Huddersfield Town A.F.C.

Huddersfield Town A.F.C.

Anh · League One

Huddersfield Town A.F.C.: vị trí 1 trên bảng xếp hạng League One — điểm: 25, số trận: 12. Trận tiếp theo: Bradford City A.F.C. vs Huddersfield Town A.F.C., 31 tháng 10. Kết quả mới nhất: Huddersfield Town A.F.C. 2-1 Wigan Athletic, 24 tháng 10.

Phong độ
WDWWW
HLV
Liam Manning · Từ 2026
Vị trí
1 · Đ: 25 · Tr: 12 →
Sân vận động
Accu Stadium, Huddersfield · 24.554

Lịch thi đấu

14-11
Wycombe Wanderers F.C.
Huddersfield Town A.F.C.
–
–
21-11
Huddersfield Town A.F.C.
Leicester City F.C.
–
–
26-11
Doncaster Rovers F.C.
Huddersfield Town A.F.C.
–
–
01-12
Huddersfield Town A.F.C.
Stevenage F.C.
–
–

Kết quả mới nhất

Thống kê

Số trận gần nhất được phân tích: 40

Bàn thắng mỗi trận

Ghi được
1,8
Thủng lưới
1,3
Tổng
3,1

Sân nhà & sân khách

Sân nhà
8–9–1
Sân khách
9–5–8
Thắng đậm nhất
5-0

Theo hiệp

Hiệp một
0,6 : 0,5
Hiệp hai
1,2 : 0,8
Trên 2.5 bàn 65%
Trên 1.5 bàn 85%
Cả hai cùng ghi bàn 75%
Giữ sạch lưới 18%
Không ghi bàn 13%

Tỉ số thường gặp

  • 1-17× · 18%
  • 2-15× · 13%
  • 3-15× · 13%
  • 2-23× · 8%
  • 1-33× · 8%
  • 0-13× · 8%

Theo giải đấu

Giải đấuTrT HBBTBB Giữ sạch lướiSơ đồ
League One 12741 241133-4-2-1
Friendlies Clubs 7313 12120—
Football League Trophy 2200 8114-2-3-1
League Cup 1001 1203-4-3

Phút ghi bàn

Ghi được Thủng lưới Cùng giải đấu

1–15′ · Ghi được 129 · 13% 1–15′ · Thủng lưới 133 · 12% 13% 12% 1–15 16–30′ · Ghi được 127 · 13% 16–30′ · Thủng lưới 163 · 15% 13% 15% 16–30 31–45′ · Ghi được 170 · 17% 31–45′ · Thủng lưới 202 · 18% 17% 18% 31–45 46–60′ · Ghi được 178 · 18% 46–60′ · Thủng lưới 163 · 15% 18% 15% 46–60 61–75′ · Ghi được 165 · 17% 61–75′ · Thủng lưới 191 · 17% 17% 17% 61–75 76–90′ · Ghi được 218 · 22% 76–90′ · Thủng lưới 268 · 24% 22% 24% 76–90

Trận có bàn thắng: 729, 2011–2026

Thời gian bù giờ được ghi vào phút 45 và 90, nên các dải khép lại mỗi hiệp luôn cao hơn. Chỉ tính những trận có diễn biến khớp với tỉ số cuối cùng.

Trang trận đấu