Giải bóng đá Ngoại hạng Anh, 10 tháng 5, 2022. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Aston Villa F.C. thắng 1, hòa 3, Liverpool F.C. thắng 6.

Tổng quan

Bóng đá
Giải bóng đá Ngoại hạng Anh · Vòng 33
Sân vận động
Villa Park, Birmingham
Trọng tài
J. Moss
Phong độ
LLLDW Aston Villa F.C.
LDDDW Liverpool F.C.
  1. 3' Douglas Luiz 1-0
  2. 6' 1-1 J. Matip
  3. 30' J. Henderson Fabinho
  4. HT1-1
  5. 62' C. Chukwuemeka M. Nakamba
  6. 62' Thiago Alcântara C. Jones
  7. 65' 1-2 S. Mané · L. Díaz
  8. 70' E. Buendía Philippe Coutinho
  9. 72' Mohamed Salah L. Díaz
  10. 81' B. Traoré O. Watkins
  11. FT1-2

Đội hình

Aston Villa F.C. Sơ đồ: 4-3-1-2 · HLV: S. Gerrard
  1. 1E. Martínez 6.5
  2. 27L. Digne 6.9
  3. 5T. Mings 6.9
  4. 4E. Konsa 6.7
  5. 23Philippe Coutinho ▼ 70' 6.7
  6. 7J. McGinn 6.3
  7. 19M. Nakamba ▼ 62' 6.5
  8. 2M. Cash 7.3
  9. 6Douglas Luiz 7.9
  10. 20D. Ings 5.6
  11. 11O. Watkins ▼ 81' 7.2

Dự bị 9

  1. 33C. Chukwuemeka ▲ 62' 6.3
  2. 10E. Buendía ▲ 70' 6.3
  3. 15B. Traoré ▲ 81' 6.3
  4. 16C. Chambers
  5. 47T. Iroegbunam
  6. 25R. Olsen
  7. 45B. Chrisene
  8. 18A. Young
  9. 8M. Sanson
Liverpool F.C. Sơ đồ: 4-3-3 · HLV: J. Klopp
  1. 1Alisson 7.0
  2. 32J. Matip 7.9
  3. 4V. van Dijk 7.0
  4. 21K. Tsimikas 7.2
  5. 66T. Alexander-Arnold 7.0
  6. 3Fabinho ▼ 30' 6.3
  7. 8N. Keïta 7.2
  8. 17C. Jones ▼ 62' 7.3
  9. 10S. Mané 7.9
  10. 20Diogo Jota 6.7
  11. 23L. Díaz ▼ 72' 6.9

Dự bị 9

  1. 14J. Henderson ▲ 30' 7.0
  2. 6Thiago Alcântara ▲ 62' 6.7
  3. 11Mohamed Salah ▲ 72' 6.5
  4. 27D. Origi
  5. 5I. Konaté
  6. 12J. Gomez
  7. 9Roberto Firmino
  8. 7J. Milner
  9. 62C. Kelleher

Thống kê

002
300
39%Kiểm soát bóng61%
9Dứt điểm17
4Trúng đích6
5Chệch đích8
7Sút trong vòng cấm11
2Sút ngoài vòng cấm6
0Bị chặn3
2Phạt góc3
3Việt vị2
10Phạm lỗi12
3Cứu thua3
343Chuyền bóng530
258Chuyền chính xác441
75%Chính xác chuyền83%

So sánh

45Trận đấu69
69Ghi được158
59Thủng lưới55
1.53Bàn thắng mỗi trận2.29
14Giữ sạch lưới34
26Trên 2.5 bàn39
35Hiệp hai84

Đối đầu

Trang trận đấu