Hull City A.F.C.

Hull City A.F.C.

Anh · Giải bóng đá Ngoại hạng Anh

Hull City A.F.C.: vị trí 10 trên bảng xếp hạng Giải bóng đá Ngoại hạng Anh — điểm: 10, số trận: 8. Trận tiếp theo: Hull City A.F.C. vs Ipswich Town F.C., 31 tháng 10. Kết quả mới nhất: Hull City A.F.C. 1-1 Brentford F.C., 25 tháng 10.

Phong độ
DLDLD
HLV
S. Jakirović · Từ 2025
Vị trí
10 · Đ: 10 · Tr: 8 →
Sân vận động
KCOM Stadium, Hull

Lịch thi đấu

22-11
Hull City A.F.C.
Brighton & Hove Albion
–
–
29-11
Crystal Palace F.C.
Hull City A.F.C.
–
–
02-12
Hull City A.F.C.
Nottingham Forest F.C.
–
–
05-12
AFC Bournemouth
Hull City A.F.C.
–
–
12-12
Hull City A.F.C.
Tottenham Hotspur
–
–
19-12
Manchester City F.C.
Hull City A.F.C.
–
–

Kết quả mới nhất

Vắng mặt 9

Thống kê

Số trận gần nhất được phân tích: 40

Bàn thắng mỗi trận

Ghi được
1,2
Thủng lưới
1,2
Tổng
2,4

Sân nhà & sân khách

Sân nhà
6–8–4
Sân khách
9–5–8
Thắng đậm nhất
3-0

Theo hiệp

Hiệp một
0,7 : 0,4
Hiệp hai
0,6 : 0,7
Trên 2.5 bàn 50%
Trên 1.5 bàn 70%
Cả hai cùng ghi bàn 53%
Giữ sạch lưới 33%
Không ghi bàn 28%

Tỉ số thường gặp

  • 1-15× · 13%
  • 0-05× · 13%
  • 2-15× · 13%
  • 1-04× · 10%
  • 0-13× · 8%
  • 2-23× · 8%

Theo giải đấu

Giải đấuTrT HBBTBB Giữ sạch lướiSơ đồ
Giải bóng đá Ngoại hạng Anh 8242 9835-4-1
Friendlies Clubs 5221 642—
League Cup 2101 2204-2-3-1

Phút ghi bàn

Ghi được Thủng lưới Cùng giải đấu

1–15′ · Ghi được 119 · 12% 1–15′ · Thủng lưới 129 · 13% 12% 13% 1–15 16–30′ · Ghi được 138 · 14% 16–30′ · Thủng lưới 149 · 15% 14% 15% 16–30 31–45′ · Ghi được 162 · 17% 31–45′ · Thủng lưới 164 · 16% 17% 16% 31–45 46–60′ · Ghi được 152 · 16% 46–60′ · Thủng lưới 169 · 17% 16% 17% 46–60 61–75′ · Ghi được 177 · 19% 61–75′ · Thủng lưới 169 · 17% 19% 17% 61–75 76–90′ · Ghi được 205 · 22% 76–90′ · Thủng lưới 223 · 22% 22% 22% 76–90

Trận có bàn thắng: 712, 2011–2026

Thời gian bù giờ được ghi vào phút 45 và 90, nên các dải khép lại mỗi hiệp luôn cao hơn. Chỉ tính những trận có diễn biến khớp với tỉ số cuối cùng.

Trang trận đấu