Ipswich Town F.C.

Ipswich Town F.C.

Anh · Giải bóng đá Ngoại hạng Anh

Ipswich Town F.C.: vị trí 10 trên bảng xếp hạng Giải bóng đá Ngoại hạng Anh — điểm: 9, số trận: 7. Trận tiếp theo: Ipswich Town F.C. vs Nottingham Forest F.C., 23 tháng 10. Kết quả mới nhất: Manchester City F.C. 3-2 Ipswich Town F.C., 17 tháng 10.

Phong độ
WLLWL
HLV
Gary O'Neil · Từ 2026
Vị trí
10 · Đ: 9 · Tr: 7 →
Sân vận động
Portman Road Stadium, Ipswich · 30.311

Lịch thi đấu

08-11
Ipswich Town F.C.
AFC Bournemouth
–
–
21-11
Tottenham Hotspur
Ipswich Town F.C.
–
–
28-11
Ipswich Town F.C.
Aston Villa F.C.
–
–
02-12
Coventry City F.C.
Ipswich Town F.C.
–
–
05-12
Leeds United A.F.C.
Ipswich Town F.C.
–
–
12-12
Ipswich Town F.C.
Newcastle United
–
–

Kết quả mới nhất

Vắng mặt 3

Thống kê

Số trận gần nhất được phân tích: 40

Bàn thắng mỗi trận

Ghi được
1,8
Thủng lưới
1,3
Tổng
3,1

Sân nhà & sân khách

Sân nhà
13–4–3
Sân khách
9–3–8
Thắng đậm nhất
3-0

Theo hiệp

Hiệp một
0,8 : 0,7
Hiệp hai
1 : 0,7
Trên 2.5 bàn 60%
Trên 1.5 bàn 88%
Cả hai cùng ghi bàn 57%
Giữ sạch lưới 30%
Không ghi bàn 15%

Tỉ số thường gặp

  • 2-18× · 20%
  • 2-05× · 13%
  • 3-04× · 10%
  • 0-23× · 8%
  • 1-13× · 8%
  • 0-12× · 5%

Theo giải đấu

Giải đấuTrT HBBTBB Giữ sạch lướiSơ đồ
Giải bóng đá Ngoại hạng Anh 7304 111504-2-3-1
Friendlies Clubs 6402 1172—
League Cup 2101 5504-2-3-1

Phút ghi bàn

Ghi được Thủng lưới Cùng giải đấu

1–15′ · Ghi được 152 · 14% 1–15′ · Thủng lưới 133 · 14% 14% 14% 1–15 16–30′ · Ghi được 131 · 12% 16–30′ · Thủng lưới 136 · 14% 12% 14% 16–30 31–45′ · Ghi được 191 · 18% 31–45′ · Thủng lưới 180 · 19% 18% 19% 31–45 46–60′ · Ghi được 183 · 17% 46–60′ · Thủng lưới 159 · 16% 17% 16% 46–60 61–75′ · Ghi được 168 · 16% 61–75′ · Thủng lưới 168 · 17% 16% 17% 61–75 76–90′ · Ghi được 235 · 22% 76–90′ · Thủng lưới 196 · 20% 22% 20% 76–90

Trận có bàn thắng: 720, 2011–2026

Thời gian bù giờ được ghi vào phút 45 và 90, nên các dải khép lại mỗi hiệp luôn cao hơn. Chỉ tính những trận có diễn biến khớp với tỉ số cuối cùng.

Trang trận đấu