Hull City A.F.C.
0 : 2
FT · Hiệp một 0:0
·
Ipswich Town F.C.

Hull City A.F.C. vs Ipswich Town F.C.

Tỷ số chung cuộc: Hull City A.F.C. 0-2 Ipswich Town F.C. tại Championship, 25 tháng 11, 2025. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Hull City A.F.C. thắng 4, hòa 2, Ipswich Town F.C. thắng 4.

Tổng quan

Bóng đá
Championship · Vòng 17
Phong độ
DWDLD Hull City A.F.C.
WWLLW Ipswich Town F.C.
  1. 22' Jens Cajuste
  2. 31' Joe Gelhardt
  3. HT0-0
  4. 46' J. Taylor J. Cajuste
  5. 52' Ryan Giles
  6. 64' M. Belloumi A. Hadziahmetovic
  7. 64' E. Destan J. Ndala
  8. 66' S. W. Egeli K. McAteer
  9. 66' J. Philogene J. Clarke
  10. 67' C. Akpom G. Hirst
  11. 69' 0-1 M. Nunez · J. Philogene
  12. 73' 0-2 C. Akpom · S. W. Egeli
  13. 78' B. Akintola K. Joseph
  14. 78' C. Drameh L. Coyle
  15. 83' B. Johnson M. Nunez
  16. 89' Jacob Greaves
  17. FT0-2

Đội hình

Hull City A.F.C. Sơ đồ: 4-2-3-1 · HLV: Sergej Jakirovic
  1. 1I. Pandur 7.2
  2. 2L. Coyle ▼ 78' 6.6
  3. 6S. Ajayi 7.0
  4. 4C. Hughes 7.0
  5. 3R. Giles 5.9
  6. 20A. Hadziahmetovic ▼ 64' 6.7
  7. 27R. Slater 6.2
  8. 21J. Gelhardt 6.7
  9. 24D. Gyabi 6.9
  10. 19J. Ndala ▼ 64' 6.6
  11. 22K. Joseph ▼ 78' 6.0

Dự bị 9

  1. 12D. Phillips
  2. 10M. Belloumi ▲ 64' 6.5
  3. 11B. Akintola ▲ 78' 6.3
  4. 15J. Egan
  5. 18C. Drameh ▲ 78' 6.6
  6. 23A. Famewo
  7. 30B. Williams
  8. 39E. Destan ▲ 64' 6.2
  9. 58C. McCarthy
Ipswich Town F.C. Sơ đồ: 4-2-3-1 · HLV: Kieran McKenna
  1. 28C. Walton 6.9
  2. 19D. Furlong 7.7
  3. 26D. O'Shea 7.9
  4. 24J. Greaves 7.7
  5. 3L. Davis 7.2
  6. 12J. Cajuste ▼ 46' 6.3
  7. 5A. Matusiwa 7.5
  8. 20K. McAteer ▼ 66' 6.9
  9. 32M. Nunez ▼ 83' 7.7
  10. 47J. Clarke ▼ 66' 6.5
  11. 9G. Hirst ▼ 67' 6.3

Dự bị 9

  1. 27D. Button
  2. 18B. Johnson ▲ 83' 6.6
  3. 4C. Kipre
  4. 15A. Young
  5. 14J. Taylor ▲ 46' 6.9
  6. 8S. W. Egeli ▲ 66' 6.5
  7. 11J. Philogene ▲ 66' 7.2
  8. 29C. Akpom ▲ 67' 6.9
  9. 31I. Azon

Thống kê

023
620
48%Kiểm soát bóng52%
11Dứt điểm16
2Trúng đích6
4Chệch đích5
3Sút trong vòng cấm14
8Sút ngoài vòng cấm2
5Bị chặn5
3Phạt góc6
0Việt vị1
12Phạm lỗi10
2Thẻ vàng2
3Cứu thua2
0.03Bàn thắng ngăn chặn0.03
396Chuyền bóng428
310Chuyền chính xác339
78%Chính xác chuyền79%
0.50Bàn thắng kỳ vọng (xG)2.32

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
Coventry City F.C.
46 97 - 45 +52 95
2
Ipswich Town F.C.
46 80 - 47 +33 84
3
Millwall F.C.
46 64 - 49 +15 83
4
Câu lạc bộ bóng đá Southampton
46 82 - 56 +26 80
5
Middlesbrough
46 72 - 47 +25 80
6
Hull City A.F.C.
46 70 - 66 +4 73
7
Wrexham A.F.C.
46 69 - 65 +4 71
8
Derby County F.C.
46 67 - 59 +8 69
9
Câu lạc bộ bóng đá Norwich City
46 63 - 56 +7 65
10
Birmingham City F.C.
46 57 - 56 +1 64
11
Swansea City A.F.C.
46 57 - 59 -2 64
12
Bristol City F.C.
46 59 - 59 0 62
13
Sheffield F.C.
46 66 - 66 0 60
14
Preston North End F.C.
46 55 - 62 -7 60
15
QPR
46 61 - 73 -12 58
16
Watford F.C.
46 53 - 65 -12 57
17
Stoke City
46 51 - 56 -5 55
18
Portsmouth F.C.
46 49 - 64 -15 55
19
Charlton Athletic F.C.
46 44 - 58 -14 53
20
Blackburn Rovers
46 42 - 56 -14 52
21
West Bromwich Albion
46 48 - 58 -10 51
22
Oxford United F.C.
46 45 - 59 -14 47
23
Leicester City F.C.
46 58 - 68 -10 46
24
Sheffield Wednesday F.C.
46 29 - 89 -60 0
Thăng hạng Play-off Xuống hạng

So sánh

55Trận đấu52
78Ghi được93
73Thủng lưới52
1.42Bàn thắng mỗi trận1.79
18Giữ sạch lưới18
32Trên 2.5 bàn28
37Hiệp hai53

Đối đầu

Trang trận đấu