Ipswich Town F.C. vs Hull City A.F.C.
Tỷ số chung cuộc: Ipswich Town F.C. 0-3 Hull City A.F.C. tại Championship, 13 tháng 3, 2018. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Ipswich Town F.C. thắng 4, hòa 2, Hull City A.F.C. thắng 4.
Tổng quan
- Bóng đá
- Championship · Vòng 35
- Trọng tài
- Jeremy Simpson, England
- Phong độ
- WWLLW Ipswich Town F.C.
- DWDLD Hull City A.F.C.
- 18' 0-1 M. Henriksen · J. Irvine
- 40' 0-2 H. Wilson · O. Aina
- 44' Bersant Celina
- HT0-2
- 46' ▲ M. Waghorn ▼ T. Nydam
- 46' ▲ C. Connolly ▼ S. Gleeson
- 47' 0-3 J. Bowen · M. Henriksen
- 64' ▲ W. Keane ▼ F. Campbell
- 73' ▲ D. Meyler ▼ S. Larsson
- 80' ▲ B. Morris ▼ B. Celina
- 80' ▲ K. Grosicki ▼ J. Irvine
- FT0-3
Đội hình
- 33B. Bialkowski 5.7
- 4L. Chambers 7.1
- 12J. Spence 6.4
- 3J. Knudsen 6.9
- 27C. Carter-Vickers 6.4
- 25S. Gleeson ▼ 46' 6.3
- 19L. Hyam 6.0
- 18G. Ward 7.6
- 22T. Nydam ▼ 46' 6.5
- 20F. Sears 6.4
- 11B. Celina ▼ 80' 6.5
Dự bị 7
- 9M. Waghorn ▲ 46' 6.9
- 16C. Connolly ▲ 46' 6.7
- 35B. Morris ▲ 80' 6.5
- 6A. Webster
- 24M. Crowe
- 30M. Kenlock
- 26A. Drinan
- 1A. McGregor 7.3
- 21M. Dawson 7.3
- 5M. Hector 7.6
- 34O. Aina ⇢ 7.5
- 24M. Clark 6.7
- 16S. Larsson ▼ 73' 6.5
- 22M. Henriksen ⚽ ⇢ 8.0
- 4J. Irvine ⇢ ▼ 80' 6.9
- 49H. Wilson ⚽ 7.3
- 25F. Campbell ▼ 64' 6.8
- 20J. Bowen ⚽ 7.9
Dự bị 7
- 19W. Keane ▲ 64' 6.5
- 8D. Meyler ▲ 73' 6.3
- 7K. Grosicki ▲ 80' 6.7
- 9N. Dicko
- 12D. Marshall
- 29F. Tomori
- 50A. MacDonald
Thống kê
01⚑5
⚑100
60%Kiểm soát bóng40%
10Dứt điểm10
2Trúng đích6
7Chệch đích0
7Sút trong vòng cấm5
3Sút ngoài vòng cấm5
1Bị chặn4
5Phạt góc1
1Việt vị2
9Phạm lỗi13
1Thẻ vàng0
0Thẻ đỏ0
3Cứu thua2
624Chuyền bóng425
485Chuyền chính xác288
78%Chính xác chuyền68%
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 31 | 56 - 23 | +33 | 71 | |
| 2 | 31 | 48 - 27 | +21 | 59 | |
| 3 | 32 | 48 - 26 | +22 | 58 | |
| 4 | 31 | 47 - 27 | +20 | 58 | |
| 5 | 31 | 52 - 36 | +16 | 52 | |
| 6 | 31 | 45 - 36 | +9 | 52 | |
| 7 | 31 | 38 - 30 | +8 | 49 | |
| 8 | 31 | 44 - 37 | +7 | 49 | |
| 9 | 31 | 40 - 29 | +11 | 48 | |
| 10 | 31 | 43 - 40 | +3 | 44 | |
| 11 | 31 | 42 - 39 | +3 | 44 | |
| 12 | 31 | 43 - 41 | +2 | 44 | |
| 13 | 31 | 31 - 34 | -3 | 44 | |
| 14 | 31 | 36 - 34 | +2 | 39 | |
| 15 | 32 | 34 - 38 | -4 | 37 | |
| 16 | 31 | 33 - 44 | -11 | 36 | |
| 17 | 31 | 35 - 50 | -15 | 35 | |
| 18 | 31 | 34 - 41 | -7 | 32 | |
| 19 | 31 | 28 - 49 | -21 | 30 | |
| 20 | 31 | 22 - 43 | -21 | 30 | |
| 21 | 31 | 42 - 47 | -5 | 29 | |
| 22 | 31 | 30 - 45 | -15 | 28 | |
| 23 | 31 | 34 - 55 | -21 | 26 | |
| 24 | 31 | 24 - 58 | -34 | 25 |
Thăng hạng Play-off Xuống hạng
So sánh
49Trận đấu50
60Ghi được73
63Thủng lưới77
1.22Bàn thắng mỗi trận1.46
15Giữ sạch lưới13
22Trên 2.5 bàn28
38Hiệp hai39