Hull City A.F.C. vs Ipswich Town F.C.
Tỷ số chung cuộc: Hull City A.F.C. 2-0 Ipswich Town F.C. tại Championship, 15 tháng 9, 2018. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Hull City A.F.C. thắng 4, hòa 2, Ipswich Town F.C. thắng 4.
Tổng quan
- Bóng đá
- Championship · Vòng 7
- Sân vận động
- KCOM Stadium, Hull
- Trọng tài
- Tony Harrington, England
- Phong độ
- DWDLD Hull City A.F.C.
- WWLLW Ipswich Town F.C.
- 3' J. Bowen · F. Campbell 1-0
- 41' ▲ K. Stewart ▼ D. Batty
- HT1-0
- 65' Fraizer Campbell
- 69' ▲ J. Irvine ▼ S. Kingsley
- 72' ▲ K. Jackson ▼ F. Downes
- 74' Kevin Stewart
- 79' ▲ D. Rowe ▼ G. Edwards
- 86' ▲ E. Harrison ▼ J. Graham
- 87' ▲ C. Martin ▼ F. Campbell
- 89' J. Irvine · Evandro 2-0
- FT2-0
Đội hình
- 1D. Marshall 7.1
- 35T. Elphick 7.2
- 23S. Kingsley ▼ 69' 7.2
- 4J. de Wijs 7.2
- 17T. Kane 6.7
- 5R. Burke 7.2
- 7Evandro ⇢ 7.5
- 22M. Henriksen 7.2
- 18D. Batty ▼ 41' 6.5
- 25F. Campbell ⇢ ▼ 87' 7.1
- 20J. Bowen ⚽ 7.4
Dự bị 7
- 6K. Stewart ▲ 41' 6.8
- 16J. Irvine ⚽ ▲ 69' 7.8
- 29C. Martin ▲ 87' 6.6
- 9N. Dicko
- 12G. Long
- 14K. Grosicki
- 27R. McKenzie
- 1D. Gerken 6.7
- 4L. Chambers 6.6
- 12J. Spence 5.8
- 3J. Knudsen 6.8
- 5M. Pennington 7.2
- 8C. Skuse 6.6
- 11J. Nolan 6.3
- 7G. Edwards ▼ 79' 6.1
- 14J. Graham ▼ 86' 7.2
- 21F. Downes ▼ 72' 6.2
- 39J. Walters 6.4
Dự bị 7
- 9K. Jackson ▲ 72' 6.4
- 17D. Rowe ▲ 79' 6.7
- 10E. Harrison ▲ 86' 6.5
- 6T. Chalobah
- 18G. Ward
- 25A. Edun
- 33B. Bialkowski
Thống kê
02⚑7
⚑500
45%Kiểm soát bóng55%
13Dứt điểm6
6Trúng đích1
4Chệch đích4
12Sút trong vòng cấm5
1Sút ngoài vòng cấm1
3Bị chặn1
7Phạt góc5
4Việt vị1
12Phạm lỗi21
2Thẻ vàng0
0Thẻ đỏ0
1Cứu thua4
323Chuyền bóng378
202Chuyền chính xác242
63%Chính xác chuyền64%
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 46 | 93 - 57 | +36 | 94 | |
| 2 | 46 | 78 - 41 | +37 | 89 | |
| 3 | 46 | 73 - 50 | +23 | 83 | |
| 4 | 46 | 87 - 62 | +25 | 80 | |
| 5 | 46 | 82 - 61 | +21 | 76 | |
| 6 | 46 | 69 - 54 | +15 | 74 | |
| 7 | 46 | 49 - 41 | +8 | 73 | |
| 8 | 46 | 59 - 53 | +6 | 70 | |
| 9 | 46 | 61 - 54 | +7 | 66 | |
| 10 | 46 | 65 - 62 | +3 | 65 | |
| 11 | 46 | 73 - 59 | +14 | 64 | |
| 12 | 46 | 60 - 62 | -2 | 64 | |
| 13 | 46 | 66 - 68 | -2 | 62 | |
| 14 | 46 | 67 - 67 | 0 | 61 | |
| 15 | 46 | 64 - 69 | -5 | 60 | |
| 16 | 46 | 45 - 52 | -7 | 55 | |
| 17 | 46 | 64 - 58 | +6 | 52 | |
| 18 | 46 | 51 - 64 | -13 | 52 | |
| 19 | 46 | 53 - 71 | -18 | 51 | |
| 20 | 46 | 49 - 66 | -17 | 47 | |
| 21 | 46 | 48 - 64 | -16 | 44 | |
| 22 | 46 | 52 - 83 | -31 | 40 | |
| 23 | 46 | 29 - 78 | -49 | 32 | |
| 24 | 46 | 36 - 77 | -41 | 31 |
Premier League Championship (Play Offs) League One
So sánh
49Trận đấu48
68Ghi được37
75Thủng lưới79
1.39Bàn thắng mỗi trận0.77
11Giữ sạch lưới3
27Trên 2.5 bàn16
37Hiệp hai17