Hull City A.F.C.
3 : 3
FT · Hiệp một 1:2
·
Ipswich Town F.C.

Hull City A.F.C. vs Ipswich Town F.C.

Tỷ số chung cuộc: Hull City A.F.C. 3-3 Ipswich Town F.C. tại Championship, 27 tháng 4, 2024. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Hull City A.F.C. thắng 4, hòa 2, Ipswich Town F.C. thắng 4.

Tổng quan

Bóng đá
Championship · Vòng 45
Sân vận động
The MKM Stadium, Hull
Phong độ
DWDLD Hull City A.F.C.
WWLLW Ipswich Town F.C.
  1. 19' 0-1 G. Hirst
  2. 36' Axel Tuanzebe
  3. 40' O. Tufan · J. Seri 1-1
  4. 45'+4 Fabio Carvalho
  5. 45' Wes Burns
  6. 45'+2 1-2 O. Hutchinson · L. Woolfenden
  7. HT1-2
  8. 46' L. Delap T. Morton
  9. 54' Massimo Luongo
  10. 56' L. Delap · Fábio Carvalho 2-2
  11. 62' K. Moore G. Hirst
  12. 62' J. Sarmiento W. Burns
  13. 67' 2-3 O. Hutchinson · L. Davis
  14. 74' N. Ohio A. Ömür
  15. 76' J. Taylor M. Luongo
  16. 76' L. Travis C. Chaplin
  17. 81' R. Giles R. Slater
  18. 82' H. Clarke L. Davis
  19. 87' N. Ohio 3-3
  20. FT3-3

Đội hình

Hull City A.F.C. Sơ đồ: 4-2-3-1 · HLV: L. Rosenior
  1. 17R. Allsop 7.3
  2. 27R. Slater ▼ 81' 5.9
  3. 5A. Jones 7.0
  4. 4J. Greaves 6.9
  5. 29M. Jacob 6.9
  6. 15T. Morton ▼ 46' 6.9
  7. 24J. Seri 7.3
  8. 50A. Ömür ▼ 74' 6.9
  9. 45Fábio Carvalho 7.3
  10. 23J. Philogene 7.5
  11. 7O. Tufan 6.6

Dự bị 9

  1. 20L. Delap ▲ 46' 7.0
  2. 9N. Ohio ▲ 74' 7.3
  3. 3R. Giles ▲ 81' 6.9
  4. 1M. Ingram
  5. 10A. Traoré
  6. 8G. Docherty
  7. 12B. Sharp
  8. 2L. Coyle
  9. 6S. McLoughlin
Ipswich Town F.C. Sơ đồ: 4-2-3-1 · HLV: K. McKenna
  1. 31V. Hladký 7.2
  2. 40A. Tuanzebe 6.2
  3. 6L. Woolfenden 6.3
  4. 15C. Burgess 6.9
  5. 3L. Davis ▼ 82' 7.2
  6. 5Sam Morsy 6.7
  7. 25M. Luongo ▼ 76' 6.7
  8. 7W. Burns ▼ 62' 6.5
  9. 10C. Chaplin ▼ 76' 6.5
  10. 20O. Hutchinson ⚽2 8.9
  11. 27G. Hirst ▼ 62' 6.9

Dự bị 9

  1. 24K. Moore ▲ 62' 6.9
  2. 21J. Sarmiento ▲ 62' 7.2
  3. 14J. Taylor ▲ 76' 7.5
  4. 28L. Travis ▲ 76' 6.9
  5. 2H. Clarke ▲ 82' 6.2
  6. 4G. Edmundson
  7. 19K. Jackson
  8. 1C. Walton
  9. 16Ali Al Hamadi

Thống kê

016
830
59%Kiểm soát bóng41%
14Dứt điểm21
7Trúng đích11
4Chệch đích4
12Sút trong vòng cấm12
2Sút ngoài vòng cấm9
3Bị chặn6
6Phạt góc8
0Việt vị2
13Phạm lỗi14
1Thẻ vàng3
7Cứu thua4
516Chuyền bóng351
432Chuyền chính xác277
84%Chính xác chuyền79%
2.69Bàn thắng kỳ vọng (xG)2.15

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
Leicester City F.C.
46 89 - 41 +48 97
2
Ipswich Town F.C.
46 92 - 57 +35 96
3
Leeds United A.F.C.
46 81 - 43 +38 90
4
Câu lạc bộ bóng đá Southampton
46 87 - 63 +24 87
5
West Bromwich Albion
46 70 - 47 +23 75
6
Câu lạc bộ bóng đá Norwich City
46 79 - 64 +15 73
7
Hull City A.F.C.
46 68 - 60 +8 70
8
Middlesbrough
46 71 - 62 +9 69
9
Coventry City F.C.
46 70 - 59 +11 64
10
Preston North End F.C.
46 56 - 67 -11 63
11
Bristol City F.C.
46 53 - 51 +2 62
12
Cardiff City F.C.
46 53 - 70 -17 62
13
Millwall F.C.
46 45 - 55 -10 59
14
Swansea City A.F.C.
46 59 - 65 -6 57
15
Watford F.C.
46 61 - 61 0 56
16
Câu lạc bộ bóng đá Sunderland
46 52 - 54 -2 56
17
Stoke City
46 49 - 60 -11 56
18
QPR
46 47 - 58 -11 56
19
Blackburn Rovers
46 60 - 74 -14 53
20
Sheffield Wednesday F.C.
46 44 - 68 -24 53
21
Plymouth Argyle F.C.
46 59 - 70 -11 51
22
Birmingham City F.C.
46 50 - 65 -15 50
23
Huddersfield Town A.F.C.
46 48 - 77 -29 45
24
Rotherham United F.C.
46 37 - 89 -52 27
Premier League Championship (Play Offs: Semi-finals) League One

So sánh

56Trận đấu60
82Ghi được115
73Thủng lưới77
1.46Bàn thắng mỗi trận1.92
12Giữ sạch lưới17
31Trên 2.5 bàn38
37Hiệp hai58

Đối đầu

Trang trận đấu