Liverpool F.C. vs Aston Villa F.C.
Tỷ số chung cuộc: Liverpool F.C. 1-0 Aston Villa F.C. tại Giải bóng đá Ngoại hạng Anh, 11 tháng 12, 2021. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Liverpool F.C. thắng 6, hòa 3, Aston Villa F.C. thắng 1.
Tổng quan
- Bóng đá
- Giải bóng đá Ngoại hạng Anh · Vòng 16
- Sân vận động
- Anfield, Liverpool
- Trọng tài
- S. Attwell
- Phong độ
- LDDDW Liverpool F.C.
- LLLDW Aston Villa F.C.
- 13' Virgil van Dijk
- 19' Marvelous Nakamba
- 24' Ollie Watkins
- HT0-0
- 57' ▲ M. Sanson ▼ M. Nakamba
- 58' ▲ Diogo Jota ▼ A. Oxlade-Chamberlain
- 67' Mohamed Salah11m 1-0
- 69' ▲ E. Buendía ▼ A. Young
- 74' ▲ D. Ings ▼ J. Ramsey
- 83' ▲ J. Milner ▼ Thiago Alcântara
- 88' ▲ T. Minamino ▼ S. Mané
- FT1-0
Đội hình
- 1Alisson 6.9
- 32J. Matip 7.3
- 4V. van Dijk 7.7
- 26A. Robertson 7.9
- 66T. Alexander-Arnold 7.9
- 14J. Henderson 7.0
- 6Thiago Alcântara ▼ 83' 6.3
- 15A. Oxlade-Chamberlain ▼ 58' 6.7
- 3Fabinho 7.2
- 11Mohamed Salah ⚽ 7.7
- 10S. Mané ▼ 88' 7.5
Dự bị 9
- 20Diogo Jota ▲ 58' 5.7
- 7J. Milner ▲ 83' 6.7
- 18T. Minamino ▲ 88'
- 5I. Konaté
- 76N. Williams
- 62C. Kelleher
- 8N. Keïta
- 12J. Gomez
- 21K. Tsimikas
- 1E. Martínez 7.3
- 18A. Young ▼ 69' 6.9
- 5T. Mings 6.9
- 3M. Targett 7.0
- 4E. Konsa 6.3
- 7J. McGinn 6.2
- 19M. Nakamba ▼ 57' 6.7
- 2M. Cash 6.5
- 6Douglas Luiz 7.2
- 41J. Ramsey ▼ 74' 6.9
- 11O. Watkins 6.5
Dự bị 9
- 8M. Sanson ▲ 57' 7.0
- 10E. Buendía ▲ 69' 6.2
- 20D. Ings ▲ 74' 6.5
- 12J. Steer
- 21A. El Ghazi
- 16A. Tuanzebe
- 30K. Hause
- 17Trézéguet
- 33Carney Chukwuemeka
Thống kê
01⚑11
⚑320
62%Kiểm soát bóng38%
20Dứt điểm4
5Trúng đích0
8Chệch đích2
15Sút trong vòng cấm1
5Sút ngoài vòng cấm3
7Bị chặn2
11Phạt góc3
2Việt vị1
13Phạm lỗi6
1Thẻ vàng2
0Cứu thua4
551Chuyền bóng329
452Chuyền chính xác233
82%Chính xác chuyền71%
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 38 | 99 - 26 | +73 | 93 | |
| 2 | 38 | 94 - 26 | +68 | 92 | |
| 3 | 38 | 76 - 33 | +43 | 74 | |
| 4 | 38 | 69 - 40 | +29 | 71 | |
| 5 | 38 | 61 - 48 | +13 | 69 | |
| 6 | 38 | 57 - 57 | 0 | 58 | |
| 7 | 38 | 60 - 51 | +9 | 56 | |
| 8 | 38 | 62 - 59 | +3 | 52 | |
| 9 | 38 | 42 - 44 | -2 | 51 | |
| 10 | 38 | 38 - 43 | -5 | 51 | |
| 11 | 38 | 44 - 62 | -18 | 49 | |
| 12 | 38 | 50 - 46 | +4 | 48 | |
| 13 | 38 | 48 - 56 | -8 | 46 | |
| 14 | 38 | 52 - 54 | -2 | 45 | |
| 15 | 38 | 43 - 67 | -24 | 40 | |
| 16 | 38 | 43 - 66 | -23 | 39 | |
| 17 | 38 | 42 - 79 | -37 | 38 | |
| 18 | 38 | 34 - 53 | -19 | 35 | |
| 19 | 38 | 34 - 77 | -43 | 23 | |
| 20 | 38 | 23 - 84 | -61 | 22 |
Champions League (Group Stage) Europa League (Group Stage) Europa Conference League (Qualification) Championship
So sánh
69Trận đấu45
158Ghi được69
55Thủng lưới59
2.29Bàn thắng mỗi trận1.53
34Giữ sạch lưới14
39Trên 2.5 bàn26
84Hiệp hai35