Liverpool F.C. vs Aston Villa F.C.
Tỷ số chung cuộc: Liverpool F.C. 3-0 Aston Villa F.C. tại Giải bóng đá Ngoại hạng Anh, 3 tháng 9, 2023. Thành tích đối đầu trong 6 lần gặp gần nhất: Liverpool F.C. thắng 3, hòa 2, Aston Villa F.C. thắng 1.
Tổng quan
- Bóng đá
- Giải bóng đá Ngoại hạng Anh · Vòng 4
- Sân vận động
- Anfield, Liverpool
- Phong độ
- LDDDW Liverpool F.C.
- LLLLD Aston Villa F.C.
- 3' D. Szoboszlai · T. Alexander-Arnold 1-0
- 19' ▲ L. Bailey ▼ Diego Carlos
- 22' M. Cashphản lưới 2-0
- 26' Boubacar Kamara
- HT2-0
- 55' Mohamed Salah · D. Núñez 3-0
- 64' ▲ H. Elliott ▼ C. Jones
- 65' ▲ C. Gakpo ▼ D. Núñez
- 65' ▲ Diogo Jota ▼ L. Díaz
- 65' ▲ N. Zaniolo ▼ L. Bailey
- 71' ▲ J. Quansah ▼ T. Alexander-Arnold
- 72' ▲ Y. Tielemans ▼ Douglas Luiz
- 73' ▲ J. Durán ▼ O. Watkins
- 87' ▲ W. Endo ▼ A. Mac Allister
- FT3-0
Đội hình
- 1Alisson Becker 7.7
- 66T. Alexander-Arnold ⇢ ▼ 71' 8.0
- 32J. Matip 7.2
- 2J. Gomez 7.3
- 26A. Robertson 7.7
- 8D. Szoboszlai ⚽ 7.7
- 10A. Mac Allister ▼ 87' 6.6
- 17C. Jones ▼ 64' 6.5
- 11Mohamed Salah ⚽ 8.2
- 9D. Núñez ⇢ ▼ 65' 6.6
- 7L. Díaz ▼ 65' 6.6
Dự bị 9
- 19H. Elliott ▲ 64' 6.6
- 18C. Gakpo ▲ 65' 6.5
- 20Diogo Jota ▲ 65' 6.7
- 78J. Quansah ▲ 71' 6.7
- 3W. Endo ▲ 87'
- 50B. Doak
- 43Stefan Bajčetić
- 21K. Tsimikas
- 62C. Kelleher
- 1E. Martínez 6.7
- 4E. Konsa 6.9
- 3Diego Carlos ▼ 19' 6.5
- 14Pau Torres 6.3
- 12L. Digne 7.0
- 2M. Cash 6.3
- 44B. Kamara 6.7
- 6Douglas Luiz ▼ 72' 7.3
- 7J. McGinn 6.9
- 19M. Diaby 6.7
- 11O. Watkins ▼ 73' 6.7
Dự bị 9
- 31L. Bailey ▲ 19' 6.7
- 22N. Zaniolo ▲ 65' 6.9
- 8Y. Tielemans ▲ 72' 6.7
- 24J. Durán ▲ 73' 6.6
- 17C. Lenglet
- 32L. Dendoncker
- 71O. Kellyman
- 25R. Olsen
- 16C. Chambers
Thống kê
00⚑7
⚑310
64%Kiểm soát bóng36%
17Dứt điểm9
4Trúng đích3
10Chệch đích6
11Sút trong vòng cấm9
6Sút ngoài vòng cấm0
3Bị chặn0
7Phạt góc3
6Việt vị1
12Phạm lỗi7
0Thẻ vàng1
3Cứu thua2
694Chuyền bóng388
635Chuyền chính xác316
91%Chính xác chuyền81%
2.47Bàn thắng kỳ vọng (xG)0.66
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 38 | 96 - 34 | +62 | 91 | |
| 2 | 38 | 91 - 29 | +62 | 89 | |
| 3 | 38 | 86 - 41 | +45 | 82 | |
| 4 | 38 | 76 - 61 | +15 | 68 | |
| 5 | 38 | 74 - 61 | +13 | 66 | |
| 6 | 38 | 77 - 63 | +14 | 63 | |
| 7 | 38 | 85 - 62 | +23 | 60 | |
| 8 | 38 | 57 - 58 | -1 | 60 | |
| 9 | 38 | 60 - 74 | -14 | 52 | |
| 10 | 38 | 57 - 58 | -1 | 49 | |
| 11 | 38 | 55 - 62 | -7 | 48 | |
| 12 | 38 | 54 - 67 | -13 | 48 | |
| 13 | 38 | 55 - 61 | -6 | 47 | |
| 14 | 38 | 50 - 65 | -15 | 46 | |
| 15 | 38 | 40 - 51 | -11 | 40 | |
| 16 | 38 | 56 - 65 | -9 | 39 | |
| 17 | 38 | 49 - 67 | -18 | 32 | |
| 18 | 38 | 52 - 85 | -33 | 26 | |
| 19 | 38 | 41 - 78 | -37 | 24 | |
| 20 | 38 | 35 - 104 | -69 | 16 |
Champions League (Group Stage: ) Europa League (Group Stage: ) Europa Conference League (Qualification: ) Championship
So sánh
63Trận đấu62
160Ghi được122
75Thủng lưới90
2.54Bàn thắng mỗi trận1.97
17Giữ sạch lưới17
45Trên 2.5 bàn43
96Hiệp hai64