Huddersfield Town A.F.C.
2 : 0
FT · Hiệp một 1:0
·
Rotherham United F.C.

Huddersfield Town A.F.C. vs Rotherham United F.C.

Tỷ số chung cuộc: Huddersfield Town A.F.C. 2-0 Rotherham United F.C. tại Championship, 29 tháng 12, 2022. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Huddersfield Town A.F.C. thắng 5, hòa 3, Rotherham United F.C. thắng 2.

Tổng quan

Bóng đá
Championship · Vòng 25
Sân vận động
John Smith's Stadium, Huddersfield, West Yorkshire
Trọng tài
J. Simpson
Phong độ
WWDWD Huddersfield Town A.F.C.
DWDLD Rotherham United F.C.
  1. 11' Jack Rudoni
  2. 19' C. Washington T. Eaves
  3. 31' D. Holmes 1-0
  4. 33' Cohen Bramall
  5. 42' Wes Harding
  6. 43' Jonathan Hogg
  7. HT1-0
  8. 56' J. Rhodes · K. Kessler 2-0
  9. 61' S. Thomas J. Rudoni
  10. 63' S. Ferguson P. Kioso
  11. 73' William Boyle
  12. 74' T. Simpson J. Rhodes
  13. 76' B. Norton-Cuffy J. McCart
  14. 76' H. Odoffin J. Lindsay
  15. 84' C. Mahoney D. Holmes
  16. 85' E. Camara D. Kasumu
  17. FT2-0

Đội hình

Huddersfield Town A.F.C. Sơ đồ: 3-4-2-1 · HLV: M. Fotheringham
  1. 21L. Nicholls 7.2
  2. 32T. Lees 7.5
  3. 39M. Helik 7.5
  4. 12W. Boyle 6.9
  5. 16K. Kessler
  6. 6J. Hogg 6.3
  7. 18D. Kasumu ▼ 85' 6.9
  8. 14J. Ruffels 6.7
  9. 22J. Rudoni ▼ 61' 7.0
  10. 19D. Holmes ▼ 84' 7.3
  11. 9J. Rhodes ▼ 74' 7.5

Dự bị 7

  1. 7S. Thomas ▲ 61' 6.2
  2. 27T. Simpson ▲ 74' 6.3
  3. 11C. Mahoney ▲ 84' 6.3
  4. 24E. Camara ▲ 85' 6.6
  5. 47L. Ayina
  6. 41N. Bilokapić
  7. 34B. Spencer
Rotherham United F.C. Sơ đồ: 3-1-4-2 · HLV: M. Taylor
  1. 1V. Johansson 6.2
  2. 2W. Harding 6.5
  3. 24C. Humphreys 6.3
  4. 5J. McCart ▼ 76' 6.9
  5. 4D. Barlaser 7.0
  6. 30P. Kioso ▼ 63' 6.3
  7. 16J. Lindsay ▼ 76' 6.6
  8. 18O. Rathbone 7.2
  9. 3C. Bramall 6.7
  10. 11C. Ogbene 6.3
  11. 9T. Eaves ▼ 19' 6.7

Dự bị 7

  1. 14C. Washington ▲ 19' 6.2
  2. 17S. Ferguson ▲ 63' 6.6
  3. 10B. Norton-Cuffy ▲ 76' 6.9
  4. 22H. Odoffin ▲ 76' 6.7
  5. 26R. Hemfrey
  6. 6R. Wood
  7. 15T. Bola

Thống kê

030
220
51%Kiểm soát bóng49%
9Dứt điểm7
3Trúng đích2
3Chệch đích2
6Sút trong vòng cấm7
3Sút ngoài vòng cấm0
3Bị chặn3
0Phạt góc2
0Việt vị2
6Phạm lỗi13
3Thẻ vàng2
2Cứu thua1
472Chuyền bóng457
363Chuyền chính xác360
77%Chính xác chuyền79%

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
Burnley F.C.
46 87 - 35 +52 101
2
Sheffield F.C.
46 73 - 39 +34 91
3
Luton Town F.C.
46 57 - 39 +18 80
4
Middlesbrough
46 84 - 56 +28 75
5
Coventry City F.C.
46 58 - 46 +12 70
6
Câu lạc bộ bóng đá Sunderland
46 68 - 55 +13 69
7
Blackburn Rovers
46 52 - 54 -2 69
8
Millwall F.C.
46 57 - 50 +7 68
9
West Bromwich Albion
46 59 - 53 +6 66
10
Swansea City A.F.C.
46 68 - 64 +4 66
11
Watford F.C.
46 56 - 53 +3 63
12
Preston North End F.C.
46 45 - 59 -14 63
13
Câu lạc bộ bóng đá Norwich City
46 57 - 54 +3 62
14
Bristol City F.C.
46 55 - 56 -1 59
15
Hull City A.F.C.
46 51 - 61 -10 58
16
Stoke City
46 55 - 54 +1 53
17
Birmingham City F.C.
46 47 - 58 -11 53
18
Huddersfield Town A.F.C.
46 47 - 62 -15 53
19
Rotherham United F.C.
46 49 - 60 -11 50
20
QPR
46 44 - 71 -27 50
21
Cardiff City F.C.
46 41 - 58 -17 49
22
Câu lạc bộ bóng đá Reading
46 46 - 68 -22 44
23
Câu lạc bộ bóng đá Blackpool
46 48 - 72 -24 44
24
Wigan Athletic
46 38 - 65 -27 39
Premier League Championship (Play Offs: Semi-finals) League One

So sánh

54Trận đấu58
57Ghi được70
76Thủng lưới74
1.06Bàn thắng mỗi trận1.21
10Giữ sạch lưới17
24Trên 2.5 bàn28
33Hiệp hai29

Đối đầu

Trang trận đấu