Hull City A.F.C.
2 : 2
FT · Hiệp một 1:1
·
Ipswich Town F.C.

Hull City A.F.C. vs Ipswich Town F.C.

Tỷ số chung cuộc: Hull City A.F.C. 2-2 Ipswich Town F.C. tại Championship, 18 tháng 11, 2017. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Hull City A.F.C. thắng 4, hòa 2, Ipswich Town F.C. thắng 4.

Tổng quan

Bóng đá
Championship · Vòng 17
Sân vận động
KCOM Stadium, Hull
Trọng tài
David Coote, England
Phong độ
DWDLD Hull City A.F.C.
WWLLW Ipswich Town F.C.
  1. 6' 0-1 D. McGoldrick · J. Knudsen
  2. 34' J. Bowen 1-1
  3. 40' Adam Webster
  4. HT1-1
  5. 46' Sebastian Larsson
  6. 51' N. Dicko 2-1
  7. 54' Jarrod Bowen
  8. 58' Callumm Connolly
  9. 64' Joe Garner
  10. 67' Jonas Knudsen
  11. 68' J. Irvine K. Grosicki
  12. 80' G. Ward C. Connolly
  13. 80' K. Bru C. Connolly
  14. 81' D. Meyler S. Larsson
  15. 86' F. Sears D. McGoldrick
  16. 88' 2-2 J. Spence · A. Webster
  17. 89' A. Diomande N. Dicko
  18. 90' Kevin Stewart
  19. 90' Grant Ward
  20. FT2-2

Đội hình

Hull City A.F.C. Sơ đồ: 4-2-3-1 · HLV: L. Slutsky
  1. 1A. McGregor 7.0
  2. 21M. Dawson 6.5
  3. 5M. Hector 6.5
  4. 34O. Aina 6.3
  5. 29F. Tomori 7.3
  6. 16S. Larsson ▼ 81' 6.8
  7. 22M. Henriksen 6.4
  8. 35K. Stewart 5.7
  9. 7K. Grosicki ▼ 68' 6.5
  10. 9N. Dicko ▼ 89' 7.1
  11. 20J. Bowen 8.0

Dự bị 7

  1. 4J. Irvine ▲ 68' 6.7
  2. 8D. Meyler ▲ 81' 6.7
  3. 14A. Diomande ▲ 89'
  4. 3O. Mazuch
  5. 12D. Marshall
  6. 15Evandro
  7. 24M. Clark
Ipswich Town F.C. Sơ đồ: 4-2-3-1 · HLV: M. McCarthy
  1. 33B. Bialkowski 6.3
  2. 6A. Webster 6.9
  3. 4L. Chambers 6.3
  4. 12J. Spence 7.5
  5. 3J. Knudsen 6.7
  6. 16C. Connolly ▼ 80' 6.6
  7. 8C. Skuse 7.3
  8. 10D. McGoldrick ▼ 86' 6.9
  9. 9M. Waghorn 7.0
  10. 14J. Garner 6.8
  11. 11B. Celina 6.0

Dự bị 7

  1. 18G. Ward ▲ 80' 6.2
  2. 28K. Bru ▲ 80' 6.4
  3. 20F. Sears ▲ 86' 6.6
  4. 1D. Gerken
  5. 2D. Iorfa
  6. 22T. Nydam
  7. 30M. Kenlock

Thống kê

033
650
54%Kiểm soát bóng46%
11Dứt điểm13
4Trúng đích5
4Chệch đích2
7Sút trong vòng cấm6
4Sút ngoài vòng cấm7
3Bị chặn6
3Phạt góc6
4Việt vị2
20Phạm lỗi23
3Thẻ vàng5
0Thẻ đỏ0
3Cứu thua2
385Chuyền bóng325
251Chuyền chính xác198
65%Chính xác chuyền61%

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
Wolverhampton Wanderers F.C.
31 56 - 23 +33 71
2
Aston Villa F.C.
31 48 - 27 +21 59
3
Derby County F.C.
32 48 - 26 +22 58
4
Cardiff City F.C.
31 47 - 27 +20 58
5
Fulham F.C.
31 52 - 36 +16 52
6
Bristol City F.C.
31 45 - 36 +9 52
7
Preston North End F.C.
31 38 - 30 +8 49
8
Sheffield F.C.
31 44 - 37 +7 49
9
Middlesbrough
31 40 - 29 +11 48
10
Brentford F.C.
31 43 - 40 +3 44
11
Leeds United A.F.C.
31 42 - 39 +3 44
12
Ipswich Town F.C.
31 43 - 41 +2 44
13
Câu lạc bộ bóng đá Norwich City
31 31 - 34 -3 44
14
Millwall F.C.
31 36 - 34 +2 39
15
Sheffield Wednesday F.C.
32 34 - 38 -4 37
16
QPR
31 33 - 44 -11 36
17
Nottingham Forest F.C.
31 35 - 50 -15 35
18
Câu lạc bộ bóng đá Reading
31 34 - 41 -7 32
19
Bolton Wanderers
31 28 - 49 -21 30
20
Birmingham City F.C.
31 22 - 43 -21 30
21
Hull City A.F.C.
31 42 - 47 -5 29
22
Barnsley F.C.
31 30 - 45 -15 28
23
Câu lạc bộ bóng đá Sunderland
31 34 - 55 -21 26
24
Burton Albion F.C.
31 24 - 58 -34 25
Thăng hạng Play-off Xuống hạng

So sánh

50Trận đấu49
73Ghi được60
77Thủng lưới63
1.46Bàn thắng mỗi trận1.22
13Giữ sạch lưới15
28Trên 2.5 bàn22
39Hiệp hai38

Đối đầu

Trang trận đấu