Ipswich Town F.C.
0 : 3
FT · Hiệp một 0:2
·
Hull City A.F.C.

Ipswich Town F.C. vs Hull City A.F.C.

Tỷ số chung cuộc: Ipswich Town F.C. 0-3 Hull City A.F.C. tại League One, 24 tháng 11, 2020. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Ipswich Town F.C. thắng 4, hòa 2, Hull City A.F.C. thắng 4.

Tổng quan

Bóng đá
League One · Vòng 14
Sân vận động
Portman Road, Ipswich, Suffolk
Trọng tài
L. Swabey
Phong độ
WWLLW Ipswich Town F.C.
DWDLD Hull City A.F.C.
  1. 2' 0-1 M. Wilks · G. Honeyman
  2. 32' J. Lankester F. Sears
  3. 45'+1 0-2 J. Magennis · R. Burke
  4. HT0-2
  5. 63' J. Scott H. Adelakun
  6. 63' A. Jones R. Slater
  7. 71' T. Eaves J. Magennis
  8. 74' O. Hawkins J. Norwood
  9. 74' K. Jackson K. Bennetts
  10. 77' 0-3 T. Eaves · J. Scott
  11. 79' Kayden Jackson
  12. 82' M. Samuelsen G. Honeyman
  13. 83' L. Coyle M. Wilks
  14. FT0-3

Đội hình

Ipswich Town F.C. Sơ đồ: 4-3-3 · HLV: P. Lambert
  1. 1T. Holý 6.0
  2. 3S. Ward 6.7
  3. 4L. Chambers 6.9
  4. 2M. McGuinness 6.9
  5. 6L. Woolfenden 7.0
  6. 18A. Judge 6.5
  7. 44E. Huws 6.2
  8. 42B. McGavin 7.3
  9. 20F. Sears ▼ 32' 6.7
  10. 10J. Norwood ▼ 74' 6.9
  11. 17K. Bennetts ▼ 74' 7.3

Dự bị 7

  1. 14J. Lankester ▲ 32' 6.2
  2. 32O. Hawkins ▲ 74' 6.5
  3. 9K. Jackson ▲ 74' 6.5
  4. 30M. Kenlock
  5. 28D. Cornell
  6. 25A. Drinan
  7. 22A. Nsiala
Hull City A.F.C. Sơ đồ: 4-3-3 · HLV: G. McCann
  1. 13M. Ingram 7.9
  2. 5R. Burke 7.3
  3. 3C. Elder 7.3
  4. 12J. Emmanuel 7.7
  5. 24J. Greaves 7.9
  6. 6R. Smallwood 6.6
  7. 16H. Adelakun ▼ 63' 6.6
  8. 10G. Honeyman ▼ 82' 6.9
  9. 18R. Slater ▼ 63' 6.3
  10. 27J. Magennis ▼ 71' 6.9
  11. 7M. Wilks ▼ 83' 7.2

Dự bị 7

  1. 11J. Scott ▲ 63' 7.0
  2. 15A. Jones ▲ 63' 6.7
  3. 9T. Eaves ▲ 71' 7.2
  4. 14M. Samuelsen ▲ 82' 6.5
  5. 2L. Coyle ▲ 83' 6.2
  6. 1G. Long
  7. 8D. Batty

Thống kê

017
700
63%Kiểm soát bóng37%
12Dứt điểm7
4Trúng đích5
4Chệch đích2
10Sút trong vòng cấm6
2Sút ngoài vòng cấm1
4Bị chặn0
7Phạt góc7
1Việt vị0
10Phạm lỗi8
1Thẻ vàng0
2Cứu thua4
542Chuyền bóng302
448Chuyền chính xác209
83%Chính xác chuyền69%

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
Hull City A.F.C.
46 80 - 38 +42 89
2
Peterborough United F.C.
46 83 - 46 +37 87
3
Câu lạc bộ bóng đá Blackpool
46 60 - 37 +23 80
4
Câu lạc bộ bóng đá Sunderland
46 70 - 42 +28 77
5
Lincoln City F.C.
46 69 - 50 +19 77
6
Oxford United F.C.
46 77 - 56 +21 74
7
Charlton Athletic F.C.
46 70 - 56 +14 74
8
Portsmouth F.C.
46 65 - 51 +14 72
9
Ipswich Town F.C.
46 46 - 46 0 69
10
Gillingham F.C.
46 63 - 60 +3 67
11
Accrington F.C.
46 63 - 68 -5 67
12
Crewe Alexandra F.C.
46 56 - 61 -5 66
13
Milton Keynes Dons F.C.
46 64 - 62 +2 65
14
Doncaster Rovers F.C.
46 63 - 67 -4 64
15
Fleetwood Town F.C.
46 49 - 46 +3 60
16
Burton Albion F.C.
46 61 - 73 -12 57
17
Shrewsbury Town F.C.
46 50 - 57 -7 54
18
Plymouth Argyle F.C.
46 53 - 80 -27 53
19
Wimbledon F.C.
46 54 - 70 -16 51
20
Wigan Athletic
46 54 - 77 -23 48
21
Rochdale A.F.C.
46 61 - 78 -17 47
22
Northampton Town F.C.
46 41 - 67 -26 45
23
Swindon Town F.C.
46 55 - 89 -34 43
24
Bristol Rovers F.C.
46 40 - 70 -30 38
Thăng hạng Play-off Xuống hạng

So sánh

55Trận đấu58
55Ghi được95
62Thủng lưới54
1Bàn thắng mỗi trận1.64
21Giữ sạch lưới25
23Trên 2.5 bàn27
28Hiệp hai52

Đối đầu

Trang trận đấu