Ipswich Town F.C.
0 : 2
FT · Hiệp một 0:1
·
Hull City A.F.C.

Ipswich Town F.C. vs Hull City A.F.C.

Tỷ số chung cuộc: Ipswich Town F.C. 0-2 Hull City A.F.C. tại Championship, 30 tháng 3, 2019. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Ipswich Town F.C. thắng 4, hòa 2, Hull City A.F.C. thắng 4.

Tổng quan

Bóng đá
Championship · Vòng 39
Trọng tài
John Brooks, England
Phong độ
WWLLW Ipswich Town F.C.
DWDLD Hull City A.F.C.
  1. 14' 0-1 K. Grosicki · F. Campbell
  2. 18' A. Dozzell J. Nolan
  3. 29' Gwion Edwards
  4. 38' C. Martin F. Campbell
  5. HT0-1
  6. 49' 0-2 K. Grosicki · J. Bowen
  7. 61' C. Quaner K. Jackson
  8. 63' David Marshall
  9. 74' I. El Mizouni C. Skuse
  10. 74' R. McKenzie R. Burke
  11. 79' Jordy de Wijs
  12. 87' Evandro K. Grosicki
  13. FT0-2

Đội hình

Ipswich Town F.C. Sơ đồ: 4-3-3 · HLV: P. Lambert
  1. 33B. Bialkowski 6.0
  2. 4L. Chambers 6.8
  3. 22A. Nsiala 6.8
  4. 41J. Bree 7.2
  5. 6T. Chalobah 6.1
  6. 30M. Kenlock 6.3
  7. 8C. Skuse ▼ 74' 6.8
  8. 31A. Judge 7.6
  9. 11J. Nolan ▼ 18' 6.3
  10. 7G. Edwards 7.0
  11. 9K. Jackson ▼ 61' 7.0

Dự bị 7

  1. 23A. Dozzell ▲ 18' 6.5
  2. 45C. Quaner ▲ 61' 6.8
  3. 42I. El Mizouni ▲ 74' 6.9
  4. 27J. Emmanuel
  5. 1D. Gerken
  6. 21F. Downes
  7. 3J. Knudsen
Hull City A.F.C. Sơ đồ: 4-4-1-1 · HLV: N. Adkins
  1. 1D. Marshall 7.7
  2. 2E. Lichaj 7.6
  3. 4J. de Wijs 7.3
  4. 17T. Kane 7.2
  5. 5R. Burke ▼ 74' 6.6
  6. 8M. Pugh 7.7
  7. 16J. Irvine 6.9
  8. 18D. Batty 6.4
  9. 14K. Grosicki ⚽2 ▼ 87' 8.3
  10. 25F. Campbell ▼ 38' 7.1
  11. 20J. Bowen 7.0

Dự bị 7

  1. 29C. Martin ▲ 38' 6.6
  2. 27R. McKenzie ▲ 74' 6.5
  3. 7Evandro ▲ 87' 6.3
  4. 36L. Ridgewell
  5. 12G. Long
  6. 11M. Milinković
  7. 6K. Stewart

Thống kê

015
320
61%Kiểm soát bóng39%
15Dứt điểm7
6Trúng đích3
7Chệch đích1
12Sút trong vòng cấm5
3Sút ngoài vòng cấm2
2Bị chặn3
5Phạt góc3
2Việt vị2
13Phạm lỗi7
1Thẻ vàng2
1Cứu thua4
603Chuyền bóng383
459Chuyền chính xác245
76%Chính xác chuyền64%

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
Câu lạc bộ bóng đá Norwich City
46 93 - 57 +36 94
2
Sheffield F.C.
46 78 - 41 +37 89
3
Leeds United A.F.C.
46 73 - 50 +23 83
4
West Bromwich Albion
46 87 - 62 +25 80
5
Aston Villa F.C.
46 82 - 61 +21 76
6
Derby County F.C.
46 69 - 54 +15 74
7
Middlesbrough
46 49 - 41 +8 73
8
Bristol City F.C.
46 59 - 53 +6 70
9
Nottingham Forest F.C.
46 61 - 54 +7 66
10
Swansea City A.F.C.
46 65 - 62 +3 65
11
Brentford F.C.
46 73 - 59 +14 64
12
Sheffield Wednesday F.C.
46 60 - 62 -2 64
13
Hull City A.F.C.
46 66 - 68 -2 62
14
Preston North End F.C.
46 67 - 67 0 61
15
Blackburn Rovers
46 64 - 69 -5 60
16
Stoke City
46 45 - 52 -7 55
17
Birmingham City F.C.
46 64 - 58 +6 52
18
Wigan Athletic
46 51 - 64 -13 52
19
QPR
46 53 - 71 -18 51
20
Câu lạc bộ bóng đá Reading
46 49 - 66 -17 47
21
Millwall F.C.
46 48 - 64 -16 44
22
Rotherham United F.C.
46 52 - 83 -31 40
23
Bolton Wanderers
46 29 - 78 -49 32
24
Ipswich Town F.C.
46 36 - 77 -41 31
Premier League Championship (Play Offs) League One

So sánh

48Trận đấu49
37Ghi được68
79Thủng lưới75
0.77Bàn thắng mỗi trận1.39
3Giữ sạch lưới11
16Trên 2.5 bàn27
17Hiệp hai37

Đối đầu

Trang trận đấu