Ipswich Town F.C.
3 : 0
FT · Hiệp một 2:0
·
Hull City A.F.C.

Ipswich Town F.C. vs Hull City A.F.C.

Tỷ số chung cuộc: Ipswich Town F.C. 3-0 Hull City A.F.C. tại Championship, 3 tháng 10, 2023. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Ipswich Town F.C. thắng 4, hòa 2, Hull City A.F.C. thắng 4.

Tổng quan

Bóng đá
Championship · Vòng 10
Sân vận động
Portman Road, Ipswich, Suffolk
Phong độ
WWLLW Ipswich Town F.C.
DWDLD Hull City A.F.C.
  1. 5' W. Burns · L. Davis 1-0
  2. 41' C. Chaplin · L. Davis 2-0
  3. HT2-0
  4. 46' S. Twine Adama Noss Traoré
  5. 58' Rúben Vinagre L. Coyle
  6. 65' M. Harness · G. Hirst 3-0
  7. 68' D. Sinik A. Connolly
  8. 69' S. McLoughlin J. Seri
  9. 69' G. Docherty T. Morton
  10. 80' K. Jackson W. Burns
  11. 81' F. Ladapo G. Hirst
  12. 81' O. Hutchinson C. Chaplin
  13. 81' D. Scarlett M. Harness
  14. 90' J. Taylor M. Luongo
  15. FT3-0

Đội hình

Ipswich Town F.C. Sơ đồ: 4-2-3-1 · HLV: K. McKenna
  1. 31V. Hladký 8.5
  2. 18B. Williams 7.0
  3. 6L. Woolfenden 7.3
  4. 4G. Edmundson 7.2
  5. 3L. Davis ⇢2 8.9
  6. 5Sam Morsy 7.2
  7. 25M. Luongo ▼ 90' 7.3
  8. 7W. Burns ▼ 80' 7.2
  9. 10C. Chaplin ▼ 81' 7.6
  10. 11M. Harness ▼ 81' 7.6
  11. 27G. Hirst ▼ 81' 7.5

Dự bị 9

  1. 19K. Jackson ▲ 80' 6.7
  2. 9F. Ladapo ▲ 81' 6.6
  3. 20O. Hutchinson ▲ 81' 6.2
  4. 24D. Scarlett ▲ 81' 6.2
  5. 14J. Taylor ▲ 90'
  6. 33N. Broadhead
  7. 1C. Walton
  8. 2H. Clarke
  9. 12D. Ball
Hull City A.F.C. Sơ đồ: 4-2-3-1 · HLV: L. Rosenior
  1. 17R. Allsop 6.3
  2. 33C. Christie 6.6
  3. 5A. Jones 6.2
  4. 4J. Greaves 6.5
  5. 2L. Coyle ▼ 58' 6.5
  6. 15T. Morton ▼ 69' 6.6
  7. 24J. Seri ▼ 69' 7.0
  8. 20L. Delap 6.9
  9. 10Adama Noss Traoré ▼ 46' 6.2
  10. 23J. Philogene 7.2
  11. 44A. Connolly ▼ 68' 5.9

Dự bị 9

  1. 30S. Twine ▲ 46' 7.2
  2. 3Rúben Vinagre ▲ 58' 6.7
  3. 11D. Sinik ▲ 68' 6.9
  4. 6S. McLoughlin ▲ 69' 6.9
  5. 8G. Docherty ▲ 69' 6.6
  6. 1M. Ingram
  7. 26A. Smith
  8. 41T. Sellars-Fleming
  9. 25J. Furlong

Thống kê

006
500
50%Kiểm soát bóng50%
14Dứt điểm13
6Trúng đích6
5Chệch đích4
8Sút trong vòng cấm6
6Sút ngoài vòng cấm7
3Bị chặn3
6Phạt góc5
1Việt vị1
16Phạm lỗi11
6Cứu thua3
495Chuyền bóng510
431Chuyền chính xác443
87%Chính xác chuyền87%
0.94Bàn thắng kỳ vọng (xG)0.89

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
Leicester City F.C.
46 89 - 41 +48 97
2
Ipswich Town F.C.
46 92 - 57 +35 96
3
Leeds United A.F.C.
46 81 - 43 +38 90
4
Câu lạc bộ bóng đá Southampton
46 87 - 63 +24 87
5
West Bromwich Albion
46 70 - 47 +23 75
6
Câu lạc bộ bóng đá Norwich City
46 79 - 64 +15 73
7
Hull City A.F.C.
46 68 - 60 +8 70
8
Middlesbrough
46 71 - 62 +9 69
9
Coventry City F.C.
46 70 - 59 +11 64
10
Preston North End F.C.
46 56 - 67 -11 63
11
Bristol City F.C.
46 53 - 51 +2 62
12
Cardiff City F.C.
46 53 - 70 -17 62
13
Millwall F.C.
46 45 - 55 -10 59
14
Swansea City A.F.C.
46 59 - 65 -6 57
15
Watford F.C.
46 61 - 61 0 56
16
Câu lạc bộ bóng đá Sunderland
46 52 - 54 -2 56
17
Stoke City
46 49 - 60 -11 56
18
QPR
46 47 - 58 -11 56
19
Blackburn Rovers
46 60 - 74 -14 53
20
Sheffield Wednesday F.C.
46 44 - 68 -24 53
21
Plymouth Argyle F.C.
46 59 - 70 -11 51
22
Birmingham City F.C.
46 50 - 65 -15 50
23
Huddersfield Town A.F.C.
46 48 - 77 -29 45
24
Rotherham United F.C.
46 37 - 89 -52 27
Premier League Championship (Play Offs: Semi-finals) League One

So sánh

60Trận đấu56
115Ghi được82
77Thủng lưới73
1.92Bàn thắng mỗi trận1.46
17Giữ sạch lưới12
38Trên 2.5 bàn31
58Hiệp hai37

Đối đầu

Trang trận đấu