Ipswich Town F.C.
1 : 0
FT · Hiệp một 0:0
·
Hull City A.F.C.

Ipswich Town F.C. vs Hull City A.F.C.

Tỷ số chung cuộc: Ipswich Town F.C. 1-0 Hull City A.F.C. tại Championship, 3 tháng 3, 2026. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Ipswich Town F.C. thắng 4, hòa 2, Hull City A.F.C. thắng 4.

Tổng quan

Bóng đá
Championship · Vòng 32
Phong độ
WWLLW Ipswich Town F.C.
DWDLD Hull City A.F.C.
  1. 36' Lewie Coyle
  2. 42' A. Famewo L. Coyle
  3. HT0-0
  4. 46' O. McBurnie J. Gelhardt
  5. 57' L. Davis J. Greaves
  6. 57' W. Burns S. W. Egeli
  7. 62' Matt Crooks
  8. 63' Ivor Pandur
  9. 66' J. Lundstram M. Crooks
  10. 66' K. Joseph L. Millar
  11. 68' A. Mehmeti J. Taylor
  12. 70' John Egan
  13. 71' A. Matusiwa · L. Davis 1-0
  14. 73' A. Hadziahmetovic J. Egan
  15. 78' D. Neil M. Nunez
  16. 78' I. Azon G. Hirst
  17. 82' Cédric Kipré
  18. 90'+4 Christian Walton
  19. FT1-0

Đội hình

Ipswich Town F.C. Sơ đồ: 4-2-3-1 · HLV: Kieran McKenna
  1. 28C. Walton 6.6
  2. 19D. Furlong 7.7
  3. 26D. O'Shea 8.0
  4. 4C. Kipre 7.0
  5. 24J. Greaves ▼ 57' 7.0
  6. 5A. Matusiwa 7.9
  7. 14J. Taylor ▼ 68' 6.9
  8. 8S. W. Egeli ▼ 57' 6.9
  9. 32M. Nunez ▼ 78' 7.3
  10. 47J. Clarke 7.3
  11. 9G. Hirst ▼ 78' 6.6

Dự bị 9

  1. 1A. Palmer
  2. 12J. Cajuste
  3. 3L. Davis ▲ 57' 7.2
  4. 20K. McAteer
  5. 33A. Mehmeti ▲ 68' 6.3
  6. 29C. Akpom
  7. 7W. Burns ▲ 57' 7.2
  8. 6D. Neil ▲ 78' 6.3
  9. 31I. Azon ▲ 78' 6.7
Hull City A.F.C. Sơ đồ: 3-4-2-1 · HLV: Sergej Jakirovic
  1. 1I. Pandur 7.5
  2. 4C. Hughes 6.9
  3. 15J. Egan ▼ 73' 6.9
  4. 37P. McNair 6.5
  5. 18C. Drameh 6.9
  6. 27R. Slater 6.9
  7. 25M. Crooks ▼ 66' 6.7
  8. 2L. Coyle ▼ 42' 6.3
  9. 21J. Gelhardt ▼ 46' 6.3
  10. 7L. Millar ▼ 66' 6.5
  11. 36L. Koumas 6.3

Dự bị 9

  1. 12D. Phillips
  2. 5J. Lundstram ▲ 66' 6.7
  3. 58C. McCarthy
  4. 6S. Ajayi
  5. 9O. McBurnie ▲ 46' 6.6
  6. 20A. Hadziahmetovic ▲ 73' 6.9
  7. 26K. Dowell
  8. 23A. Famewo ▲ 42' 6.2
  9. 22K. Joseph ▲ 66' 6.9

Thống kê

026
440
61%Kiểm soát bóng39%
15Dứt điểm6
7Trúng đích0
6Chệch đích2
9Sút trong vòng cấm4
6Sút ngoài vòng cấm2
2Bị chặn4
6Phạt góc4
1Việt vị3
8Phạm lỗi16
2Thẻ vàng4
0Cứu thua6
0.49Bàn thắng ngăn chặn0.49
509Chuyền bóng314
427Chuyền chính xác220
84%Chính xác chuyền70%
1.47Bàn thắng kỳ vọng (xG)0.28

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
Coventry City F.C.
46 97 - 45 +52 95
2
Ipswich Town F.C.
46 80 - 47 +33 84
3
Millwall F.C.
46 64 - 49 +15 83
4
Câu lạc bộ bóng đá Southampton
46 82 - 56 +26 80
5
Middlesbrough
46 72 - 47 +25 80
6
Hull City A.F.C.
46 70 - 66 +4 73
7
Wrexham A.F.C.
46 69 - 65 +4 71
8
Derby County F.C.
46 67 - 59 +8 69
9
Câu lạc bộ bóng đá Norwich City
46 63 - 56 +7 65
10
Birmingham City F.C.
46 57 - 56 +1 64
11
Swansea City A.F.C.
46 57 - 59 -2 64
12
Bristol City F.C.
46 59 - 59 0 62
13
Sheffield F.C.
46 66 - 66 0 60
14
Preston North End F.C.
46 55 - 62 -7 60
15
QPR
46 61 - 73 -12 58
16
Watford F.C.
46 53 - 65 -12 57
17
Stoke City
46 51 - 56 -5 55
18
Portsmouth F.C.
46 49 - 64 -15 55
19
Charlton Athletic F.C.
46 44 - 58 -14 53
20
Blackburn Rovers
46 42 - 56 -14 52
21
West Bromwich Albion
46 48 - 58 -10 51
22
Oxford United F.C.
46 45 - 59 -14 47
23
Leicester City F.C.
46 58 - 68 -10 46
24
Sheffield Wednesday F.C.
46 29 - 89 -60 0
Thăng hạng Play-off Xuống hạng

So sánh

52Trận đấu55
93Ghi được78
52Thủng lưới73
1.79Bàn thắng mỗi trận1.42
18Giữ sạch lưới18
28Trên 2.5 bàn32
53Hiệp hai37

Đối đầu

Trang trận đấu