Hull City A.F.C.
0 : 1
FT · Hiệp một 0:1
·
Ipswich Town F.C.

Hull City A.F.C. vs Ipswich Town F.C.

Tỷ số chung cuộc: Hull City A.F.C. 0-1 Ipswich Town F.C. tại League One, 23 tháng 2, 2021. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Hull City A.F.C. thắng 4, hòa 2, Ipswich Town F.C. thắng 4.

Tổng quan

Bóng đá
League One · Vòng 31
Sân vận động
KCOM Stadium, Hull
Trọng tài
T. Nield
Phong độ
DWDLD Hull City A.F.C.
WWLLW Ipswich Town F.C.
  1. 15' 0-1 J. Norwood · M. Kenlock
  2. 41' Aristote Nsiala
  3. HT0-1
  4. 46' A. Jones G. Whyte
  5. 46' J. Magennis D. Crowley
  6. 56' Mallik Wilks
  7. 58' Keanan Bennetts
  8. 69' G. Edwards A. Judge
  9. 77' Myles Kenlock
  10. 82' A. Drinan J. Norwood
  11. 89' Callum Elder
  12. 90'+4 J. Scott M. Wilks
  13. 90' J. Harrop T. Parrott
  14. FT0-1

Đội hình

Hull City A.F.C. Sơ đồ: 4-3-3 · HLV: G. McCann
  1. 13M. Ingram 6.5
  2. 5R. Burke 7.2
  3. 3C. Elder 7.2
  4. 12J. Emmanuel 6.3
  5. 24J. Greaves 7.2
  6. 20D. Crowley ▼ 46' 6.7
  7. 33G. Docherty 6.6
  8. 23G. Whyte ▼ 46' 6.3
  9. 10G. Honeyman 6.7
  10. 7M. Wilks ▼ 90' 6.5
  11. 19K. Lewis-Potter 6.3

Dự bị 7

  1. 15A. Jones ▲ 46' 6.9
  2. 27J. Magennis ▲ 46' 6.3
  3. 11J. Scott ▲ 90'
  4. 16J. Flores
  5. 2L. Coyle
  6. 18R. Slater
  7. 1G. Long
Ipswich Town F.C. Sơ đồ: 4-2-3-1 · HLV: P. Lambert
  1. 1T. Holý 7.0
  2. 5J. Wilson 7.0
  3. 4L. Chambers 6.7
  4. 22A. Nsiala 7.5
  5. 30M. Kenlock 7.5
  6. 18A. Judge ▼ 69' 6.6
  7. 15T. Bishop 6.6
  8. 23A. Dozzell 6.6
  9. 10J. Norwood ▼ 82' 7.9
  10. 17K. Bennetts 6.2
  11. 40T. Parrott ▼ 90' 6.7

Dự bị 7

  1. 7G. Edwards ▲ 69' 6.7
  2. 25A. Drinan ▲ 82' 6.2
  3. 33J. Harrop ▲ 90'
  4. 28D. Cornell
  5. 20F. Sears
  6. 3S. Ward
  7. 41L. Matheson

Thống kê

023
130
58%Kiểm soát bóng42%
6Dứt điểm8
0Trúng đích2
4Chệch đích4
5Sút trong vòng cấm6
1Sút ngoài vòng cấm2
2Bị chặn2
3Phạt góc1
1Việt vị1
13Phạm lỗi14
2Thẻ vàng3
1Cứu thua0
498Chuyền bóng352
383Chuyền chính xác236
77%Chính xác chuyền67%

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
Hull City A.F.C.
46 80 - 38 +42 89
2
Peterborough United F.C.
46 83 - 46 +37 87
3
Câu lạc bộ bóng đá Blackpool
46 60 - 37 +23 80
4
Câu lạc bộ bóng đá Sunderland
46 70 - 42 +28 77
5
Lincoln City F.C.
46 69 - 50 +19 77
6
Oxford United F.C.
46 77 - 56 +21 74
7
Charlton Athletic F.C.
46 70 - 56 +14 74
8
Portsmouth F.C.
46 65 - 51 +14 72
9
Ipswich Town F.C.
46 46 - 46 0 69
10
Gillingham F.C.
46 63 - 60 +3 67
11
Accrington F.C.
46 63 - 68 -5 67
12
Crewe Alexandra F.C.
46 56 - 61 -5 66
13
Milton Keynes Dons F.C.
46 64 - 62 +2 65
14
Doncaster Rovers F.C.
46 63 - 67 -4 64
15
Fleetwood Town F.C.
46 49 - 46 +3 60
16
Burton Albion F.C.
46 61 - 73 -12 57
17
Shrewsbury Town F.C.
46 50 - 57 -7 54
18
Plymouth Argyle F.C.
46 53 - 80 -27 53
19
Wimbledon F.C.
46 54 - 70 -16 51
20
Wigan Athletic
46 54 - 77 -23 48
21
Rochdale A.F.C.
46 61 - 78 -17 47
22
Northampton Town F.C.
46 41 - 67 -26 45
23
Swindon Town F.C.
46 55 - 89 -34 43
24
Bristol Rovers F.C.
46 40 - 70 -30 38
Thăng hạng Play-off Xuống hạng

So sánh

58Trận đấu55
95Ghi được55
54Thủng lưới62
1.64Bàn thắng mỗi trận1
25Giữ sạch lưới21
27Trên 2.5 bàn23
52Hiệp hai28

Đối đầu

Trang trận đấu