Rotherham United F.C. vs Huddersfield Town A.F.C.
Tỷ số chung cuộc: Rotherham United F.C. 0-0 Huddersfield Town A.F.C. tại Championship, 16 tháng 3, 2024. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Rotherham United F.C. thắng 2, hòa 3, Huddersfield Town A.F.C. thắng 5.
Tổng quan
- Bóng đá
- Championship · Vòng 38
- Sân vận động
- AESSEAL New York Stadium, Rotherham, South Yorkshire
- Phong độ
- DWDLD Rotherham United F.C.
- WWDWD Huddersfield Town A.F.C.
- 26' Brodie Spencer
- 36' David Kasumu
- HT0-0
- 46' ▲ B. Wiles ▼ D. Kasumu
- 54' Sorba Thomas
- 58' Sorba Thomas
- 58' Sorba Thomas
- 68' Oliver Rathbone
- 74' Sebastian Revan
- 76' ▲ T. Eaves ▼ C. Wyke
- 76' ▲ A. Appiah ▼ S. Clucas
- 81' ▲ F. Seriki ▼ P. Kioso
- 87' ▲ C. Bramall ▼ O. Rathbone
- 90'+3 ▲ T. Edwards ▼ B. Spencer
- FT0-0
Đội hình
- 1V. Johansson 8.7
- 40P. Kioso ▼ 81' 6.9
- 23S. Morrison 7.6
- 24C. Humphreys 7.2
- 28S. Revan 7.5
- 29S. Nombe 6.2
- 12A. Rinomhota 7.5
- 8S. Clucas ▼ 76' 6.6
- 7Cafú 7.2
- 18O. Rathbone ▼ 87' 7.0
- 14C. Wyke ▼ 76' 6.9
Dự bị 9
- 9T. Eaves ▲ 76' 6.3
- 30A. Appiah ▲ 76' 6.3
- 38F. Seriki ▲ 81' 6.3
- 3C. Bramall ▲ 87' 6.3
- 6T. Blackett
- 17S. Ferguson
- 22H. Odoffin
- 26D. Phillips
- 16J. Lindsay
- 1L. Nicholls 7.2
- 4M. Pearson 7.2
- 5M. Helik 7.3
- 24R. Balker 7.3
- 17B. Spencer ▼ 90' 6.9
- 8J. Rudoni 6.9
- 6J. Hogg 7.2
- 18D. Kasumu ▼ 46' 7.3
- 15J. Headley 6.9
- 7D. Burgzorg 7.2
- 14S. Thomas 6.3
Dự bị 9
- 23B. Wiles ▲ 46' 6.9
- 16T. Edwards ▲ 90'
- 12C. Maxwell
- 26P. Jones
- 21A. Matos
- 30B. Jackson
- 10J. Koroma
- 25D. Ward
- 11B. Diarra
Thống kê
02⚑1
⚑641
50%Kiểm soát bóng50%
7Dứt điểm18
1Trúng đích5
4Chệch đích6
4Sút trong vòng cấm14
3Sút ngoài vòng cấm4
2Bị chặn7
1Phạt góc6
4Việt vị2
13Phạm lỗi12
2Thẻ vàng4
0Thẻ đỏ1
5Cứu thua1
335Chuyền bóng326
257Chuyền chính xác233
77%Chính xác chuyền71%
0.51Bàn thắng kỳ vọng (xG)1.21
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 46 | 89 - 41 | +48 | 97 | |
| 2 | 46 | 92 - 57 | +35 | 96 | |
| 3 | 46 | 81 - 43 | +38 | 90 | |
| 4 | 46 | 87 - 63 | +24 | 87 | |
| 5 | 46 | 70 - 47 | +23 | 75 | |
| 6 | 46 | 79 - 64 | +15 | 73 | |
| 7 | 46 | 68 - 60 | +8 | 70 | |
| 8 | 46 | 71 - 62 | +9 | 69 | |
| 9 | 46 | 70 - 59 | +11 | 64 | |
| 10 | 46 | 56 - 67 | -11 | 63 | |
| 11 | 46 | 53 - 51 | +2 | 62 | |
| 12 | 46 | 53 - 70 | -17 | 62 | |
| 13 | 46 | 45 - 55 | -10 | 59 | |
| 14 | 46 | 59 - 65 | -6 | 57 | |
| 15 | 46 | 61 - 61 | 0 | 56 | |
| 16 | 46 | 52 - 54 | -2 | 56 | |
| 17 | 46 | 49 - 60 | -11 | 56 | |
| 18 | 46 | 47 - 58 | -11 | 56 | |
| 19 | 46 | 60 - 74 | -14 | 53 | |
| 20 | 46 | 44 - 68 | -24 | 53 | |
| 21 | 46 | 59 - 70 | -11 | 51 | |
| 22 | 46 | 50 - 65 | -15 | 50 | |
| 23 | 46 | 48 - 77 | -29 | 45 | |
| 24 | 46 | 37 - 89 | -52 | 27 |
Premier League Championship (Play Offs: Semi-finals) League One
So sánh
55Trận đấu52
49Ghi được68
102Thủng lưới86
0.89Bàn thắng mỗi trận1.31
8Giữ sạch lưới11
26Trên 2.5 bàn25
27Hiệp hai42